<?xml version="1.0"?>
<feed xmlns="http://www.w3.org/2005/Atom" xml:lang="vi">
	<id>https://wikibeta.org/index.php?action=history&amp;feed=atom&amp;title=USS_Mason_%28DD-191%29</id>
	<title>USS Mason (DD-191) - Lịch sử thay đổi</title>
	<link rel="self" type="application/atom+xml" href="https://wikibeta.org/index.php?action=history&amp;feed=atom&amp;title=USS_Mason_%28DD-191%29"/>
	<link rel="alternate" type="text/html" href="https://wikibeta.org/index.php?title=USS_Mason_(DD-191)&amp;action=history"/>
	<updated>2026-08-11T14:33:09Z</updated>
	<subtitle>Lịch sử thay đổi trang này trên wiki</subtitle>
	<generator>MediaWiki 1.46.0</generator>
	<entry>
		<id>https://wikibeta.org/index.php?title=USS_Mason_(DD-191)&amp;diff=5607640&amp;oldid=prev</id>
		<title>imported&gt;InternetArchiveBot: Đã cứu 1 nguồn và đánh dấu 0 nguồn là hỏng.) #IABot (v2.0.9.5</title>
		<link rel="alternate" type="text/html" href="https://wikibeta.org/index.php?title=USS_Mason_(DD-191)&amp;diff=5607640&amp;oldid=prev"/>
		<updated>2026-02-26T05:31:34Z</updated>

		<summary type="html">&lt;p&gt;Đã cứu 1 nguồn và đánh dấu 0 nguồn là hỏng.) #IABot (v2.0.9.5&lt;/p&gt;
&lt;p&gt;&lt;b&gt;Trang mới&lt;/b&gt;&lt;/p&gt;&lt;div&gt;{{Dablink|Về những tàu chiến Hoa Kỳ khác mang cùng tên, xin xem [[USS Mason]].}}&lt;br /&gt;
 &lt;br /&gt;
{|{{Infobox ship begin}}&lt;br /&gt;
{{Infobox ship image&lt;br /&gt;
|Ship image= [[Tập tin:USS Mason (DD-191) underway, circa 1920-1922 (NH 97969).jpg|300px|USS Mason (DD-191)]]&lt;br /&gt;
|Ship caption= Tàu khu trục USS &amp;#039;&amp;#039;Mason&amp;#039;&amp;#039; (DD-191)&lt;br /&gt;
}}&lt;br /&gt;
{{Infobox ship career&lt;br /&gt;
| Ship country = Hoa Kỳ&lt;br /&gt;
| Ship flag = {{USN flag|1940}}&lt;br /&gt;
| Ship name = USS &amp;#039;&amp;#039;Mason&amp;#039;&amp;#039; (DD-191)&lt;br /&gt;
| Ship namesake = [[John Y. Mason]]&lt;br /&gt;
| Ship ordered = &lt;br /&gt;
| Ship awarded = &lt;br /&gt;
| Ship builder = [[Northrop Grumman Newport News|Newport News Shipbuilding &amp;amp; Dry Dock Company]]&lt;br /&gt;
| Ship original cost = &lt;br /&gt;
| Ship laid down = [[10 tháng 7]] năm [[1918]]&lt;br /&gt;
| Ship launched = [[8 tháng 3]] năm [[1919]]&lt;br /&gt;
| Ship sponsor = cô Mary Mason Williams&lt;br /&gt;
| Ship completed = &lt;br /&gt;
| Ship acquired = &lt;br /&gt;
| Ship commissioned = [[28 tháng 2]] năm [[1920]]&lt;br /&gt;
| Ship recommissioned = [[4 tháng 12]] năm [[1939]]&lt;br /&gt;
| Ship decommissioned = {{Danh sách không dấu đầu dòng&lt;br /&gt;
| [[3 tháng 7]] năm [[1922]]&lt;br /&gt;
| [[8 tháng 10]] năm [[1940]]&lt;br /&gt;
}}&lt;br /&gt;
| Ship in service = &lt;br /&gt;
| Ship out of service = &lt;br /&gt;
| Ship renamed = &lt;br /&gt;
| Ship reclassified = &lt;br /&gt;
| Ship struck = [[8 tháng 1]] năm [[1941]]&lt;br /&gt;
| Ship nickname = &lt;br /&gt;
| Ship honors = &lt;br /&gt;
| Ship captured = &lt;br /&gt;
| Ship fate = Chuyển cho [[Anh Quốc]], [[9 tháng 10]] năm [[1940]]&lt;br /&gt;
| Ship status = &lt;br /&gt;
}}&lt;br /&gt;
{{Infobox ship career&lt;br /&gt;
| Ship country = Anh Quốc&lt;br /&gt;
| Ship flag = {{shipboxflag|United Kingdom|naval}}&lt;br /&gt;
| Ship name = HMS &amp;#039;&amp;#039;Broadwater&amp;#039;&amp;#039; (H81)&lt;br /&gt;
| Ship namesake = &lt;br /&gt;
| Ship acquired = [[9 tháng 10]] năm [[1940]]&lt;br /&gt;
| Ship commissioned = [[9 tháng 10]] năm [[1940]]&lt;br /&gt;
| Ship decommissioned = &lt;br /&gt;
| Ship struck = &lt;br /&gt;
| Ship fate = Bị tàu ngầm Đức [[U-101 (tàu ngầm Đức) (1940)|&amp;#039;&amp;#039;U-101&amp;#039;&amp;#039;]] đánh chìm, [[18 tháng 10]] năm [[1941]]&lt;br /&gt;
}}&lt;br /&gt;
{{Infobox ship characteristics&lt;br /&gt;
| Ship class = [[Clemson (lớp tàu khu trục)|Lớp tàu khu trục &amp;#039;&amp;#039;Clemson&amp;#039;&amp;#039;]]&lt;br /&gt;
| Ship displacement = {{Danh sách không dấu đầu dòng&lt;br /&gt;
| {{convert|1215|LT|MT}} (tiêu chuẩn)&lt;br /&gt;
| {{convert|1308|LT|MT}} (đầy tải)&lt;br /&gt;
}}&lt;br /&gt;
| Ship length = {{convert|314|ft|5|in|m|abbr=on}}&lt;br /&gt;
| Ship beam = {{convert|31|ft|9|in|m|abbr=on}}&lt;br /&gt;
| Ship draft = {{convert|9|ft|10|in|m|abbr=on}}&lt;br /&gt;
| Ship propulsion = {{Danh sách không dấu đầu dòng&lt;br /&gt;
| 2 × turbine hơi nước hộp số Westinghouse;&amp;lt;ref name=&amp;quot;proceedings&amp;quot;&amp;gt;Thomas, Donald I., CAPT USN &amp;quot;Recommissioning Destroyers, 1939 Style&amp;quot; &amp;#039;&amp;#039;United States Naval Institute Proceedings&amp;#039;&amp;#039; September 1979 tr. 71&amp;lt;/ref&amp;gt;&lt;br /&gt;
| 4 × nồi hơi {{convert|300|psi|abbr=on}};&amp;lt;ref name=&amp;quot;proceedings&amp;quot;/&amp;gt;&lt;br /&gt;
| 2 × trục;&lt;br /&gt;
| công suất {{convert|26500|hp|kW|abbr=on|lk=on}}&lt;br /&gt;
}}&lt;br /&gt;
| Ship speed = {{convert|35|kn|km/h|abbr=on}}&lt;br /&gt;
| Ship range = {{convert|4900 |nmi|lk=on|-1|abbr=on}} ở tốc độ {{convert|15|kn}}&lt;br /&gt;
| Ship endurance = &lt;br /&gt;
| Ship boats = 4 × xuồng đổ bộ LCP&lt;br /&gt;
| Ship complement = 101 sĩ quan và thủy thủ&lt;br /&gt;
| Ship crew = &lt;br /&gt;
| Ship sensors = &lt;br /&gt;
| Ship EW = &lt;br /&gt;
| Ship armament = {{Danh sách không dấu đầu dòng&lt;br /&gt;
| 4 pháo [[Hải pháo 4 inch/50 caliber|{{convert|4|in|mm|abbr=on}}/50 caliber]];&amp;lt;ref name=&amp;quot;proceedings&amp;quot;/&amp;gt;&lt;br /&gt;
| 3 × pháo [[Hải pháo 3 inch/23 caliber|{{convert|3|in|mm|abbr=on}}/23 caliber]];&amp;lt;ref name=&amp;quot;proceedings&amp;quot;/&amp;gt;&lt;br /&gt;
| 12 × ống phóng [[ngư lôi Mark 15|ngư lôi {{convert|21|in|mm|abbr=on}}]] (4×3)&amp;lt;ref name=&amp;quot;proceedings&amp;quot;/&amp;gt;&lt;br /&gt;
}}&lt;br /&gt;
| Ship armor = &lt;br /&gt;
| Ship aircraft = &lt;br /&gt;
| Ship aircraft facilities = &lt;br /&gt;
| Ship notes = &lt;br /&gt;
}}&lt;br /&gt;
|}&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;USS &amp;#039;&amp;#039;Mason&amp;#039;&amp;#039; (DD-191)&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039; là một [[tàu khu trục]] [[Clemson (lớp tàu khu trục)|lớp &amp;#039;&amp;#039;Clemson&amp;#039;&amp;#039;]] được [[Hải quân Hoa Kỳ]] chế tạo vào cuối [[Chiến tranh Thế giới thứ nhất]], trong [[Chiến tranh Thế giới thứ Hai]] được chuyển cho [[Hải quân Hoàng gia Anh|Hải quân Hoàng gia]] [[Anh Quốc]] như là chiếc &amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;HMS &amp;#039;&amp;#039;Broadwater&amp;#039;&amp;#039; (H81)&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039; cho đến khi bị tàu ngầm [[U-boat]] [[U-101 (tàu ngầm Đức) (1940)|&amp;#039;&amp;#039;U-101&amp;#039;&amp;#039;]] đánh chìm vào năm [[1941]]. Nó là chiếc tàu chiến duy nhất của Hải quân Hoa Kỳ được đặt tên theo [[Bộ trưởng Hải quân Hoa Kỳ|Bộ trưởng Hải quân]] [[John Y. Mason]] (1799-1859).&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
== Thiết kế và chế tạo ==&lt;br /&gt;
&amp;#039;&amp;#039;Mason&amp;#039;&amp;#039; được đặt lườn vào ngày [[10 tháng 7]] năm [[1918]] tại xưởng tàu của hãng [[Northrop Grumman Newport News|Newport News Shipbuilding &amp;amp; Dry Dock Company]] ở [[Newport News, Virginia]]. Nó được hạ thủy vào ngày [[8 tháng 3]] năm [[1918]], được đỡ đầu bởi cô Mary Mason Williams, chắt của Bộ trưởng Mason; và được đưa ra hoạt động tại [[Xưởng hải quân Norfolk]] vào ngày [[28 tháng 2]] năm [[1920]] dưới quyền chỉ huy tạm thời của [[Đại úy Hải quân]] [[Carl F. Holden]], cho đến khi Hạm trưởng, [[Thiếu tá Hải quân]] [[Hartwell C. Davis]], tiếp nhận quyền chỉ huy vào ngày [[8 tháng 3]].&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
== Lịch sử hoạt động ==&lt;br /&gt;
=== USS &amp;#039;&amp;#039;Mason&amp;#039;&amp;#039; ===&lt;br /&gt;
Sau khi chạy thử máy ngoài khơi [[Norfolk, Virginia]], &amp;#039;&amp;#039;Mason&amp;#039;&amp;#039; hoạt động dọc theo vùng bờ Đông Hoa Kỳ trong hai năm tiếp theo; nó được mang ký hiệu lườn &amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;DD-191&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039; vào ngày [[17 tháng 7]] năm [[1920]], khi Hải quân Hoa Kỳ áp dụng việc đánh số ký hiệu lườn tàu. Do kết quả của [[Hiệp ước Hải quân Washington]] ký kết vào ngày [[6 tháng 2]] năm [[1922]], chiếc tàu khu trục đi đến [[Philadelphia, Pennsylvania]], nơi nó được cho xuất biên chế tại [[Xưởng hải quân Philadelphia]] vào ngày [[3 tháng 7]] năm [[1922]].&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Sau khi [[Chiến tranh Thế giới thứ hai]] nổ ra tại [[Châu Âu]], &amp;#039;&amp;#039;Mason&amp;#039;&amp;#039; được cho nhập biên chế trở lại vào ngày [[4 tháng 12]] năm [[1939]]. Theo [[Thỏa thuận đổi tàu khu trục lấy căn cứ]] vào ngày [[2 tháng 9]] năm [[1940]], nó nằm trong số 50 tàu khu trục cũ được chuyển cho [[Anh Quốc]] để đổi lấy quyền thuê lại trong 99 năm các căn cứ chiến lược tại vùng Tây Bán Cầu. Nó đi đến [[Halifax, Nova Scotia]] vào ngày [[2 tháng 10]], được cho xuất biên chế vào ngày [[8 tháng 10]], và được chuyển cho [[Hải quân Hoàng gia Anh]] vào ngày hôm sau như là chiếc HMS &amp;#039;&amp;#039;Broadwater&amp;#039;&amp;#039; (H81).&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
=== HMS &amp;#039;&amp;#039;Broadwater&amp;#039;&amp;#039; ===&lt;br /&gt;
Vào ngày [[15 tháng 10]], &amp;#039;&amp;#039;Broadwater&amp;#039;&amp;#039; rời Halifax để đi sang [[quần đảo Anh]] ngang qua [[St. John&amp;#039;s, Newfoundland and Labrador|St. John&amp;#039;s, Newfoundland]], đi đến [[River Clyde]], [[Scotland]], vào ngày [[26 tháng 10]] để hoạt động cùng Đội hộ tống 11 trực thuộc [[Bộ chỉ huy Tiếp cận phía Tây]]. Vào đầu năm [[1941]], nó hộ tống các đoàn tàu vận tải chở binh lính và hàng tiếp liệu quân sự vòng qua [[mũi Hảo Vọng]] để đi sang [[Trung Đông]], và trải qua [[tháng 5]] và [[tháng 6]] tại [[Southampton]], Anh.&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Được phân về [[Lực lượng Hộ tống Newfoundland]] vào [[tháng 7]], chiếc tàu khu trục tuần tra tại vùng [[Bắc Đại Tây Dương]] và bảo vệ các đoàn tàu vận tải chống lại các cuộc tấn công của &amp;quot;Bầy sói&amp;quot; (Wolfpack), tức hàng loạt [[tàu ngầm]] [[U-boat]] của [[Hải quân Đức Quốc xã|Hải quân Đức]] vào mùa Thu năm đó. Được cho tách ra khỏi việc hộ tống Đoàn tàu TC 14 vào sáng ngày [[17 tháng 10]], nó tấn công một chiếc U-boat trong nhóm đang theo đuổi Đoàn tàu SC 48 hướng sang phía Đông ở cách {{convert|400|mi|km}} về phía Nam [[Iceland]]. Đêm hôm đó &amp;#039;&amp;#039;Broadwater&amp;#039;&amp;#039; trúng [[ngư lôi]] phóng từ tàu ngầm [[U-101 (tàu ngầm Đức) (1940)|&amp;#039;&amp;#039;U-101&amp;#039;&amp;#039;]], và bị đắm lúc 13 giờ 40 phút ngày [[18 tháng 10]] ở tọa độ {{coord|57|1|N|19|8|W|display=inline, title}}. Bốn sĩ quan và 40 thủy thủ đã thiệt mạng trong cuộc tấn công, bao gồm Trung úy Hải quân Dự bị John Stanley Parker, người Hoa Kỳ đầu tiên thiệt mạng trong chiến đấu đang khi phục vụ cùng Hải quân Hoàng gia.&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
== Tham khảo ==&lt;br /&gt;
{{tham khảo|30em}}&lt;br /&gt;
* [http://www.uboat.net/allies/warships/ship/4321.html HMS Broadwater (H81)] uboat.net&lt;br /&gt;
* Bài này có các trích dẫn từ nguồn [[Dictionary of American Naval Fighting Ships]] thuộc [[phạm vi công cộng]]: http://history.navy.mil/danfs/m6/mason-i.htm {{Webarchive|url=https://web.archive.org/web/20130208081747/http://www.history.navy.mil/danfs/m6/mason-i.htm |date = ngày 8 tháng 2 năm 2013}}&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
== Liên kết ngoài ==&lt;br /&gt;
* [http://www.navsource.org/archives/05/191.htm navsource.org: USS &amp;#039;&amp;#039;Mason&amp;#039;&amp;#039;] {{Webarchive|url=https://web.archive.org/web/20210506210414/https://www.navsource.org/archives/05/191.htm |date=2021-05-06 }}&lt;br /&gt;
* [http://www.hazegray.org/danfs/destroy/dd191txt.htm hazegray.org: USS &amp;#039;&amp;#039;Mason&amp;#039;&amp;#039;] {{Webarchive|url=https://web.archive.org/web/20210415091508/https://www.hazegray.org/danfs/destroy/dd191txt.htm |date=2021-04-15 }}&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
&amp;lt;!-- non-breaking space to keep AWB drones from altering the space before the navbox--&amp;gt;&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
{{Lớp tàu khu trục Clemson}}&lt;br /&gt;
{{Lớp tàu khu trục Town}}&lt;br /&gt;
{{các chủ đề|Quân sự|Hàng hải|Mỹ|Anh}}&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
{{DEFAULTSORT:Mason (DD-191)}}&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Lớp tàu khu trục Clemson]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Lớp tàu khu trục Town]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Tàu khu trục của Hải quân Hoa Kỳ]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Tàu khu trục của Hải quân Hoàng gia Anh]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Tàu khu trục trong Thế Chiến II]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Tàu bị tàu ngầm đánh chìm]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Xác tàu đắm trong Thế Chiến II tại Đại Tây Dương]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Sự kiện hàng hải 1941]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Tàu thủy năm 1919]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Xác tàu đắm trong Thế chiến II tại Đại Tây Dương]]&lt;/div&gt;</summary>
		<author><name>imported&gt;InternetArchiveBot</name></author>
	</entry>
</feed>