<?xml version="1.0"?>
<feed xmlns="http://www.w3.org/2005/Atom" xml:lang="vi">
	<id>https://wikibeta.org/index.php?action=history&amp;feed=atom&amp;title=Ti%E1%BA%BFng_Navajo</id>
	<title>Tiếng Navajo - Lịch sử thay đổi</title>
	<link rel="self" type="application/atom+xml" href="https://wikibeta.org/index.php?action=history&amp;feed=atom&amp;title=Ti%E1%BA%BFng_Navajo"/>
	<link rel="alternate" type="text/html" href="https://wikibeta.org/index.php?title=Ti%E1%BA%BFng_Navajo&amp;action=history"/>
	<updated>2026-08-11T12:01:44Z</updated>
	<subtitle>Lịch sử thay đổi trang này trên wiki</subtitle>
	<generator>MediaWiki 1.46.0</generator>
	<entry>
		<id>https://wikibeta.org/index.php?title=Ti%E1%BA%BFng_Navajo&amp;diff=6555653&amp;oldid=prev</id>
		<title>imported&gt;TheSecondFunnyYellowBot: /* top */ thay thế {{IPA-xx}}, clean up</title>
		<link rel="alternate" type="text/html" href="https://wikibeta.org/index.php?title=Ti%E1%BA%BFng_Navajo&amp;diff=6555653&amp;oldid=prev"/>
		<updated>2025-02-26T06:45:51Z</updated>

		<summary type="html">&lt;p&gt;&lt;span class=&quot;autocomment&quot;&gt;top: &lt;/span&gt; thay thế {{IPA-xx}}, clean up&lt;/p&gt;
&lt;p&gt;&lt;b&gt;Trang mới&lt;/b&gt;&lt;/p&gt;&lt;div&gt;{{Infobox language&lt;br /&gt;
|name=Tiếng Navajo&lt;br /&gt;
|nativename=&amp;#039;&amp;#039;Diné bizaad&amp;#039;&amp;#039;&lt;br /&gt;
|states=[[Hoa Kỳ]]&lt;br /&gt;
|region=[[Arizona]], [[New Mexico]], [[Utah]], [[Colorado]]&lt;br /&gt;
|ethnicity=266.000 [[người Navajo]] (2007)&amp;lt;ref&amp;gt;Ichihashi-Nakayama 2007&amp;lt;/ref&amp;gt;&lt;br /&gt;
|speakers={{sigfig|169.359|2}}&lt;br /&gt;
|date=2011&lt;br /&gt;
|ref=&amp;lt;ref name=&amp;quot;census&amp;quot;/&amp;gt;&lt;br /&gt;
|familycolor=Na-Dené&lt;br /&gt;
|fam1=[[Nhóm ngôn ngữ Dené–Enisei|Dené–Enisei]]?&lt;br /&gt;
|fam2=[[Nhóm ngôn ngữ Na-Dene|Na-Dené]]&lt;br /&gt;
|fam3=[[Nhóm ngôn ngữ Athabaska|Athabaska]]&lt;br /&gt;
|fam4=[[Nhóm ngôn ngữ Athabaska Nam|Athabaska Nam]]&lt;br /&gt;
|fam5=Tây Nam Apache&lt;br /&gt;
|fam6=Tây&lt;br /&gt;
|iso1=nv&lt;br /&gt;
|iso2=nav&lt;br /&gt;
|iso3=nav&lt;br /&gt;
|glotto=nava1243&lt;br /&gt;
|glottorefname=Navajo&lt;br /&gt;
|map=&amp;lt;!--DineBikeyahBe%27elyaigii.svg--&amp;gt;DineBikeyahBe&amp;#039;elyaigii.svg&lt;br /&gt;
|mapcaption=[[Xứ Navajo]], nơi ngôn ngữ này được nói&lt;br /&gt;
|notice=IPA&lt;br /&gt;
}}&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;Tiếng Navajo&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039; hay &amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;tiếng Navaho&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039; ({{lang|nv|Diné bizaad}} {{IPA|nv|tìnépìz̥ɑ̀ːt|}} hay {{lang|nv|Naabeehó bizaad}} {{IPA|nv|nɑ̀ːpèːhópìz̥ɑ̀ːt|}}) là một [[Nhóm ngôn ngữ Athabaska Nam|ngôn ngữ Athabaska Nam]] trong hệ ngôn ngữ [[hệ ngôn ngữ Na-Dene|Na-Dené]]. Nó có liên quan đến một số ngôn ngữ bản địa được nói dọc vùng phía tây [[Bắc Mỹ]]. Tiếng Navajo được nói chủ yếu ở [[Tây Nam Hoa Kỳ]], đặc biệt ở khu vực [[Xứ Navajo]]. Đây là một trong số các [[Ngôn ngữ bản địa châu Mỹ#Bắc Mỹ|ngôn ngữ bản địa Hoa Kỳ]] phổ biến nhất và được dùng nhiều ở phía bắc [[biên giới Mexico–Hoa Kỳ]], với gần 170.000 người Mỹ nói tiếng Navajo tại nhà (2011). Thứ tiếng này đang cần một lượng người nói ổn định, dù vấn đề này đã được giảm bớt ở chừng mực nào đó nhờ hệ thống giáo dục rộng rãi tại [[Xứ Navajo]].&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Tiếng Navajo có hệ thống âm vị tương đối lớn; gồm nhiều phụ âm ít gặp, không tồn tại trong tiếng Anh. Bốn nguyên âm cơ bản phân biệt về cả [[Nguyên âm mũi|tính mũi]], [[độ dài nguyên âm|độ dài]], và [[thanh điệu|thanh]]. Hệ chữ viết của nó, được phát triển vào thập niên 1930 sau một loạt những nỗ lực bất thành, dựa trên [[bảng chữ cái Latinh]]. Đa phần từ vựng Navajo có nguồn gốc Athabaska, vì từ lâu ngôn ngữ này đã ít tiếp nhận từ mượn.&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cấu trúc câu căn bản là [[chủ–tân–động]] (&amp;#039;&amp;#039;subject–object–verb&amp;#039;&amp;#039;), dù nó rất linh hoạt trong giao tiếp thực tiễn. Tiếng Navajo có cả những yếu tố của [[ngôn ngữ chắp dính]] và [[ngôn ngữ hoà kết]]: nó phụ thuộc vào những [[phụ tố]] để biến đổi động từ, và danh từ thường được tạo ra từ nhiều [[hình vị]] (&amp;#039;&amp;#039;morpheme&amp;#039;&amp;#039;) khác nhau, nhưng trong cả hai trường hợp, hình vị được kết hợp một cách không đồng đều và khá khó nhận ra. Động từ được chia theo [[thể ngữ pháp|thể]] và [[thức ngữ pháp|thức]].&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Trong [[Thế chiến thứ hai]], chính phủ Hoa Kỳ đã sử dụng người nói tiếng Navajo để truyền thông tin quân sự bí mật qua điện thoại và radio bằng một mật mã dựa theo ngôn ngữ này. Tiếng Navajo được xem là lý tưởng vì nó có ngữ pháp rất khác [[tiếng Đức]] và [[tiếng Nhật]], và vì vào thời đó không có từ điển Navajo nào được xuất bản.&amp;lt;ref&amp;gt;{{Chú thích web|url=http://www.nytimes.com/2014/06/06/us/chester-nez-dies-at-93-his-native-tongue-helped-to-win-a-war-of-words.html?_r=1|work=[[The New York Times]]|ngày tháng = ngày 5 tháng 6 năm 2014 |tiêu đề=Chester Nez, 93, Dies; Navajo Words Washed From Mouth Helped Win War|họ 1=Fox|tên 1=Margalit|ngày truy cập = ngày 28 tháng 8 năm 2016}}&amp;lt;/ref&amp;gt;&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
==Tên==&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Từ &amp;#039;&amp;#039;Navajo&amp;#039;&amp;#039; là [[từ ngoại lai]] (exonym): nó xuất phát từ [[tiếng Tewa]] &amp;#039;&amp;#039;Navahu&amp;#039;&amp;#039;, kết hợp giữa hai gốc từ &amp;#039;&amp;#039;nava&amp;#039;&amp;#039; (&amp;quot;cánh đồng&amp;quot;) và &amp;#039;&amp;#039;hu&amp;#039;&amp;#039; (&amp;quot;thung lũng&amp;quot;) thành &amp;quot;cánh đồng lớn&amp;quot;. Nó được [[tiếng Tây Ban Nha]] vay mượn để chỉ vùng tây bắc [[New Mexico]] ngày nay, và sau đó được [[tiếng Anh]] mượn để chỉ [[người Navajo]] và ngôn ngữ của họ.&amp;lt;ref&amp;gt;{{Chú thích web|url=http://www.etymonline.com/index.php?term=Navajo&amp;amp;allowed_in_frame=0|nhà xuất bản=Online Etymology Dictionary|ngày truy cập=ngày 1 tháng 8 năm 2014|họ 1=Harper|tên 1=Douglas|tiêu đề=Navajo}}&amp;lt;/ref&amp;gt; Cách viết thay thế &amp;#039;&amp;#039;Navaho&amp;#039;&amp;#039; hiện bị xem là lỗi thời. Người Navajo tự gọi mình là &amp;#039;&amp;#039;Diné&amp;#039;&amp;#039; (&amp;quot;Con người&amp;quot;), và ngôn ngữ của họ là &amp;#039;&amp;#039;Diné bizaad&amp;#039;&amp;#039; (&amp;quot;Ngôn ngữ của Con người&amp;quot;).&amp;lt;ref&amp;gt;{{Harvnb|Minahan|2013|p=260}}&amp;lt;/ref&amp;gt;&lt;br /&gt;
==Âm vị==&lt;br /&gt;
{{Main|Âm vị học tiếng Navajo}}&lt;br /&gt;
{{listen&lt;br /&gt;
|pos=right&lt;br /&gt;
|filename=Nv-nishłį́.ogg&lt;br /&gt;
|title=&amp;#039;&amp;#039;nishłį́&amp;#039;&amp;#039;&lt;br /&gt;
|description = Âm tiết thứ hai của từ &amp;#039;&amp;#039;nishłį́&amp;#039;&amp;#039; (tôi là) có âm vị /{{IPA|ɬ}}/, một thanh cao, và sự mũi hóa.&lt;br /&gt;
|format = [[Ogg]]&lt;br /&gt;
}}&lt;br /&gt;
Tiếng Navajo có số phụ âm tương đối lớn. Các [[phụ âm tắc]] có ba dạng: [[phụ âm bật hơi|bật hơi]], không bật hơi, và [[phụ âm tống ra|tống ra]]&amp;amp;nbsp;– ví dụ, /{{IPA|tʃʰ}}/, /{{IPA|tʃ}}/, và /{{IPA|tʃʼ}}/ (tất cả đều tương tự &amp;quot;ch&amp;quot; trong tiếng Anh).&amp;lt;ref&amp;gt;{{Harvnb|McDonough|2003|p=3}}&amp;lt;/ref&amp;gt; Tiếng Navajo cũng có một âm tắc thanh hầu đơn giản xuất hiện sau nguyên âm.&amp;lt;ref name=&amp;quot;Kozak 2013 162&amp;quot;&amp;gt;{{Harvnb|Kozak|2013|p=162}}&amp;lt;/ref&amp;gt;&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Ngôn ngữ này có bốn &amp;quot;loại&amp;quot; nguyên âm: /{{IPA|a}}/, /{{IPA|e}}/, /{{IPA|i}}/, và /{{IPA|o}}/.&amp;lt;ref name=&amp;quot;McDonough 2003 21 22&amp;quot;&amp;gt;{{Harvnb|McDonough|2003|pp=21–22}}&amp;lt;/ref&amp;gt; Mỗi &amp;quot;loại&amp;quot; có dạng miệng hóa và mũi hóa, và có thể dài hoặc ngắn.&amp;lt;ref&amp;gt;{{Harvnb|McDonough|2003|pp=6–7}}&amp;lt;/ref&amp;gt; Tiếng Navajo cũng phân biệt giữa thanh thấp và cao, thanh thấp thường được xem như &amp;quot;không có&amp;quot;. Nhìn chung, tiếng Navajo có tốc độ nói chậm hơn tiếng Anh.&amp;lt;ref name=&amp;quot;Kozak 2013 162&amp;quot;/&amp;gt;&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
&amp;lt;!-- &lt;br /&gt;
{{div col|colwidth=40em}}&lt;br /&gt;
--&amp;gt;&lt;br /&gt;
{| class=&amp;quot;wikitable&amp;quot; style=&amp;quot;text-align: center;&amp;quot;&lt;br /&gt;
|+ Phụ âm&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
! rowspan=&amp;quot;2&amp;quot; colspan=&amp;quot;3&amp;quot; |&lt;br /&gt;
! rowspan=&amp;quot;2&amp;quot; | [[Âm đôi môi|Đôi môi]]&lt;br /&gt;
! colspan=&amp;quot;3&amp;quot; | [[Âm chân răng|Chân răng]]&lt;br /&gt;
! rowspan=&amp;quot;2&amp;quot; | [[Âm vòm-chân răng|Vòm-&amp;lt;br /&amp;gt;chân răng]]&lt;br /&gt;
! rowspan=&amp;quot;2&amp;quot; | [[Âm vòm|Vòm]]&lt;br /&gt;
! colspan=&amp;quot;2&amp;quot; | [[Âm vòm mềm|Vòm mềm]]&lt;br /&gt;
! colspan=&amp;quot;2&amp;quot; | [[Âm thanh hầu|Thanh hầu]]&lt;br /&gt;
|-style=&amp;quot;font-size: x-small;&amp;quot;&lt;br /&gt;
! thường&lt;br /&gt;
! [[âm cạnh lưỡi|cạnh]]&lt;br /&gt;
! [[âm tắc xát|tác xát]]&lt;br /&gt;
! thường&lt;br /&gt;
! [[môi hóa]]&lt;br /&gt;
! thường&lt;br /&gt;
! [[môi hóa]]&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
! rowspan=&amp;quot;5&amp;quot; | [[Âm ồn|Ồn]]&lt;br /&gt;
! rowspan=&amp;quot;3&amp;quot; | [[âm tắc|Tắc]]&lt;br /&gt;
! &amp;lt;small&amp;gt;không bật hơi&amp;lt;/small&amp;gt;&lt;br /&gt;
| {{IPA|p}} || {{IPA|t}} || {{IPA|tˡ}} || {{IPA|ts}} || {{IPA|tʃ}} || || {{IPA|k}} || || {{IPA|ʔ}} ||&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
! &amp;lt;small&amp;gt;bật hơi&amp;lt;/small&amp;gt;&lt;br /&gt;
| || {{IPA|tʰ}} || {{IPA|tɬʰ}} || {{IPA|tsʰ}} || {{IPA|tʃʰ}} || || {{IPA|kʰ}} || ({{IPA|kʷʰ}}) || ||&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
! &amp;lt;small&amp;gt;phụt&amp;lt;/small&amp;gt;&lt;br /&gt;
| || {{IPA|tʼ}} || {{IPA|tɬʼ}} || {{IPA|tsʼ}} || {{IPA|tʃʼ}} || || {{IPA|kʼ}} || || ||&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
! rowspan=&amp;quot;2&amp;quot; | [[âm xát|Xát]]&lt;br /&gt;
! &amp;lt;small&amp;gt;căng&amp;lt;/small&amp;gt;&lt;br /&gt;
| || || {{IPA|ɬ}} || {{IPA|s}} || {{IPA|ʃ}} || || {{IPA|x}} || ({{IPA|xʷ}}) || ({{IPA|h}}) || ({{IPA|hʷ}})&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
! &amp;lt;small&amp;gt;lơi&amp;lt;/small&amp;gt;&lt;br /&gt;
| || || {{IPA|l}} || {{IPA|z}} || {{IPA|ʒ}} || || {{IPA|ɣ}} || ({{IPA|ɣʷ}}) || ||&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
! rowspan=&amp;quot;4&amp;quot; | [[Âm vang|Vang]]&lt;br /&gt;
! rowspan=&amp;quot;2&amp;quot; | [[âm mũi|Mũi]]&lt;br /&gt;
! &amp;lt;small&amp;gt;thường&amp;lt;/small&amp;gt;&lt;br /&gt;
| {{IPA|m}} || {{IPA|n}} || || || || || || || ||&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
! &amp;lt;small&amp;gt;thanh hầu hóa&amp;lt;/small&amp;gt;&lt;br /&gt;
| ({{IPA|mʼ}}) || ({{IPA|nʼ}}) || || || || || || || ||&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
! rowspan=&amp;quot;2&amp;quot; | [[âm tiếp cận|Tiếp cận]]&lt;br /&gt;
! &amp;lt;small&amp;gt;thường&amp;lt;/small&amp;gt;&lt;br /&gt;
| || || || || || {{IPA|j}} || || ({{IPA|w}}) || ||&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
! &amp;lt;small&amp;gt;thanh hầu hóa&amp;lt;/small&amp;gt;&lt;br /&gt;
| || || || || || ({{IPA|jʼ}}) || || ({{IPA|wʼ}}) || ||&lt;br /&gt;
|}&lt;br /&gt;
{| class=&amp;quot;wikitable&amp;quot; style=&amp;quot;text-align: center&amp;quot;&lt;br /&gt;
|+ Nguyên âm&lt;br /&gt;
! rowspan=&amp;quot;2&amp;quot; |&lt;br /&gt;
! colspan=&amp;quot;2&amp;quot; | [[Nguyên âm trước|Trước]]&lt;br /&gt;
! colspan=&amp;quot;2&amp;quot; | [[Nguyên âm sau|Sau]]&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
| miệng || mũi || miệng || mũi&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
! [[nguyên âm đóng|Cao]]&lt;br /&gt;
| {{IPA|i}} ~ {{IPA|ɪ}} || {{IPA|ĩ}} || ||&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
! [[nguyên âm nửa mở|Trung]]&lt;br /&gt;
| {{IPA|e}} || {{IPA|ẽ}} || {{IPA|o}} || {{IPA|õ}}&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
! [[nguyên âm mở|Thấp]]&lt;br /&gt;
| || || {{IPA|ɑ}} || {{IPA|ɑ̃}}&lt;br /&gt;
|}&lt;br /&gt;
&amp;lt;!-- &lt;br /&gt;
{{div col end}}&lt;br /&gt;
--&amp;gt;&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
==Phân loại==&lt;br /&gt;
Tiếng Navajo là một [[nhóm ngôn ngữ Athabaska|ngôn ngữ Athabaska]]; cùng với những [[Nhóm ngôn ngữ Apache|ngôn ngữ Apache]], nó tạo thành nhánh phía nam của nhóm ngôn ngữ Athabaska. Đa phần những ngôn ngữ Athabaska khác hiện diện tại [[Alaska]] hoặc dọc theo bờ biển Thái Bình Dương thuộc Bắc Mỹ.&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Đa số ngôn ngữ Athabaska có [[thanh điệu]]. Tuy nhiên, đặc điểm này phát triển không phụ thuộc lẫn nhau theo từng phân nhóm; ngôn ngữ [[Nhóm ngôn ngữ Athabaska#Tiền Athabaska|Tiền Athabaska]] không có thanh điệu.&amp;lt;ref&amp;gt;{{Harvnb|Hargus|Rice|2005|p=139}}&amp;lt;/ref&amp;gt;&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Tiếng Navajo có quan hệ gần gũi nhất với [[tiếng Tây Apache]], cả hai có hệ thống thanh điệu tương tự nhau&amp;lt;ref&amp;gt;{{Harvnb|Hargus|Rice|2005|p=209}}&amp;lt;/ref&amp;gt; và chung hơn 92% lượng từ vựng. Ngôn ngữ gần thứ hai với tiếng Navajo là [[tiếng Mescalero-Chiricahua]], cũng là một thành viên của nhóm ngôn ngữ Tây Apache.&amp;lt;ref&amp;gt;{{Harvnb|Johansen|Ritzker|2007|p=334}}&amp;lt;/ref&amp;gt; Người nói Navajo thường có thể [[thông hiểu lẫn nhau|thông hiểu]] người nói ngôn ngữ Apache khác.&amp;lt;ref&amp;gt;{{Harvnb|Koenig|2005|p=9}}&amp;lt;/ref&amp;gt;&lt;br /&gt;
==Ngữ pháp==&lt;br /&gt;
{{main|Ngữ pháp tiếng Navajo}}&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Tiếng Navajo khó phân loại về mặt [[loại hình ngôn ngữ]]: nó phụ thuộc nhiều vào [[phụ tố]]—chủ yếu là tiền tố—như các [[ngôn ngữ chắp dính]],&amp;lt;ref&amp;gt;{{Harvnb|Young|Morgan|1992|p=841}}&amp;lt;/ref&amp;gt; nhưng những phụ tố này lại được xếp đặt một cách chồng chéo, khó đoán trước khiến chúng khó khăn trong phân tích, đây là một nét của [[ngôn ngữ hoà kết]].&amp;lt;ref name=&amp;quot;Mithun 323&amp;quot;&amp;gt;{{Harvnb|Mithun|2001|p=323}}&amp;lt;/ref&amp;gt; Nói chung, động từ tiếng Navajo chứa nhiều hình vị hơn danh từ (trung bình, 11 đối với động từ và 4–5 với danh từ), nhưng hình vị trong danh từ lại ít dễ nhận biết hơn.&amp;lt;ref&amp;gt;{{Harvnb|Bowerman|Levinson|2001|p=239}}&amp;lt;/ref&amp;gt; Tiếng Navajo do vậy có thể được phân loại là ngôn ngữ hoà kết,&amp;lt;ref name=&amp;quot;Mithun 323&amp;quot;/&amp;gt;&amp;lt;ref&amp;gt;{{Harvnb|Sloane|2001|p=442}}&amp;lt;/ref&amp;gt; ngôn ngữ chắp dính hay thậm chí [[ngôn ngữ hỗn nhập]].&amp;lt;ref name=&amp;quot;Johansen Ritzker 421&amp;quot;&amp;gt;{{Harvnb|Johansen|Ritzker|2007|p=421}}&amp;lt;/ref&amp;gt;&amp;lt;ref&amp;gt;{{Harvnb|Bowerman|Levinson|2001|p=238}}&amp;lt;/ref&amp;gt;&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Về cấu trúc cơ bản, Navajo được xem là ngôn ngữ [[chủ-tân-động]].&amp;lt;ref&amp;gt;{{Chú thích web|url=http://wals.info/valuesets/81A-nav|nhà xuất bản=WALS|ngày truy cập=ngày 1 tháng 9 năm 2014|tiêu đề=Datapoint Navajo / Order of Subject, Object and Verb}}&amp;lt;/ref&amp;gt;&amp;lt;ref&amp;gt;{{chú thích tạp chí|last=Tomlin|first=Russell S.|title=Basic Word Order: Functional Principles|year=2014|journal=Routledge Library Editions Linguistics B: Grammar|page=115}}&amp;lt;/ref&amp;gt; Tuy nhiều, người nói có thể xếp [[chủ ngữ]] và tân ngữ dựa trên &amp;quot;cấp danh từ&amp;quot;. Trong hệ thống này, danh từ được chia thành ba cấp—con người, động vật, và vật thể vô tri—và trong các cấp, danh từ lại được phân theo chiều dài, kích thước, và trí thông minh. [[Chủ ngữ]] hoặc tân ngữ nào có cấp cao hơn thì đứng trước.&amp;lt;ref name=&amp;quot;Young Morgan 1992 902 903&amp;quot;&amp;gt;{{Harvnb|Young|Morgan|1992|pp=902–903}}&amp;lt;/ref&amp;gt; [[Eloise Jelinek]] xem tiếng Navajo là một [[ngôn ngữ phi hình|ngôn ngữ hình thể giao tiếp]], tức cấu trúc câu không dựa vào những quy tắc ngữ pháp, mà được xác định bởi yếu tố thực tiễn trong nội dung giao tiếp.&amp;lt;ref&amp;gt;{{Harvnb|Fernald|Platero|2000|pp=252–287}}&amp;lt;/ref&amp;gt;&lt;br /&gt;
===Động từ===&lt;br /&gt;
Động từ là yếu tố chính trong câu, giúp truyền tải một lượng lớn thông tin. Động từ dựa trên một [[thân từ]] (stem) tạo nên từ một [[gốc từ|gốc]] để diễn tả hành động, và có thêm phụ tố để xác định [[thức ngữ pháp|thức]] và [[thể của động từ|thể]]; tuy nhiên, phụ tố thường được kết hợp đến mức không thể tách rời.&amp;lt;ref name=&amp;quot;byu&amp;quot;&amp;gt;{{Chú thích web|url=http://linguistics.byu.edu/faculty/eddingtond/navajo.pdf|nhà xuất bản=[[Brigham Young University]]|tiêu đề=A Computational Analysis of Navajo Verb Stems|tác giả 1=Eddington, David|author2=Lachler, Jordan|định dạng=PDF|ngày truy cập=ngày 11 tháng 8 năm 2014|archive-date = ngày 28 tháng 9 năm 2011 |archive-url=https://web.archive.org/web/20110928005548/http://linguistics.byu.edu/faculty/eddingtond/navajo.pdf}}&amp;lt;/ref&amp;gt; Gốc từ được thêm vào một tiền tố để dễ xác định hơn.&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Tiếng Navajo không có một [[thì]] riêng rẽ nào; thay vào đó, vị trí của hành động trong thời gian được xác định nhờ thức và thể. Mỗi động từ có một thức và một thể.&amp;lt;ref name=&amp;quot;Young Morgan 1992 868&amp;quot;&amp;gt;{{Harvnb|Young|Morgan|1992|p=868}}&amp;lt;/ref&amp;gt; &lt;br /&gt;
{{col-begin}}&lt;br /&gt;
{{col-2}}&lt;br /&gt;
&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;Các thức:&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;&lt;br /&gt;
*Imperfective (chưa hoàn thành) – một hành động không hoàn chỉnh; có thể thuộc quá khứ, hiện tại, hay tương lai&amp;lt;ref&amp;gt;{{Harvnb|Young|Morgan|1992|p=863}}&amp;lt;/ref&amp;gt;&lt;br /&gt;
*Perfective (hoàn thành) – một hành động hoàn chỉnh; thường biểu thị quá khứ nhưng cũng có thể chỉ tương lai&amp;lt;ref&amp;gt;{{Harvnb|Young|Morgan|1992|p=864}}&amp;lt;/ref&amp;gt;&lt;br /&gt;
*Usitative – một hành động bình thương hay điển hình&amp;lt;ref name=&amp;quot;Young Morgan 1992 865&amp;quot;&amp;gt;{{Harvnb|Young|Morgan|1992|p=865}}&amp;lt;/ref&amp;gt;&lt;br /&gt;
*Iterative – một hành động định kỳ hay lập lại; thường có thể dùng thay thế với usitative&amp;lt;ref name=&amp;quot;Young Morgan 1992 865&amp;quot;/&amp;gt;&lt;br /&gt;
*Progressive (tiếp diễn) – tương tự imperfective, nhưng thiên về [[thì hiện tại]]&amp;lt;ref name=&amp;quot;Young Morgan 1992 866&amp;quot;&amp;gt;{{Harvnb|Young|Morgan|1992|p=866}}&amp;lt;/ref&amp;gt;&lt;br /&gt;
*Future (tương lai) – một hành động chưa diễn ra, chỉ [[thì tương lai]]&amp;lt;ref name=&amp;quot;Young Morgan 1992 866&amp;quot;/&amp;gt;&lt;br /&gt;
*Optative – một hành động tiềm năng hoặc mong muốn&amp;lt;ref name=&amp;quot;Young Morgan 1992 866&amp;quot;/&amp;gt;&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
{{col-2}}&lt;br /&gt;
&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;Các thể:&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;&lt;br /&gt;
*Momentaneous – một hành động diễn ra tại một thời điểm xác định trong thời gian&amp;lt;ref name=&amp;quot;Young Morgan 1992 868&amp;quot;/&amp;gt;&lt;br /&gt;
*Continuative – một hành động diễn ra trong thời gian vô tận, không có khởi đầu hay mục đích&amp;lt;ref name=&amp;quot;Young Morgan 1992 868&amp;quot;/&amp;gt;&lt;br /&gt;
*Durative – tương tự continuative, nhưng không bao gồm những động từ hoạt động&amp;lt;ref name=&amp;quot;Young Morgan 1992 868&amp;quot;/&amp;gt;&lt;br /&gt;
*Conclusive - tương tự durative, nhưng nhấn mạnh vào bản chất hoàn thành của hành động khi dùng cùng thức perfective&amp;lt;ref name=&amp;quot;Young Morgan 1992 869&amp;quot;&amp;gt;{{Harvnb|Young|Morgan|1992|p=869}}&amp;lt;/ref&amp;gt;&lt;br /&gt;
*Repetitive – một hành động lập lại theo một kiểu nào đó, phụ thuộc vào loại tiểu thể và tiểu-tiểu thể được dùng&amp;lt;ref&amp;gt;{{Harvnb|Young|Morgan|1992|pp=869–870}}&amp;lt;/ref&amp;gt;&lt;br /&gt;
*Semelfactive – một hành động đáng chú ý trong một nhóm hành động có liên quan hay một loạt hành động&amp;lt;ref&amp;gt;{{Harvnb|Young|Morgan|1992|p=870}}&amp;lt;/ref&amp;gt;&lt;br /&gt;
*Distributive – một hành động diễn ra giữa một nhóm mục tiêu hay vị trí&amp;lt;ref name=&amp;quot;Young Morgan 1992 871&amp;quot;&amp;gt;{{Harvnb|Young|Morgan|1992|p=871}}&amp;lt;/ref&amp;gt;&lt;br /&gt;
*Diversative – một hành động diễn ra &amp;quot;lúc này lúc kia&amp;quot; (không đều đặn), giữa một nhóm mục tiêu hay vị trí không xác định&amp;lt;ref name=&amp;quot;Young Morgan 1992 871&amp;quot;/&amp;gt;&lt;br /&gt;
*Reversative – một hành động bao hàm sự thay đổi trong vật lý hoặc hướng ẩn dụ&amp;lt;ref name=&amp;quot;Young Morgan 1992 872&amp;quot;&amp;gt;{{Harvnb|Young|Morgan|1992|p=872}}&amp;lt;/ref&amp;gt;&lt;br /&gt;
*Conative – một hành động mà chủ từ cố gắng thực hiện&amp;lt;ref name=&amp;quot;Young Morgan 1992 873&amp;quot;&amp;gt;{{Harvnb|Young|Morgan|1992|p=873}}&amp;lt;/ref&amp;gt;&lt;br /&gt;
*Transitional – một hành động bao hàm sự biến đổi từ trạng thái hay dạng này sang trạng thái hay dạng khác&amp;lt;ref name=&amp;quot;Young Morgan 1992 873&amp;quot;/&amp;gt;&lt;br /&gt;
*Cursive – một hành động diễn ra không ngắt quãng (theo một đường thẳng) trong thời gian và không gian&amp;lt;ref name=&amp;quot;Young Morgan 1992 873&amp;quot;/&amp;gt;&lt;br /&gt;
{{col-end}}&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Ở bất kỳ động từ nào, thức usitative và repetitive cũng chia sẻ chung thân từ, thức progressive và future cũng vậy; những thức này được phân biệt bằng tiền tố. Một ví dụ, động từ &amp;quot;chơi&amp;quot; được chia trong các trường hợp thức.&lt;br /&gt;
*Imperfective: &amp;#039;&amp;#039;né&amp;#039;&amp;#039; – is playing, was playing, will be playing&lt;br /&gt;
*Perfective: &amp;#039;&amp;#039;neʼ&amp;#039;&amp;#039; – played, had played, will have played&lt;br /&gt;
*Progressive/future: &amp;#039;&amp;#039;neeł&amp;#039;&amp;#039; – is playing, will play, be playing&lt;br /&gt;
*Usitative/repetitive: &amp;#039;&amp;#039;neeh&amp;#039;&amp;#039; – usually plays, frequently plays, repetitively plays&lt;br /&gt;
*Optative: &amp;#039;&amp;#039;neʼ&amp;#039;&amp;#039; – would play&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
==Chú thích==&lt;br /&gt;
{{tham khảo|30em}}&lt;br /&gt;
==Liên kết ngoài==&lt;br /&gt;
{{Portal|Ngôn ngữ|Hoa Kỳ}}&lt;br /&gt;
{{Ngôn ngữ tại Hoa Kỳ}}&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
{{DEFAULTSORT:Navajo}}&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Ngôn ngữ chắp dính]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Ngôn ngữ hòa kết]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Ngôn ngữ hỗn nhập]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Tiếng Navajo| ]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Ngôn ngữ bản địa Tây Nam Hoa Kỳ]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Ngôn ngữ chủ-tân-động]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Ngôn ngữ có thanh điệu]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Ngôn ngữ bản địa Arrzona]]&lt;/div&gt;</summary>
		<author><name>imported&gt;TheSecondFunnyYellowBot</name></author>
	</entry>
</feed>