<?xml version="1.0"?>
<feed xmlns="http://www.w3.org/2005/Atom" xml:lang="vi">
	<id>https://wikibeta.org/index.php?action=history&amp;feed=atom&amp;title=USS_Daniel_%28DE-335%29</id>
	<title>USS Daniel (DE-335) - Lịch sử thay đổi</title>
	<link rel="self" type="application/atom+xml" href="https://wikibeta.org/index.php?action=history&amp;feed=atom&amp;title=USS_Daniel_%28DE-335%29"/>
	<link rel="alternate" type="text/html" href="https://wikibeta.org/index.php?title=USS_Daniel_(DE-335)&amp;action=history"/>
	<updated>2026-08-11T10:19:29Z</updated>
	<subtitle>Lịch sử thay đổi trang này trên wiki</subtitle>
	<generator>MediaWiki 1.46.0</generator>
	<entry>
		<id>https://wikibeta.org/index.php?title=USS_Daniel_(DE-335)&amp;diff=7719111&amp;oldid=prev</id>
		<title>imported&gt;InternetArchiveBot: Đã cứu 2 nguồn và đánh dấu 0 nguồn là hỏng.) #IABot (v2.0.9.5</title>
		<link rel="alternate" type="text/html" href="https://wikibeta.org/index.php?title=USS_Daniel_(DE-335)&amp;diff=7719111&amp;oldid=prev"/>
		<updated>2026-06-17T23:56:04Z</updated>

		<summary type="html">&lt;p&gt;Đã cứu 2 nguồn và đánh dấu 0 nguồn là hỏng.) #IABot (v2.0.9.5&lt;/p&gt;
&lt;p&gt;&lt;b&gt;Trang mới&lt;/b&gt;&lt;/p&gt;&lt;div&gt;{|{{Infobox ship begin}}&lt;br /&gt;
{{Infobox ship image&lt;br /&gt;
|Ship image= USS Daniel (DE-335) undeway, circa in 1945.jpg&lt;br /&gt;
|Ship caption= Tàu hộ tống khu trục USS &amp;#039;&amp;#039;Daniel&amp;#039;&amp;#039; (DE-335), khoảng năm 1945&lt;br /&gt;
}}&lt;br /&gt;
{{Infobox ship career&lt;br /&gt;
|Ship country= Hoa Kỳ &lt;br /&gt;
|Ship flag= {{USN flag|1946}} &lt;br /&gt;
|Ship name= USS &amp;#039;&amp;#039;Daniel&amp;#039;&amp;#039;&lt;br /&gt;
|Ship namesake= Hugh Spencer Daniel&lt;br /&gt;
|Ship ordered=&lt;br /&gt;
|Ship awarded=&lt;br /&gt;
|Ship builder= [[Consolidated Steel Corporation]], [[Orange, Texas]]&lt;br /&gt;
|Ship original cost=&lt;br /&gt;
|Ship laid down= [[30 tháng 8]], [[1943]]&lt;br /&gt;
|Ship launched= [[16 tháng 11]], [[1943]]&lt;br /&gt;
|Ship sponsor= bà C. E. Daniel&lt;br /&gt;
|Ship completed=&lt;br /&gt;
|Ship acquired=&lt;br /&gt;
|Ship commissioned= [[24 tháng 1]], [[1944]]&lt;br /&gt;
|Ship recommissioned= &lt;br /&gt;
|Ship decommissioned= [[12 tháng 4]], [[1946]]&lt;br /&gt;
|Ship in service=&lt;br /&gt;
|Ship out of service=&lt;br /&gt;
|Ship renamed=&lt;br /&gt;
|Ship reclassified= &lt;br /&gt;
|Ship struck= [[15 tháng 1]], [[1971]]&lt;br /&gt;
|Ship nickname=&lt;br /&gt;
|Ship honors= &lt;br /&gt;
|Ship captured=&lt;br /&gt;
|Ship fate= Bán để tháo dỡ, [[30 tháng 1]], [[1974]]&lt;br /&gt;
|Ship status=&lt;br /&gt;
}}&lt;br /&gt;
{{Infobox ship characteristics&lt;br /&gt;
| Ship class = [[Edsall (lớp tàu hộ tống khu trục)|lớp &amp;#039;&amp;#039;Edsall&amp;#039;&amp;#039;]]&lt;br /&gt;
| Ship displacement = * {{convert|1253|LT|t|abbr=on|lk=in|sigfig=4}} (tiêu chuẩn)&lt;br /&gt;
* {{convert|1590|LT|t|abbr=on|lk=in|sigfig=4}} (đầy tải)&lt;br /&gt;
| Ship length= {{convert|306|ft|m|abbr=on}}&lt;br /&gt;
| Ship beam= {{convert|36|ft|7|in|m|abbr=on}}&lt;br /&gt;
| Ship draft= {{convert|10|ft|5|in|m|abbr=on}} (đầy tải)&lt;br /&gt;
| Ship power = {{convert|6000|shp|lk=in|abbr=on}}&lt;br /&gt;
| Ship propulsion = * 2 × [[động cơ diesel]] [[Fairbanks-Morse]] &lt;br /&gt;
* dẫn động hộp số giảm tốc&lt;br /&gt;
* 2 × trục [[chân vịt]]&lt;br /&gt;
| Ship speed = {{convert|21|kn|km/h|lk=in}}&lt;br /&gt;
| Ship range = * {{convert|10800|nmi|lk=in}}&lt;br /&gt;
* ở vận tốc {{convert|12|kn|km/h}}&lt;br /&gt;
| Ship endurance = &lt;br /&gt;
| Ship complement = 186&lt;br /&gt;
| Ship time to activate = &lt;br /&gt;
| Ship sensors = 1 × [[radar]] [[radar SC|SC]]&lt;br /&gt;
| Ship EW = &lt;br /&gt;
| Ship armament =* 3 × pháo [[pháo 3-inch/50-caliber|{{convert|3|in|mm|abbr=on}}/50 ]] (3×1);&lt;br /&gt;
* 2 × pháo phòng không [[Bofors 40 mm]] (1x2);&lt;br /&gt;
* 8 × pháo phòng không [[Oerlikon 20 mm]] (8×1);&lt;br /&gt;
* 3 × [[ống phóng ngư lôi]] [[ngư lôi 21-inch Mark 15|21-inch Mark 15]] (1×3);&lt;br /&gt;
* 8 × máy phóng [[mìn sâu]] K-gun;&lt;br /&gt;
* 1 × [[súng cối]] chống tàu ngầm [[Hedgehog]];&lt;br /&gt;
* 2 × đường ray thả mìn sâu&lt;br /&gt;
| Ship armor = &lt;br /&gt;
| Ship aircraft = &lt;br /&gt;
| Ship aircraft facilities = &lt;br /&gt;
| Ship notes = &lt;br /&gt;
}}&lt;br /&gt;
|}&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;USS &amp;#039;&amp;#039;Daniel&amp;#039;&amp;#039; (DE-335)&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039; là một [[tàu hộ tống khu trục]] [[Edsall (lớp tàu hộ tống khu trục)|lớp &amp;#039;&amp;#039;Edsall&amp;#039;&amp;#039;]] từng phục vụ cùng [[Hải quân Hoa Kỳ]] trong [[Chiến tranh Thế giới thứ hai]]. Nó là chiếc tàu chiến duy nhất của Hải quân Hoa Kỳ được đặt cái tên này, theo tên [[binh nhì]] [[Thủy quân Lục chiến Hoa Kỳ|Thủy quân Lục chiến]] Hugh Spencer Daniel (1923-1942), người từng phục vụ trên [[tàu sân bay]] {{USS|Hornet|CV-8|3}}, đã tử trận ngày [[26 tháng 10]], [[1942]] trong [[Trận chiến quần đảo Santa Cruz]] và được truy tặng [[Huân chương Chữ thập Hải quân]].&amp;lt;ref name=DANFS/&amp;gt; Nó đã phục vụ cho đến khi chiến tranh kết thúc, xuất biên chế năm [[1946]], rồi cuối cùng bị bán để tháo dỡ vào năm [[1974]].&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
== Thiết kế và chế tạo ==&lt;br /&gt;
{{main|Edsall (lớp tàu hộ tống khu trục)}}&lt;br /&gt;
Lớp &amp;#039;&amp;#039;Edsall&amp;#039;&amp;#039; có thiết kế hầu như tương tự với [[Cannon (lớp tàu hộ tống khu trục)|lớp &amp;#039;&amp;#039;Cannon&amp;#039;&amp;#039;]] dẫn trước; khác biệt chủ yếu là ở hệ thống động lực Kiểu FMR do được trang bị [[động cơ diesel]] [[Fairbanks-Morse]] dẫn động qua hộp số giảm tốc đến trục chân vịt. Đây là cấu hình động cơ được áp dụng rộng rãi trên [[tàu ngầm]], được chứng tỏ là có độ tin cậy cao hơn so với lớp &amp;#039;&amp;#039;Cannon&amp;#039;&amp;#039;.{{sfn|Friedman|1982}}&amp;lt;ref&amp;gt;{{chú thích web | first1=Eric | last1=Rivet | first2=Michael | last2=Stenzel | title=Classes of Destroyer Escorts | url=https://ussslater.org/classes-of-destroyer-escorts | work=History of Destroyer Escorts | publisher=Destroyer Escort Historical Museum | access-date=4 May 2022}}&amp;lt;/ref&amp;gt;&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Vũ khí trang bị bao gồm ba [[pháo 3 inch/50 caliber|pháo {{convert|3|in|mm|abbr=on}}/50 cal]] trên tháp pháo nòng đơn có thể đối hạm hoặc phòng không, một khẩu đội pháo phòng không [[Bofors 40 mm]] nòng đôi và tám pháo phòng không [[Oerlikon 20 mm]]. Vũ khí chống ngầm bao gồm một dàn [[súng cối]] chống tàu ngầm [[Hedgehog]] Mk. 10 (có 24 nòng và mang theo 144 quả đạn); hai đường ray Mk. 9 và tám máy phóng K3 Mk. 6 để thả [[mìn sâu]].{{sfn|Whitley|2000|pp=300–301}}{{sfn|Friedman|1982|pp=146, 418}} Con tàu vẫn giữ lại ba ống phóng [[ngư lôi Mark 15]] {{convert|21|in|mm|0|sing=on}}, và được trang bị [[radar]] [[radar SC|SC]] dò tìm không trung và mặt biển. Thủy thủ đoàn đầy đủ bao gồm 186 sĩ quan và thủy thủ.{{sfn|Whitley|2000|pp=300–301}}&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
&amp;#039;&amp;#039;Daniel&amp;#039;&amp;#039; được đặt lườn tại xưởng tàu của hãng [[Consolidated Steel Corporation]] ở [[Orange, Texas]] vào ngày [[30 tháng 8]], [[1943]]. Nó được hạ thủy vào ngày [[16 tháng 11]], [[1943]], được đỡ đầu bởi bà C. E. Daniel, mẹ binh nhất Daniel, và nhập biên chế cùng Hải quân Hoa Kỳ vào ngày [[24 tháng 1]], [[1944]] dưới quyền chỉ huy của Hạm trưởng, [[Thiếu tá Hải quân]] Harold E. Waller.&amp;lt;ref name=DANFS&amp;gt;{{cite DANFS | title=Daniel (DE-335) | author=[[Naval Historical Center]] | url=https://www.history.navy.mil/content/history/nhhc/research/histories/ship-histories/danfs/d/daniel.html | accessdate=4 May 2022}}&amp;lt;/ref&amp;gt;&amp;lt;ref name=NavSource&amp;gt;{{chú thích web | last=Yarnall | first=Paul R. | title=USS Daniel (DE 335) | url=http://www.navsource.org/archives/06/335.htm | website=NavSource.org | date=22 July 2021 | accessdate=4 May 2022 | archive-date=2022-05-22 | archive-url=https://web.archive.org/web/20220522015201/http://www.navsource.org/archives/06/335.htm | url-status=dead }}&amp;lt;/ref&amp;gt;&amp;lt;ref name=Uboat&amp;gt;{{chú thích web | last=Helgason | first=Guðmundur | title=USS Daniel (DE 335) | url=https://uboat.net/allies/warships/ship/1529.html | website=uboat.net | accessdate=4 May 2021}}&amp;lt;/ref&amp;gt;&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
== Lịch sử hoạt động ==&lt;br /&gt;
Khởi hành từ [[Galveston, Texas]] vào ngày [[11 tháng 2]], [[1944]], &amp;#039;&amp;#039;Daniel&amp;#039;&amp;#039; tiến hành hạy thử máy huấn luyện tại khu vực [[Bermuda]] trước khi đi đến [[Norfolk, Virginia]] vào ngày [[24 tháng 3]], nơi nó đảm nhiệm vai trò tàu huấn luyện cho thủy thủ đoàn các tàu hộ tống khu trục trong tương lai. Nó hoạt động trong vai trò này ngoài khơi [[Hampton Roads, Virginia]] cho đến ngày [[31 tháng 5]], khi nó hộ tống một [[tàu kéo]] đi Bermuda, rồi chuyển sang vai trò hộ tống vận tải vượt [[Đại Tây Dương]].&amp;lt;ref name=DANFS/&amp;gt;&lt;br /&gt;
 &lt;br /&gt;
Trong giai đoạn từ ngày [[27 tháng 6]] đến ngày [[27 tháng 9]], [[1944]], &amp;#039;&amp;#039;Daniel&amp;#039;&amp;#039; đã hộ tống hai đoàn tàu vận tải đi sang [[Naples]], [[Ý]], trong giai đoạn lực lượng [[Khối Đồng Minh thời Chiến tranh thế giới thứ hai|Đồng Minh]] thực hiện [[Chiến dịch Dragoon]] để đổ bộ lên miền Nam nước Pháp. Sau đó nó tiếp tục hộ tống thêm năm đoàn tàu vận tải vượt [[Bắc Đại Tây Dương]] sang các cảng [[Anh]] và Pháp từ ngày [[23 tháng 10]], [[1944]] đến ngày [[3 tháng 6]], [[1945]]. Sau khi [[Ngày Chiến thắng (9 tháng 5)|chiến tranh kết thúc tại Châu Âu]], con tàu chuẩn bị để được điều động sang khu vực [[Mặt trận Thái Bình Dương trong Thế chiến thứ hai|Mặt trận Thái Bình Dương]].&amp;lt;ref name=DANFS/&amp;gt;&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Đi đến [[San Diego]], [[California]] vào ngày [[29 tháng 7]], &amp;#039;&amp;#039;Daniel&amp;#039;&amp;#039; tiếp tục hành trình bốn ngày sau đó để đi sang [[Trân Châu Cảng]], đến nơi vào ngày [[9 tháng 8]]. Nó phục vụ canh phòng máy bay cho hoạt động huấn luyện phi công của [[tàu sân bay hộ tống]] {{USS|Corregidor|CVE-58|3}}, và vẫn đang hoạt động tại vùng biển [[Hawaii]] khi [[Đế quốc Nhật Bản|Nhật Bản]] [[Nhật Bản đầu hàng|chấp nhận đầu hàng]] vào ngày [[15 tháng 8]], giúp chấm dứt vĩnh viễn cuộc xung đột. Con tàu lên đường vào ngày [[5 tháng 9]] để quay trở về vùng bờ Đông.&amp;lt;ref name=DANFS/&amp;gt;&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Về đến [[Philadelphia]], [[Pennsylvania]] vào ngày [[27 tháng 9]], &amp;#039;&amp;#039;Daniel&amp;#039;&amp;#039; được chuẩn bị để ngừng hoạt động. Nó được cho xuất biên chế tại [[Green Cove Springs, Florida]] vào ngày [[12 tháng 4]], [[1946]]&amp;lt;ref name=DANFS/&amp;gt;&amp;lt;ref name=NavSource/&amp;gt;&amp;lt;ref name=Uboat/&amp;gt; và đưa về [[Hạm đội Dự bị Đại Tây Dương]]. Con tàu được rút tên khỏi danh sách [[Đăng bạ Hải quân]] vào ngày [[15 tháng 1]], [[1971]],&amp;lt;ref name=DANFS/&amp;gt;&amp;lt;ref name=NavSource/&amp;gt;&amp;lt;ref name=Uboat/&amp;gt; và cuối cùng bị bán để tháo dỡ vào ngày [[30 tháng 1]], [[1974]].&amp;lt;ref name=DANFS/&amp;gt;&amp;lt;ref name=NavSource/&amp;gt;&amp;lt;ref name=Uboat/&amp;gt;&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
== Phần thưởng ==&lt;br /&gt;
:&amp;#039;&amp;#039;Nguồn: Navsource Naval History&amp;#039;&amp;#039;&amp;lt;ref name=NavSource/&amp;gt;&lt;br /&gt;
&amp;lt;center&amp;gt;&lt;br /&gt;
{|&lt;br /&gt;
|{{ribbon devices|number=0|type=service-star|ribbon=American Campaign Medal ribbon.svg|width=103}}&lt;br /&gt;
|{{ribbon devices|number=1|type=service-star|ribbon=European-African-Middle Eastern Campaign ribbon.svg|width=103}}&lt;br /&gt;
|{{ribbon devices|number=0|type=service-star|ribbon=World War II Victory Medal ribbon.svg|width=103}}&lt;br /&gt;
|}&lt;br /&gt;
{|class=&amp;quot;wikitable&amp;quot;&lt;br /&gt;
|-align=center&lt;br /&gt;
|[[Huân chương Chiến dịch Hoa Kỳ]]&lt;br /&gt;
|[[Huân chương Chiến dịch Châu Âu-Châu Phi-Trung Đông]]&amp;lt;br&amp;gt;với 1 [[Ngôi sao Chiến trận]]&lt;br /&gt;
|[[Huân chương Chiến thắng Thế Chiến II (Hoa Kỳ)|Huân chương Chiến thắng Thế Chiến II]]&lt;br /&gt;
|}&lt;br /&gt;
&amp;lt;/center&amp;gt;&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
== Tham khảo ==&lt;br /&gt;
=== Chú thích ===&lt;br /&gt;
{{reflist}}&lt;br /&gt;
=== Thư mục ===&lt;br /&gt;
* {{cite DANFS | author=[[Naval Historical Center]] | title=Daniel (DE-335) | url=https://www.history.navy.mil/content/history/nhhc/research/histories/ship-histories/danfs/d/daniel.html | accessdate=4 May 2022}}&lt;br /&gt;
* {{chú thích sách | last=Friedman | first=Norman | title=U.S. Destroyers: An Illustrated Design History | url=https://archive.org/details/usdestroyersillu0000frie | year=1982 |publisher=Naval Institute Press | location=Annapolis, Maryland, USA | isbn=0-87021-733-X | ref=Harv}}&lt;br /&gt;
* {{chú thích sách | editor1-last=Gardiner | editor1-first=Robert | editor2-last=Chumbley | editor2-first=Stephen | title=Conway&amp;#039;s All the World&amp;#039;s Fighting Ships 1947–1995 | url=https://archive.org/details/conwaysallworlds0000unse_i1t7 | year=1995 | publisher=Naval Institute Press | location=Annapolis, Maryland, USA | isbn=1-55750-132-7 | ref=Harv}}&lt;br /&gt;
* {{chú thích sách | last=Whitley | first=M. J. | title=Destroyers of World War Two: An International Encyclopedia | year=2000 | publisher=Cassell &amp;amp; Co. | location=London | isbn=1-85409-521-8 | ref=Harv}}&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
== Liên kết ngoài ==&lt;br /&gt;
{{Commons category|USS Daniel (DE-335)}}&lt;br /&gt;
* [http://www.navsource.org/archives/06/335.htm Navsosurce.org - USS &amp;#039;&amp;#039;Daniel&amp;#039;&amp;#039; (DE-335)] {{Webarchive|url=https://web.archive.org/web/20220522015201/http://www.navsource.org/archives/06/335.htm |date=2022-05-22 }}&lt;br /&gt;
* [http://unitpages.military.com/unitpages/unit.do?id=200915 USS &amp;#039;&amp;#039;Daniel&amp;#039;&amp;#039; (DE-335) - Unit Pages]&lt;br /&gt;
* [http://www.destroyersonline.com/usndd/classedsa.html Destroyers Online - The &amp;#039;&amp;#039;Edsall&amp;#039;&amp;#039;-class] {{Webarchive|url=https://web.archive.org/web/20070504221705/http://www.destroyersonline.com/usndd/classedsa.html |date=2007-05-04 }}&lt;br /&gt;
* [http://uboat.net/allies/warships/class.html?ID=81 uboat.net - Allied Warships - &amp;#039;&amp;#039;Edsall&amp;#039;&amp;#039;-class destroyer escort]&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
&amp;lt;!-- non-breaking space to keep AWB drones from altering the space before the navbox--&amp;gt;&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
{{Lớp tàu hộ tống khu trục Edsall}}&lt;br /&gt;
{{DEFAULTSORT:Daniel (DE-335)}}&lt;br /&gt;
{{các chủ đề|Quân sự|Hàng hải|Mỹ}}&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Lớp tàu hộ tống khu trục Edsall]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Khinh hạm và tàu hộ tống khu trục của Hải quân Hoa Kỳ]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Tàu hộ tống khu trục trong Thế Chiến II]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Tàu thủy năm 1943]]&lt;/div&gt;</summary>
		<author><name>imported&gt;InternetArchiveBot</name></author>
	</entry>
</feed>