<?xml version="1.0"?>
<feed xmlns="http://www.w3.org/2005/Atom" xml:lang="vi">
	<id>https://wikibeta.org/index.php?action=history&amp;feed=atom&amp;title=USS_Hobby_%28DD-610%29</id>
	<title>USS Hobby (DD-610) - Lịch sử thay đổi</title>
	<link rel="self" type="application/atom+xml" href="https://wikibeta.org/index.php?action=history&amp;feed=atom&amp;title=USS_Hobby_%28DD-610%29"/>
	<link rel="alternate" type="text/html" href="https://wikibeta.org/index.php?title=USS_Hobby_(DD-610)&amp;action=history"/>
	<updated>2026-08-11T16:11:45Z</updated>
	<subtitle>Lịch sử thay đổi trang này trên wiki</subtitle>
	<generator>MediaWiki 1.46.0</generator>
	<entry>
		<id>https://wikibeta.org/index.php?title=USS_Hobby_(DD-610)&amp;diff=6333181&amp;oldid=prev</id>
		<title>imported&gt;InternetArchiveBot: Đã cứu 1 nguồn và đánh dấu 0 nguồn là hỏng.) #IABot (v2.0.9.5</title>
		<link rel="alternate" type="text/html" href="https://wikibeta.org/index.php?title=USS_Hobby_(DD-610)&amp;diff=6333181&amp;oldid=prev"/>
		<updated>2025-04-27T11:36:11Z</updated>

		<summary type="html">&lt;p&gt;Đã cứu 1 nguồn và đánh dấu 0 nguồn là hỏng.) #IABot (v2.0.9.5&lt;/p&gt;
&lt;p&gt;&lt;b&gt;Trang mới&lt;/b&gt;&lt;/p&gt;&lt;div&gt;{|{{Infobox ship begin}}&lt;br /&gt;
{{Infobox ship image&lt;br /&gt;
|Ship image= [[Tập tin:USS Hobby (DD 610).jpg|300px|USS Hobby, DD 610, Mare Island, ngày 26 tháng 1 năm 1943.]]&lt;br /&gt;
|Ship caption= Tàu khu trục USS &amp;#039;&amp;#039;Hobby&amp;#039;&amp;#039; (DD-610) tại Mare Island, [[26 tháng 1]] năm [[1943]]&lt;br /&gt;
}}&lt;br /&gt;
{{Infobox ship career&lt;br /&gt;
|Ship country= Hoa Kỳ &lt;br /&gt;
|Ship flag= {{USN flag|1946}}&lt;br /&gt;
|Ship name= USS &amp;#039;&amp;#039;Hobby&amp;#039;&amp;#039; (DD-610)&lt;br /&gt;
|Ship namesake= [[James H. Hobby]]&lt;br /&gt;
|Ship ordered=&lt;br /&gt;
|Ship awarded=&lt;br /&gt;
|Ship builder= [[Bethlehem Shipbuilding Corporation]], [[San Francisco]], [[California]]&lt;br /&gt;
|Ship original cost=&lt;br /&gt;
|Ship laid down= [[30 tháng 6]] năm [[1941]]&lt;br /&gt;
|Ship launched= [[4 tháng 6]] năm [[1942]]&lt;br /&gt;
|Ship sponsor= bà Walter Davis&lt;br /&gt;
|Ship completed=&lt;br /&gt;
|Ship acquired=&lt;br /&gt;
|Ship commissioned= [[18 tháng 11]] năm [[1942]]&lt;br /&gt;
|Ship recommissioned=&lt;br /&gt;
|Ship decommissioned= [[1 tháng 2]] năm [[1946]]&lt;br /&gt;
|Ship in service=&lt;br /&gt;
|Ship out of service=&lt;br /&gt;
|Ship renamed=&lt;br /&gt;
|Ship reclassified=&lt;br /&gt;
|Ship struck= [[1 tháng 7]] năm [[1971]]&lt;br /&gt;
|Ship nickname= &lt;br /&gt;
|Ship honors= 10 × [[Ngôi sao Chiến trận]]&lt;br /&gt;
|Ship captured=&lt;br /&gt;
|Ship fate= Đánh chìm như một mục tiêu, [[1 tháng 6]] năm [[1972]] &lt;br /&gt;
|Ship status=&lt;br /&gt;
}}&lt;br /&gt;
{{Infobox ship characteristics&lt;br /&gt;
| Ship class = [[Benson (lớp tàu khu trục)|Lớp tàu khu trục &amp;#039;&amp;#039;Benson&amp;#039;&amp;#039;]]&lt;br /&gt;
| Ship displacement = {{Danh sách không dấu đầu dòng&lt;br /&gt;
| {{convert|1620|LT|MT}} (tiêu chuẩn)&lt;br /&gt;
| {{convert|2515|LT|MT}} (đầy tải)&lt;br /&gt;
}}&lt;br /&gt;
| Ship length = {{Danh sách không dấu đầu dòng&lt;br /&gt;
| {{convert|341|ft|abbr=on|1}} (mực nước)&lt;br /&gt;
| {{convert|348|ft|2|in|abbr=on}} (chung)&lt;br /&gt;
}}&lt;br /&gt;
| Ship beam = {{convert|36|ft|1|in|abbr=on}}&lt;br /&gt;
| Ship draft = {{Danh sách không dấu đầu dòng&lt;br /&gt;
| {{convert|11|ft|9|in|abbr=on}} (tiêu chuẩn)&lt;br /&gt;
| {{convert|17|ft|9|in|abbr=on}} (đầy tải)&lt;br /&gt;
}}&lt;br /&gt;
| Ship propulsion = {{Danh sách không dấu đầu dòng&lt;br /&gt;
| 2 × turbine hơi nước hộp số [[General Electric]] SR;&lt;br /&gt;
| 4 × nồi hơi ống nước [[Babcock &amp;amp; Wilcox]];&lt;br /&gt;
| 2 × trục;&lt;br /&gt;
| công suất {{convert|50000|shp|kW|abbr=on|lk=on}}&lt;br /&gt;
}}&lt;br /&gt;
| Ship speed = {{Danh sách không dấu đầu dòng&lt;br /&gt;
| {{convert|37,5|kn|km/h|1}}&lt;br /&gt;
| {{convert|33|kn|km/h|1}} khi đầy tải&lt;br /&gt;
}}&lt;br /&gt;
| Ship range = {{convert|6000|nmi|km|-1|abbr=on}} ở tốc độ {{convert|15|kn|km/h|abbr=on}}&lt;br /&gt;
| Ship endurance = &lt;br /&gt;
| Ship boats = &lt;br /&gt;
| Ship complement = 259&lt;br /&gt;
| Ship crew = &lt;br /&gt;
| Ship sensors = &lt;br /&gt;
| Ship EW = &lt;br /&gt;
| Ship armament = {{Danh sách không dấu đầu dòng&lt;br /&gt;
| 5 × pháo [[Hải pháo 5&amp;quot;/38 caliber|{{convert|5|in|mm|abbr=on}}]] đa dụng;&lt;br /&gt;
| 6 × [[súng máy]] [[súng máy.50 caliber|{{convert|0,5|in|mm|abbr=on}}]];&lt;br /&gt;
| 10 × ống phóng [[ngư lôi]] [[Ngư lôi Mark 15|Mark 15 {{convert|21|in|mm|abbr=on}}]];&lt;br /&gt;
| 2 × đường ray thả [[mìn sâu]]&lt;br /&gt;
}}&lt;br /&gt;
| Ship armor = &lt;br /&gt;
| Ship aircraft = &lt;br /&gt;
| Ship aircraft facilities = &lt;br /&gt;
| Ship notes = &lt;br /&gt;
}}&lt;br /&gt;
|}&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;USS &amp;#039;&amp;#039;Hobby&amp;#039;&amp;#039; (DD-610)&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039; là một [[tàu khu trục]] thuộc [[Benson (lớp tàu khu trục)|lớp &amp;#039;&amp;#039;Benson&amp;#039;&amp;#039;]] của [[Hải quân Hoa Kỳ]] đã phục vụ trong suốt [[Chiến tranh Thế giới thứ hai]]. Nó là chiếc tàu chiến duy nhất của Hải quân Hoa Kỳ được đặt tên theo [[James H. Hobby]] (1835-1882), một hạ sĩ quan từng tham gia cuộc [[Nội chiến Hoa Kỳ]].&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
== Thiết kế và chế tạo ==&lt;br /&gt;
{{chính|Benson (lớp tàu khu trục)}}&lt;br /&gt;
&amp;#039;&amp;#039;Hobby&amp;#039;&amp;#039; được đặt lườn tại chi nhánh xưởng tàu của hãng [[Bethlehem Steel Corporation]] ở [[San Francisco, California]] vào ngày [[30 tháng 6]] năm [[1941]]. Nó được hạ thủy vào ngày [[4 tháng 6]] năm [[1942]]; được đỡ đầu bởi bà Walter Davis, và được cho nhập biên chế vào ngày [[18 tháng 11]] năm [[1942]] dưới quyền chỉ huy của Hạm trưởng, [[Thiếu tá Hải quân]] [[Ernest Blake]].&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
== Lịch sử hoạt động ==&lt;br /&gt;
Sau khi hoàn tất chạy thử máy tại vùng bờ Tây, &amp;#039;&amp;#039;Hobby&amp;#039;&amp;#039; lên đường đi sang [[New York, New York|New York]] vào ngày [[12 tháng 2]] năm [[1943]] để làm nhiệm vụ hộ tống các đoàn tàu vận tải vượt [[Đại Tây Dương]] đến [[Casablanca]] thuộc [[Bắc Phi]]. Trong năm chuyến đi đến vùng biển [[Địa Trung Hải]] trong năm đó, nó nhiều lần đụng độ với [[tàu ngầm]] [[U-boat]] [[Đức Quốc xã|Đức]], gây hư hại một tàu ngầm đối phương vào ngày [[9 tháng 5]].&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
&amp;#039;&amp;#039;Hobby&amp;#039;&amp;#039; khởi hành từ [[Norfolk, Virginia]] vào ngày [[2 tháng 1]] năm [[1944]] để chuyển sang [[Mặt trận Thái Bình Dương]], cung cấp hỏa lực hỗ trợ và tuần tra chống tàu ngầm cho nhiều chiến dịch tại các [[quần đảo Admiralty]] và [[quần đảo Schouten|Schouten]], và ở lại khu vực [[New Guinea]] cho đến ngày [[22 tháng 8]]. Lên đường đi lên phía Bắc vào mùa Thu, nó cung cấp hỏa lực hỗ trợ cho cuộc đổ bộ lên các đảo [[Peleliu]] và [[Ngesebus]], và tiếp tục làm nhiệm vụ bảo vệ trong suốt [[tháng 11]]. Nhiều lần bị máy bay [[Đế quốc Nhật Bản|Nhật Bản]] tấn công, nó thoát được mà không bị hư hại.&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Vào ngày [[10 tháng 12]], &amp;#039;&amp;#039;Hobby&amp;#039;&amp;#039; khởi hành cùng các [[tàu sân bay]] nhanh thuộc Lực lượng Đặc nhiệm 38 cho các cuộc không kích lên các mục tiêu quan trọng trên đảo [[Luzon]] thuộc [[Philippines]]. Nó tiếp tục hoạt động cùng các tàu sân bay trong các cuộc khônh kích tiếp theo tại Philippines, [[Đài Loan]] và bờ biển [[Trung Quốc]] cho đến năm [[1945]], khi lực lượng Hải quân Hoa Kỳ tiến đến gần chính quốc [[Nhật Bản]]. Vào ngày [[16 tháng 2]], nó gia nhập lực lượng đặc nhiệm tàu sân bay dưới quyền [[Đô đốc]] [[Marc Mitscher]] trực thuộc [[Đệ Ngũ hạm đội Hoa Kỳ|Đệ Ngũ hạm đội]], khi chúng tiến hành cuộc không kích đầu tiên nhắm vào [[Tokyo]], kể từ khi diễn ra cuộc [[Không kích Doolittle]] vào [[tháng 4]] năm [[1942]]. Ngoài nhiệm vụ bảo vệ các [[tàu chở dầu]] tiếp tế cho tàu sân bay, nó cũng hoạt động ngoài khơi [[Iwo Jima]] và sau đó là [[Okinawa]] trong vai trò phòng thủ chống tàu ngầm. Rời khu vực Tây Thái Bình Dương vào cuối [[tháng 6]], chiếc tàu khu trục quay trở về [[Seattle, Washington]] vào ngày [[17 tháng 7]] để đại tu. Tin tức về việc [[Nhật Bản đầu hàng]] đến khi nó còn đang trong ụ tàu.&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
&amp;#039;&amp;#039;Hobby&amp;#039;&amp;#039; lên đường đi New York vào ngày [[6 tháng 10]] để tham gia những lễ hội trong [[Ngày Hải quân]], nơi nó tiếp đón các tùy viên hải quân nước ngoài và nghị sĩ quốc hội nhân dịp Duyệt binh Tổng thống hạm đội. Đi đến [[Charleston, South Carolina]] vào ngày [[1 tháng 11]], nó được cho xuất biên chế tại đây và đưa về lực lượng dự bị vào ngày [[1 tháng 2]] năm [[1946]]; được chuyển đến [[Orange, Texas]] vào [[tháng 1]] năm [[1947]]. Tên nó được cho rút khỏi danh sách [[Đăng bạ Hải quân]] vào ngày [[1 tháng 7]] năm [[1971]] và bị bán để tháo dỡ vào ngày [[1 tháng 6]] năm [[1972]].&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
== Phần thưởng ==&lt;br /&gt;
&amp;#039;&amp;#039;Hobby&amp;#039;&amp;#039; được tặng thưởng mười [[Ngôi sao Chiến trận]] do thành tích phục vụ trong Thế Chiến II.&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
== Tham khảo ==&lt;br /&gt;
=== Chú thích ===&lt;br /&gt;
{{tham khảo|30em}}&lt;br /&gt;
=== Thư mục ===&lt;br /&gt;
* Bài này có các trích dẫn từ nguồn [[:en:Dictionary of American Naval Fighting Ships]] thuộc [[phạm vi công cộng]]: http://www.history.navy.mil/danfs/h6/hobby.htm {{Webarchive|url=https://web.archive.org/web/20140727181743/http://www.history.navy.mil/danfs/h6/hobby.htm |date=2014-07-27 }}&lt;br /&gt;
* Bài này có các trích dẫn từ nguồn [[:en:Naval Vessel Register]] thuộc [[phạm vi công cộng]]: http://www.nvr.navy.mil/nvrships/details/DD610.htm {{Webarchive|url=https://web.archive.org/web/20120126170658/http://www.nvr.navy.mil/nvrships/details/DD610.htm |date=2012-01-26 }}&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
&amp;lt;!-- non-breaking space to keep AWB drones from altering the space before the navbox--&amp;gt;&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
{{Lớp tàu khu trục Benson}}&lt;br /&gt;
{{các chủ đề|Quân sự|Hàng hải|Mỹ}}&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
{{DEFAULTSORT:Hobby (DD-610)}}&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Lớp tàu khu trục Benson]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Tàu khu trục của Hải quân Hoa Kỳ]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Tàu khu trục trong Thế Chiến II]]&lt;/div&gt;</summary>
		<author><name>imported&gt;InternetArchiveBot</name></author>
	</entry>
</feed>