<?xml version="1.0"?>
<feed xmlns="http://www.w3.org/2005/Atom" xml:lang="vi">
	<id>https://wikibeta.org/index.php?action=history&amp;feed=atom&amp;title=USS_Fechteler_%28DE-157%29</id>
	<title>USS Fechteler (DE-157) - Lịch sử thay đổi</title>
	<link rel="self" type="application/atom+xml" href="https://wikibeta.org/index.php?action=history&amp;feed=atom&amp;title=USS_Fechteler_%28DE-157%29"/>
	<link rel="alternate" type="text/html" href="https://wikibeta.org/index.php?title=USS_Fechteler_(DE-157)&amp;action=history"/>
	<updated>2026-08-11T02:13:16Z</updated>
	<subtitle>Lịch sử thay đổi trang này trên wiki</subtitle>
	<generator>MediaWiki 1.46.0</generator>
	<entry>
		<id>https://wikibeta.org/index.php?title=USS_Fechteler_(DE-157)&amp;diff=7594239&amp;oldid=prev</id>
		<title>imported&gt;InternetArchiveBot: Đã cứu 0 nguồn và đánh dấu 1 nguồn là hỏng.) #IABot (v2.0.9.5</title>
		<link rel="alternate" type="text/html" href="https://wikibeta.org/index.php?title=USS_Fechteler_(DE-157)&amp;diff=7594239&amp;oldid=prev"/>
		<updated>2026-06-18T01:28:57Z</updated>

		<summary type="html">&lt;p&gt;Đã cứu 0 nguồn và đánh dấu 1 nguồn là hỏng.) #IABot (v2.0.9.5&lt;/p&gt;
&lt;p&gt;&lt;b&gt;Trang mới&lt;/b&gt;&lt;/p&gt;&lt;div&gt;{{Dablink|Về những tàu chiến Hoa Kỳ khác mang cùng tên, xin xem [[USS Fechteler]].}}&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
{|{{Infobox ship begin}}&lt;br /&gt;
{{Infobox ship image&lt;br /&gt;
|Ship image= &lt;br /&gt;
|Ship caption= &lt;br /&gt;
}}&lt;br /&gt;
{{Infobox ship career&lt;br /&gt;
|Ship country= Hoa Kỳ &lt;br /&gt;
|Ship flag= {{USN flag|1944}} &lt;br /&gt;
|Ship name= USS &amp;#039;&amp;#039;Fechteler&amp;#039;&amp;#039; (DE-157)&lt;br /&gt;
|Ship namesake= [[Augustus Francis Fechteler]]&lt;br /&gt;
|Ship ordered= [[1942]]&lt;br /&gt;
|Ship awarded=&lt;br /&gt;
|Ship builder= [[Xưởng hải quân Norfolk]], [[Portsmouth, Virginia]]&lt;br /&gt;
|Ship original cost=&lt;br /&gt;
|Ship laid down= [[7 tháng 2]], [[1943]]&lt;br /&gt;
|Ship launched= [[22 tháng 4]], [[1943]]&lt;br /&gt;
|Ship sponsor= cô Joan S. Fechteler&lt;br /&gt;
|Ship completed=&lt;br /&gt;
|Ship acquired=&lt;br /&gt;
|Ship commissioned= [[1 tháng 7]], [[1943]]&lt;br /&gt;
|Ship recommissioned=&lt;br /&gt;
|Ship decommissioned= [[5 tháng 5]], [[1944]]&lt;br /&gt;
|Ship in service=&lt;br /&gt;
|Ship out of service=&lt;br /&gt;
|Ship renamed=&lt;br /&gt;
|Ship reclassified=&lt;br /&gt;
|Ship struck= [[18 tháng 7]], [[1944]]&lt;br /&gt;
|Ship nickname=&lt;br /&gt;
|Ship honors= 1 × [[Ngôi sao Chiến trận]]&lt;br /&gt;
|Ship captured=&lt;br /&gt;
|Ship fate= Bị tàu ngầm Đức [[U-967 (tàu ngầm Đức)|&amp;#039;&amp;#039;U-967&amp;#039;&amp;#039;]] đánh chìm tại [[Địa Trung Hải]], [[5 tháng 5]], [[1944]]&lt;br /&gt;
|Ship status=&lt;br /&gt;
}}&lt;br /&gt;
{{Infobox ship characteristics&lt;br /&gt;
|Hide header=&lt;br /&gt;
|Header caption=&lt;br /&gt;
|Ship class= [[Buckley (lớp tàu hộ tống khu trục)|Lớp &amp;#039;&amp;#039;Buckley&amp;#039;&amp;#039;]]&lt;br /&gt;
|Ship displacement= *{{convert|1400|LT|t|0|abbr=on}} (tiêu chuẩn)&lt;br /&gt;
*{{convert|1740|LT|t|0|abbr=on}} (đầy tải)&lt;br /&gt;
|Ship length= {{convert|306|ft|m|abbr=on}}&lt;br /&gt;
|Ship beam=  {{convert|37|ft|m|abbr=on}}&lt;br /&gt;
|Ship draught=&lt;br /&gt;
|Ship draft=*{{convert|9|ft|6|in|m|abbr=on}} (tiêu chuẩn)&lt;br /&gt;
*{{convert|11|ft|3|in|m|abbr=on}} (đầy tải)&lt;br /&gt;
|Ship propulsion=* 2 × nồi hơi ống nước Foster-Wheeler kiểu Express &amp;quot;D&amp;quot;&lt;br /&gt;
* 2 × [[turbine hơi nước]] [[General Electric]] công suất {{convert|13500|hp|kW}}, dẫn động hai [[máy phát điện]] công suất {{convert|9200|kW|hp}}&lt;br /&gt;
* 2 × động cơ điện công suất trục {{convert|12000|shp|MW|abbr=on}}&lt;br /&gt;
* 2 × chân vịt ba cánh mangan-đồng nguyên khối đường kính {{convert|8|ft|6|in|m|abbr=on}} &lt;br /&gt;
|Ship speed= {{convert|23|kn}} &lt;br /&gt;
|Ship capacity= 350 tấn dầu đốt&lt;br /&gt;
|Ship range= *{{convert|3700|nmi|km|abbr=on}} ở tốc độ {{convert|15|kn|abbr=on}}&lt;br /&gt;
*{{convert|6000|nmi|km|abbr=on}} ở tốc độ {{convert|12|kn|abbr=on}}&lt;br /&gt;
|Ship complement=15 sĩ quan, 198 thủy thủ&lt;br /&gt;
|Ship sensors=* [[Radar]] dò tìm mặt biển Kiểu SL trên cột ăn-ten &lt;br /&gt;
* Radar dò tìm không trung Kiểu SA (chỉ trên một số chiếc)&lt;br /&gt;
* [[Sonar]] Kiểu 128D hay Kiểu 144 trong vòm thu vào được.&lt;br /&gt;
* Ăn-ten định vị MF trước cầu tàu&lt;br /&gt;
* Ăn-ten định vị cao tần Kiểu FH 4 trên đỉnh cột ăn-ten chính&lt;br /&gt;
|Ship EW=&lt;br /&gt;
|Ship armament= * 3 × [[pháo 3 inch/50 caliber|pháo {{convert|3|in|mm|abbr=on}}/50 cal]] Mk, 22 đa dụng (3×1);&lt;br /&gt;
* 4 × [[pháo 1,1 inch/75 caliber|1,1 inch/75 caliber]] (1×4);&lt;br /&gt;
* 8 × pháo phòng không [[Oerlikon 20 mm]] (8×1);&lt;br /&gt;
* 3 × ống phóng [[ngư lôi Mark 15]] {{convert|21|in|mm|0|sing=on}} (1×3);&lt;br /&gt;
* 8 × máy phóng [[mìn sâu]] Kiểu K;&lt;br /&gt;
* 1 × [[súng cối]] [[chiến tranh chống tàu ngầm|chống tàu ngầm]] [[Hedgehog]] (24 nòng, 144 quả đạn);&lt;br /&gt;
* 2 × đường ray thả mìn sâu, mang theo cho đến 200 quả&lt;br /&gt;
|Ship armour=&lt;br /&gt;
|Ship armor=&lt;br /&gt;
|Ship aircraft=&lt;br /&gt;
|Ship aircraft facilities=&lt;br /&gt;
|Ship notes=&lt;br /&gt;
}}&lt;br /&gt;
|}&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;USS &amp;#039;&amp;#039;Fechteler&amp;#039;&amp;#039; (DE-157)&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039; là một [[tàu hộ tống khu trục]] [[Buckley (lớp tàu hộ tống khu trục)|lớp &amp;#039;&amp;#039;Buckley&amp;#039;&amp;#039;]] được [[Hải quân Hoa Kỳ]] chế tạo trong [[Chiến tranh Thế giới thứ hai]]. Nó là chiếc tàu chiến đầu tiên của Hải quân Mỹ được đặt [[USS Fechteler|cái tên này]], theo tên [[Chuẩn đô đốc]] [[Augustus Francis Fechteler]] (1857-1921), người từng tham gia các cuộc [[Chiến tranh Tây Ban Nha-Hoa Kỳ]], [[Chiến tranh Philippines-Hoa Kỳ]] và [[Chiến tranh Thế giới thứ nhất]].&amp;lt;ref name=DANFS/&amp;gt;&amp;lt;ref name=NavSource/&amp;gt; Nó đã phục vụ trong chiến tranh cho đến khi bị đắm trúng [[ngư lôi]] phóng từ tàu ngầm Đức [[U-967 (tàu ngầm Đức)|&amp;#039;&amp;#039;U-967&amp;#039;&amp;#039;]] vào ngày [[5 tháng 5]], [[1944]] tại [[Địa Trung Hải]]. &amp;#039;&amp;#039;Fechteler&amp;#039;&amp;#039; được tặng thưởng một [[Ngôi sao Chiến trận]] do thành tích phục vụ trong Thế Chiến II.&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
== Thiết kế và chế tạo ==&lt;br /&gt;
Những chiếc thuộc lớp tàu hộ tống khu trục &amp;#039;&amp;#039;Buckley&amp;#039;&amp;#039; có chiều dài chung {{convert|306|ft|m|abbr=on}}, mạn tàu rộng {{convert|37|ft|1|in|m|abbr=on}} và độ sâu mớn nước khi đầy tải là {{convert|11|ft|3|in|m|abbr=on}}. Chúng có [[trọng lượng choán nước]] tiêu chuẩn {{convert|1400|LT|t|abbr=on}}; và lên đến {{convert|1740|LT|t|abbr=on}} khi đầy tải.{{sfn|Whitley|2000|p=300}} Hệ thống động lực bao gồm hai [[turbine hơi nước]] [[General Electric]] công suất {{convert|13500|hp|kW}}, dẫn động hai [[máy phát điện]] công suất {{convert|9200|kW|hp}} để vận hành hai trục chân vịt; {{sfn|Whitley|2000|pp=309–310}}{{sfn|Friedman|1982|pp=143–144, 146, 148–149}} công suất {{convert|12000|hp|kW|lk=in|abbr=on}} cho phép đạt được tốc độ tối đa {{convert|23|kn|mph km/h|lk=in|abbr=on}}, và có dự trữ hành trình {{convert|6000|nmi|mi km|lk=in|abbr=on}} khi di chuyển ở vận tốc đường trường {{convert|12|kn|mph km/h|abbr=on}}.{{sfn|Whitley|2000|pp=300–301}}&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Vũ khí trang bị bao gồm ba [[pháo 3 inch/50 caliber|pháo {{convert|3|in|mm|abbr=on}}/50 cal]] trên tháp pháo nòng đơn có thể đối hạm hoặc phòng không, một khẩu đội [[pháo 1,1 inch/75 caliber|1,1 inch/75 caliber]] bốn nòng và tám pháo phòng không [[Oerlikon 20 mm]]. Vũ khí chống ngầm bao gồm một dàn [[súng cối]] chống tàu ngầm [[Hedgehog]] Mk. 10 (có 24 nòng và mang theo 144 quả đạn); hai đường ray Mk. 9 và tám máy phóng K3 Mk. 6 để thả [[mìn sâu]].{{sfn|Whitley|2000|pp=300–301}}{{sfn|Friedman|1982|pp=146, 418}} Khác biệt đáng kể so với [[Evarts (lớp tàu hộ tống khu trục)|lớp &amp;#039;&amp;#039;Evarts&amp;#039;&amp;#039;]] dẫn trước là chúng có thêm ba ống phóng [[ngư lôi Mark 15]] {{convert|21|in|mm|0|sing=on}}. Thủy thủ đoàn đầy đủ bao gồm 186 sĩ quan và thủy thủ.{{sfn|Whitley|2000|pp=300–301}}&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
&amp;#039;&amp;#039;Fechteler&amp;#039;&amp;#039; được đặt lườn tại [[Xưởng hải quân Norfolk]] ở [[Portsmouth, Virginia]] vào ngày [[7 tháng 2]], [[1943]]. Nó được hạ thủy vào ngày [[22 tháng 4]], [[1943]]; được đỡ đầu bởi cô Joan S. Fechteler, cháu nội Chuẩn đô đốc Fechteler, và nhập biên chế vào ngày [[1 tháng 7]], [[1943]] dưới quyền chỉ huy của Hạm trưởng, [[Thiếu tá Hải quân]] Clayton Rogers Simmers.&amp;lt;ref name=DANFS&amp;gt;{{cite DANFS | title=Fechteler I (DE-157) | author=[[Naval Historical Center]] | url=https://www.history.navy.mil/research/histories/ship-histories/danfs/f/fechteler-i.html | access-date =ngày 1 tháng 4 năm 2021}}&amp;lt;/ref&amp;gt;&amp;lt;ref name=NavSource&amp;gt;{{chú thích web | last=Yarnall | first=Paul R. | url=https://www.navsource.org/archives/06/157.htm | title=USS Fechteler (DE 157) | website=NavSource.org | date=ngày 16 tháng 6 năm 2019 | access-date=ngày 1 tháng 4 năm 2021 }}{{Liên kết hỏng|date=2026-06-18 |bot=InternetArchiveBot }}&amp;lt;/ref&amp;gt;&amp;lt;ref&amp;gt;{{chú thích web | last=Helgason | first=Guðmundur | title=USS Fechteler (i) (DE 157) | url=http://uboat.net/allies/warships/ship/1374.html | website=uboat.net | access-date =ngày 1 tháng 4 năm 2021}}&amp;lt;/ref&amp;gt;&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
== Lịch sử hoạt động ==&lt;br /&gt;
Sau khi hoàn tất chuyến đi chạy thử máy huấn luyện tại khu vực [[Bermuda]], trong giai đoạn từ ngày [[8 tháng 9]] đến ngày [[31 tháng 12]], [[1943]], thực hiện hai chuyến đi hộ tống vận tải khứ hồi trên tuyến đường [[thành phố New York|New York]]-[[Tây Ấn]]-[[Bắc Phi]] bảo vệ cho các [[tàu chở dầu]] vận chuyển nhiên liệu sang chiến trường. Sau khi được đại tu tại New York, nó tham gia vào việc thử nghiệm tàu ngầm tại khu vực [[vịnh Narragansett]], rồi lên đường vào ngày [[28 tháng 2]], [[1944]], đi ngang qua [[Azores]] để đến [[Londonderry]], [[Bắc Ireland]]. Đến nơi vào ngày [[6 tháng 3]], nó tham gia vào một đoàn tàu vận tải để hộ tống chúng trong hành trình quay trở về Hoa Kỳ, về đến New York vào ngày [[22 tháng 3]].&amp;lt;ref name=DANFS/&amp;gt;&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Vào ngày [[1 tháng 4]], &amp;#039;&amp;#039;Fechteler&amp;#039;&amp;#039; rời New York để đi [[Hampton Roads, Virginia]], nơi nó tham gia một đoàn tàu vận tải và hướng đến [[Bizerte]], đến nơi vào ngày [[22 tháng 4]]; trên đường đi đoàn tàu phải chịu đựng không kích của máy bay đối phương. Trong chặng quay trở về tại khu vực Tây [[Địa Trung Hải]] vào ngày [[5 tháng 5]], chiếc tàu hộ tống khu trục trúng phải [[ngư lôi]] phóng từ [[tàu ngầm]] [[U-boat]] [[Đức quốc xã|Đức]] [[U-967 (tàu ngầm Đức)|&amp;#039;&amp;#039;U-967&amp;#039;&amp;#039;]] do [[Thiếu tá Hải quân]] [[Albrecht Brandi]] chỉ huy. Khi &amp;#039;&amp;#039;Fechteler&amp;#039;&amp;#039; bắt đầu bị vỡ làm đôi và sắp chìm, lệnh bỏ tàu được đưa ra, và nó đắm lúc 05 giờ 30 phút tại tọa độ {{coord|36|7|N|2|40|W|display=title}}. 29 thành viên thủy thủ đoàn đã tử trận cùng 26 người khác bị thương. Tàu chị em {{USS|Laning|DE-159|3}} và các tàu khác của đoàn tàu vận tải đã cứu vớt được 186 người sống sót. Tên nó được cho rút khỏi danh sách [[Đăng bạ Hải quân]] vào ngày [[18 tháng 7]], [[1944]].&amp;lt;ref name=DANFS/&amp;gt;&amp;lt;ref&amp;gt;{{chú thích web | last=Helgason | first=Guðmundur | title=USS Fechteler (DE 157) | url=http://uboat.net/allies/merchants/ship/3243.html | website=uboat.net | access-date =ngày 1 tháng 4 năm 2021}}&amp;lt;/ref&amp;gt;&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
== Phần thưởng==&lt;br /&gt;
&amp;#039;&amp;#039;Fechteler&amp;#039;&amp;#039; được tặng thưởng một [[Ngôi sao Chiến trận]] do thành tích phục vụ trong Thế Chiến II.&amp;lt;ref name=DANFS/&amp;gt;&amp;lt;ref name=NavSource/&amp;gt;&lt;br /&gt;
&amp;lt;center&amp;gt;&lt;br /&gt;
{|&lt;br /&gt;
|colspan=3 align=center|{{ribbon devices|number=0|type=service-star|ribbon=Combat Action Ribbon.svg|width=103}}&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
|{{ribbon devices|number=0|type=service-star|ribbon=American Campaign Medal ribbon.svg|width=103}}&lt;br /&gt;
|{{ribbon devices|number=1|type=service-star|ribbon=European-African-Middle Eastern Campaign ribbon.svg|width=103}}&lt;br /&gt;
|{{ribbon devices|number=0|type=service-star|ribbon=World War II Victory Medal ribbon.svg|width=103}}&lt;br /&gt;
|}&lt;br /&gt;
{|class=&amp;quot;wikitable&amp;quot;&lt;br /&gt;
|-align=center&lt;br /&gt;
|colspan=3 |[[Dãi băng Hoạt động Tác chiến]] &amp;lt;br&amp;gt; (truy tặng)&lt;br /&gt;
|-align=center&lt;br /&gt;
|[[Huân chương Chiến dịch Hoa Kỳ]]&lt;br /&gt;
|[[Huân chương Chiến dịch Châu Âu-Châu Phi-Trung Đông]]&amp;lt;br&amp;gt;với 1 [[Ngôi sao Chiến trận]]&lt;br /&gt;
|[[Huân chương Chiến thắng Thế Chiến II (Hoa Kỳ)|Huân chương Chiến thắng Thế Chiến II]]&lt;br /&gt;
|}&lt;br /&gt;
&amp;lt;/center&amp;gt;&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
== Tham khảo ==&lt;br /&gt;
=== Chú thích ===&lt;br /&gt;
{{tham khảo}}&lt;br /&gt;
=== Thư mục ===&lt;br /&gt;
* {{cite DANFS | author=[[Naval Historical Center]] | title= Fechterler I (DE-157) | url=https://www.history.navy.mil/research/histories/ship-histories/danfs/f/fechteler-i.html | access-date =ngày 1 tháng 4 năm 2021}}&lt;br /&gt;
* {{chú thích sách | last=Friedman | first=Norman | title=U.S. Destroyers: An Illustrated Design History | url=https://archive.org/details/usdestroyersillu0000frie | year=1982 |publisher=Naval Institute Press | location=Annapolis, Maryland, USA | isbn=0-87021-733-X | ref=Harv}}&lt;br /&gt;
* {{chú thích sách | last=Whitley | first=M. J. | title=Destroyers of World War Two: An International Encyclopedia | year=2000 | publisher=Cassell &amp;amp; Co. | location=London | isbn=1-85409-521-8 | ref=Harv}}&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
== Liên kết ngoài ==&lt;br /&gt;
* {{navsource|06/157|USS Fechteler}}&lt;br /&gt;
* [https://web.archive.org/web/20070722193541/http://www.nnsy1.navy.mil/History/FECH_REE.HTM Norfolk Naval Shipyard - &amp;#039;&amp;#039;Fechteler&amp;#039;&amp;#039;]&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
&amp;lt;!-- non-breaking space to keep AWB drones from altering the space before the navbox--&amp;gt;&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
{{Lớp tàu hộ tống khu trục Buckley}}&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
{{các chủ đề|Quân sự|Hàng hải|Mỹ}}&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
{{DEFAULTSORT:Fechteler (DE-157)}}&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Lớp tàu hộ tống khu trục Buckley]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Khinh hạm và tàu hộ tống khu trục của Hải quân Hoa Kỳ]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Tàu hộ tống khu trục trong Thế Chiến II]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Tàu bị tàu ngầm Đức đánh chìm trong Thế Chiến II]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Xác tàu đắm trong Thế Chiến II tại Địa Trung Hải]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Sự cố hàng hải năm 1944]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Tàu thủy năm 1943]]&lt;/div&gt;</summary>
		<author><name>imported&gt;InternetArchiveBot</name></author>
	</entry>
</feed>