<?xml version="1.0"?>
<feed xmlns="http://www.w3.org/2005/Atom" xml:lang="vi">
	<id>https://wikibeta.org/index.php?action=history&amp;feed=atom&amp;title=USS_Gwin_%28DD-71%29</id>
	<title>USS Gwin (DD-71) - Lịch sử thay đổi</title>
	<link rel="self" type="application/atom+xml" href="https://wikibeta.org/index.php?action=history&amp;feed=atom&amp;title=USS_Gwin_%28DD-71%29"/>
	<link rel="alternate" type="text/html" href="https://wikibeta.org/index.php?title=USS_Gwin_(DD-71)&amp;action=history"/>
	<updated>2026-08-11T10:52:00Z</updated>
	<subtitle>Lịch sử thay đổi trang này trên wiki</subtitle>
	<generator>MediaWiki 1.46.0</generator>
	<entry>
		<id>https://wikibeta.org/index.php?title=USS_Gwin_(DD-71)&amp;diff=4775986&amp;oldid=prev</id>
		<title>imported&gt;SongVĩ.Bot II: Task 3: Sửa lỗi chung (GeneralFixes2) (#TASK3QUEUE)</title>
		<link rel="alternate" type="text/html" href="https://wikibeta.org/index.php?title=USS_Gwin_(DD-71)&amp;diff=4775986&amp;oldid=prev"/>
		<updated>2024-09-12T00:22:29Z</updated>

		<summary type="html">&lt;p&gt;&lt;a href=&quot;/wiki/Th%C3%A0nh_vi%C3%AAn:SongV%C4%A9.Bot_II&quot; title=&quot;Thành viên:SongVĩ.Bot II&quot;&gt;Task 3&lt;/a&gt;: Sửa lỗi chung (GeneralFixes2) (#TASK3QUEUE)&lt;/p&gt;
&lt;p&gt;&lt;b&gt;Trang mới&lt;/b&gt;&lt;/p&gt;&lt;div&gt;{{Dablink|Về những tàu chiến Hoa Kỳ khác mang cùng tên, xin xem [[USS Gwin]].}}&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
{|{{Infobox ship begin}}&lt;br /&gt;
{{Infobox ship image&lt;br /&gt;
|Ship image= [[Tập tin:USS Gwin (DD-71).jpg|300px|USS Gwin]]&lt;br /&gt;
|Ship caption= Tàu khu trục USS &amp;#039;&amp;#039;Gwin&amp;#039;&amp;#039; (DD-71)&lt;br /&gt;
}}&lt;br /&gt;
{{Infobox ship career&lt;br /&gt;
|Ship country= Hoa Kỳ&lt;br /&gt;
|Ship flag= {{USN flag|1922}}&lt;br /&gt;
|Ship name= USS &amp;#039;&amp;#039;Gwin&amp;#039;&amp;#039; (DD-71)&lt;br /&gt;
|Ship namesake=[[William Gwin (sĩ quan hải quân)|William Gwin]]&lt;br /&gt;
|Ship ordered=&lt;br /&gt;
|Ship awarded=&lt;br /&gt;
|Ship builder=[[Seattle Construction and Drydock Company]]&lt;br /&gt;
|Ship original cost=&lt;br /&gt;
|Ship laid down=&lt;br /&gt;
|Ship launched=[[25 tháng 12]] năm [[1917]]&lt;br /&gt;
|Ship sponsor= Bà James S. Woods&lt;br /&gt;
|Ship completed=&lt;br /&gt;
|Ship acquired=&lt;br /&gt;
|Ship commissioned=[[18 tháng 3]] năm [[1920]]&lt;br /&gt;
|Ship recommissioned=&lt;br /&gt;
|Ship decommissioned=[[28 tháng 6]] năm [[1922]]&lt;br /&gt;
|Ship in service=&lt;br /&gt;
|Ship out of service=&lt;br /&gt;
|Ship renamed=&lt;br /&gt;
|Ship reclassified=&lt;br /&gt;
|Ship struck=[[25 tháng 1]] năm [[1936]]&lt;br /&gt;
|Ship nickname=&lt;br /&gt;
|Ship honors=&lt;br /&gt;
|Ship captured=&lt;br /&gt;
|Ship fate= Bán để tháo dỡ [[16 tháng 3]] năm [[1939]]&lt;br /&gt;
|Ship status=&lt;br /&gt;
}}&lt;br /&gt;
{{Infobox ship characteristics&lt;br /&gt;
| Ship class = [[Caldwell (lớp tàu khu trục)|Lớp tàu khu trục &amp;#039;&amp;#039;Caldwell&amp;#039;&amp;#039;]]&lt;br /&gt;
| Ship displacement = {{Danh sách không dấu đầu dòng&lt;br /&gt;
| {{convert|1020|MT|LT}} (tiêu chuẩn)&lt;br /&gt;
| {{convert|1125|MT|LT}} (đầy tải)&lt;br /&gt;
}}&lt;br /&gt;
| Ship length = {{Danh sách không dấu đầu dòng&lt;br /&gt;
| {{convert|308|ft|m|abbr=on}} (mực nước)&lt;br /&gt;
| {{convert|315|ft|6|in|m|abbr=on}} (chung)&lt;br /&gt;
}}&lt;br /&gt;
| Ship beam = {{convert|31|ft|3|in|m|abbr=on}}&lt;br /&gt;
| Ship draft = {{Danh sách không dấu đầu dòng&lt;br /&gt;
| {{convert|8|ft|m|abbr=on}} (tiêu chuẩn)&lt;br /&gt;
| {{convert|11|ft|6|in|m|abbr=on}} (tối đa)&lt;br /&gt;
}}&lt;br /&gt;
| Ship propulsion = {{Danh sách không dấu đầu dòng&lt;br /&gt;
| 2 × turbine hơi nước hộp số Parsons;&lt;br /&gt;
| nồi hơi Thornycroft;&lt;br /&gt;
| 2 × trục&lt;br /&gt;
| công suất {{convert|20000|shp|kW|abbr=on|lk=on}}&lt;br /&gt;
}}&lt;br /&gt;
| Ship speed = {{convert|35|kn|km/h|abbr=on}}&lt;br /&gt;
| Ship range = &lt;br /&gt;
| Ship endurance = &lt;br /&gt;
| Ship boats = &lt;br /&gt;
| Ship complement = 100&lt;br /&gt;
| Ship crew = &lt;br /&gt;
| Ship sensors = &lt;br /&gt;
| Ship EW = &lt;br /&gt;
| Ship armament = {{Danh sách không dấu đầu dòng&lt;br /&gt;
| 4 × pháo [[Hải pháo 4 inch/50 caliber|{{convert|4|in|mm|abbr=on}}/50 caliber]];&amp;lt;ref&amp;gt;{{Harvnb|Campbell|1985|p=143}}&amp;lt;/ref&amp;gt;&lt;br /&gt;
| 1 × pháo [[Hải pháo 3 inch/23 caliber|{{convert|3|in|mm|abbr=on}}/23 caliber]];&lt;br /&gt;
| 12 × ống phóng [[ngư lôi]] [[ngư lôi Mark 15|{{convert|21|in|mm|abbr=on}}]] Mark XV (4×3)&lt;br /&gt;
}}&lt;br /&gt;
| Ship armor = &lt;br /&gt;
| Ship aircraft = &lt;br /&gt;
| Ship aircraft facilities = &lt;br /&gt;
| Ship notes = &lt;br /&gt;
}}&lt;br /&gt;
|}&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;USS &amp;#039;&amp;#039;Gwin&amp;#039;&amp;#039; (DD-71)&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039; là một [[tàu khu trục]] của [[Hải quân Hoa Kỳ]] thuộc [[Caldwell (lớp tàu khu trục)|lớp &amp;#039;&amp;#039;Caldwell&amp;#039;&amp;#039;]] được chế tạo trong giai đoạn [[Chiến tranh Thế giới thứ nhất]], nó là chiếc tàu chiến thứ hai của Hải quân Mỹ được đặt tên theo [[Thiếu tá Hải quân]] [[William Gwin (sĩ quan hải quân)|William Gwin]] (1832–1863).&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
&amp;#039;&amp;#039;Gwin&amp;#039;&amp;#039; được hạ thủy vào ngày [[22 tháng 12]] năm [[1917]] tại xưởng tàu [[Seattle Construction &amp;amp; Drydock Company]] ở [[Seattle|Seattle, Washington]], được đỡ đầu bởi Bà James S. Woods; và được đưa ra hoạt động tại [[Puget Sound]] vào ngày [[18 tháng 3]] năm [[1920]] dưới quyền chỉ huy của Hạm trưởng, Thiếu tá H. H. Bousen.&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
== Lịch sử hoạt động ==&lt;br /&gt;
&amp;#039;&amp;#039;Gwin&amp;#039;&amp;#039; rời Puget Sound ngày [[26 tháng 4]], ghé qua các cảng ở [[California]], rồi đi qua [[kênh đào Panama]] hướng đến [[Newport, Rhode Island]], đến nơi vào ngày [[2 tháng 6]]. Nó tham gia các hoạt động dọc theo bờ Đông Hoa Kỳ đến tận [[Charleston, Nam Carolina|Charleston, South Carolina]] về phía Nam.&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
&amp;#039;&amp;#039;Gwin&amp;#039;&amp;#039; được cho ngừng hoạt động tại [[Xưởng hải quân Philadelphia]] vào ngày [[28 tháng 6]] năm [[1922]]. Nó bị bỏ không tại Philadelphia cho đến khi tên nó được rút khỏi danh sách [[Đăng bạ Hải quân]] vào ngày [[25 tháng 1]] năm [[1937]]. Lườn tàu được bán cho hãng [[Union Shipbuilding Company]] ở [[Baltimore|Baltimore, Maryland]] vào ngày [[16 tháng 3]] năm [[1939]] để tháo dỡ.&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
== Tham khảo ==&lt;br /&gt;
{{Tham khảo}}&lt;br /&gt;
* {{chú thích sách | last=Campbell | first=John | title=Naval Weapons of World War Two | publisher=Naval Institute Press | year=1985 | isbn=0-87021-459-4 | ref=Harv}}&lt;br /&gt;
* Bài này có các trích dẫn từ nguồn [[Dictionary of American Naval Fighting Ships]] thuộc [[phạm vi công cộng]]: http://www.history.navy.mil/danfs/g10/gwin-ii.htm {{Webarchive|url=https://web.archive.org/web/20121025021557/http://www.history.navy.mil/danfs/g10/gwin-ii.htm |date=2012-10-25 }}&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
{{Lớp tàu khu trục Caldwell}}&lt;br /&gt;
{{các chủ đề|Quân sự|Hàng hải|Mỹ}}&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
{{DEFAULTSORT:Gwin (DD-71)}}&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Lớp tàu khu trục Caldwell]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Tàu khu trục của Hải quân Hoa Kỳ]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Tàu khu trục trong Thế Chiến I]]&lt;/div&gt;</summary>
		<author><name>imported&gt;SongVĩ.Bot II</name></author>
	</entry>
</feed>