<?xml version="1.0"?>
<feed xmlns="http://www.w3.org/2005/Atom" xml:lang="vi">
	<id>https://wikibeta.org/index.php?action=history&amp;feed=atom&amp;title=USS_Puget_Sound_%28CVE-113%29</id>
	<title>USS Puget Sound (CVE-113) - Lịch sử thay đổi</title>
	<link rel="self" type="application/atom+xml" href="https://wikibeta.org/index.php?action=history&amp;feed=atom&amp;title=USS_Puget_Sound_%28CVE-113%29"/>
	<link rel="alternate" type="text/html" href="https://wikibeta.org/index.php?title=USS_Puget_Sound_(CVE-113)&amp;action=history"/>
	<updated>2026-08-10T08:06:57Z</updated>
	<subtitle>Lịch sử thay đổi trang này trên wiki</subtitle>
	<generator>MediaWiki 1.46.0</generator>
	<entry>
		<id>https://wikibeta.org/index.php?title=USS_Puget_Sound_(CVE-113)&amp;diff=7128130&amp;oldid=prev</id>
		<title>imported&gt;InternetArchiveBot: Đã cứu 2 nguồn và đánh dấu 0 nguồn là hỏng.) #IABot (v2.0.9.5</title>
		<link rel="alternate" type="text/html" href="https://wikibeta.org/index.php?title=USS_Puget_Sound_(CVE-113)&amp;diff=7128130&amp;oldid=prev"/>
		<updated>2026-02-26T06:50:27Z</updated>

		<summary type="html">&lt;p&gt;Đã cứu 2 nguồn và đánh dấu 0 nguồn là hỏng.) #IABot (v2.0.9.5&lt;/p&gt;
&lt;p&gt;&lt;b&gt;Trang mới&lt;/b&gt;&lt;/p&gt;&lt;div&gt;{{Dablink|Về những tàu chiến Hoa Kỳ khác mang cùng tên, xin xem [[USS Puget Sound]].}}&lt;br /&gt;
 &lt;br /&gt;
{|{{Infobox ship begin}}&lt;br /&gt;
{{Infobox ship image&lt;br /&gt;
|Ship image= [[Tập tin:USS Puget Sound (CVE-113) at anchor in Tokyo Bay in October 1945.jpeg|300px|USS Puget Sound (CVE-113) at anchor in Tokyo Bay in October 1945]]&lt;br /&gt;
|Ship caption= Tàu sân bay hộ tống USS &amp;#039;&amp;#039;Puget Sound&amp;#039;&amp;#039; (CVE-113) đang thả neo trong vịnh Tokyo, tháng 10 năm 1945&lt;br /&gt;
}}&lt;br /&gt;
{{Infobox ship career&lt;br /&gt;
| Ship country = Hoa Kỳ&lt;br /&gt;
| Ship flag = {{USN flag|1960}}&lt;br /&gt;
| Ship name = USS &amp;#039;&amp;#039;Puget Sound&amp;#039;&amp;#039; (CVE-113)&lt;br /&gt;
| Ship namesake = [[Puget Sound]]&lt;br /&gt;
| Ship ordered = &lt;br /&gt;
| Ship awarded = &lt;br /&gt;
| Ship builder = [[Todd Pacific Shipyards]], [[Tacoma, Washington]]&lt;br /&gt;
| Ship original cost = &lt;br /&gt;
| Ship laid down = [[12 tháng 5]] năm [[1944]]&lt;br /&gt;
| Ship launched = [[20 tháng 9]] năm [[1944]]&lt;br /&gt;
| Ship sponsor = bà Bert A. Teats&lt;br /&gt;
| Ship completed = &lt;br /&gt;
| Ship acquired = &lt;br /&gt;
| Ship commissioned = [[18 tháng 6]] năm [[1945]]&lt;br /&gt;
| Ship recommissioned = &lt;br /&gt;
| Ship decommissioned = [[18 tháng 10]] năm [[1946]]&lt;br /&gt;
| Ship in service = &lt;br /&gt;
| Ship out of service = &lt;br /&gt;
| Ship renamed = &lt;br /&gt;
| Ship reclassified = {{Danh sách không dấu đầu dòng&lt;br /&gt;
| CVHE-113, [[12 tháng 6]] năm [[1955]];&lt;br /&gt;
| AKV-13, [[7 tháng 5]] năm [[1959]]&lt;br /&gt;
}}&lt;br /&gt;
| Ship struck = [[1 tháng 6]] năm [[1960]]&lt;br /&gt;
| Ship nickname = &lt;br /&gt;
| Ship honors = &lt;br /&gt;
| Ship captured = &lt;br /&gt;
| Ship fate = Bán để tháo dỡ, [[10 tháng 1]] năm [[1962]]; tháo dỡ tại [[Hong Kong]]&amp;lt;ref name=Silverstone&amp;gt;{{Harvnb|Silverstone|1989}}&amp;lt;/ref&amp;gt;&lt;br /&gt;
| Ship status = &lt;br /&gt;
}}&lt;br /&gt;
{{Infobox ship characteristics&lt;br /&gt;
| Ship class = [[Commencement Bay (lớp tàu sân bay hộ tống)|Lớp tàu sân bay hộ tống &amp;#039;&amp;#039;Commencement Bay&amp;#039;&amp;#039;]]&lt;br /&gt;
| Ship type = [[Tàu sân bay hộ tống]]&lt;br /&gt;
| Ship displacement = {{Danh sách không dấu đầu dòng&lt;br /&gt;
| {{convert|10900|LT|t|abbr=on}} (tiêu chuẩn);&lt;br /&gt;
| {{convert|24100|LT|t|abbr=on}} (đầy tải)&amp;lt;ref name=Silverstone/&amp;gt;&lt;br /&gt;
}}&lt;br /&gt;
| Ship length = {{convert|557|ft|m|abbr=on}}&lt;br /&gt;
| Ship beam = {{Danh sách không dấu đầu dòng&lt;br /&gt;
| {{convert|75|ft|m|abbr=on}} (mực nước);&lt;br /&gt;
| {{convert|105|ft|2|in|m|abbr=on}} (sàn đáp)&lt;br /&gt;
}}&lt;br /&gt;
| Ship draft = {{convert|30|ft|8|in|m|abbr=on}}&lt;br /&gt;
| Ship propulsion = {{Danh sách không dấu đầu dòng&lt;br /&gt;
| 2 × turbine hơi nước hộp số;&lt;br /&gt;
| 2 × trục;&lt;br /&gt;
| công suất {{convert|16000|shp|kW|abbr=on|lk=on}}&lt;br /&gt;
}}&lt;br /&gt;
| Ship speed = {{convert|19|kn|mph km/h|lk=in}}&lt;br /&gt;
| Ship range = &lt;br /&gt;
| Ship endurance = &lt;br /&gt;
| Ship boats = &lt;br /&gt;
| Ship complement = 1.066 sĩ quan và thủy thủ&lt;br /&gt;
| Ship crew = &lt;br /&gt;
| Ship sensors = &lt;br /&gt;
| Ship EW = &lt;br /&gt;
| Ship armament = {{Danh sách không dấu đầu dòng&lt;br /&gt;
| 2 × pháo [[Hải pháo 5 inch/38 caliber]] (1×2);&lt;br /&gt;
| 36 × pháo [[Bofors 40 mm]] phòng không (3×4, 12×2);&lt;br /&gt;
| 20 × pháo [[Oerlikon 20 mm]] phòng không&lt;br /&gt;
}}&lt;br /&gt;
| Ship armor = &lt;br /&gt;
| Ship aircraft = 34 × máy bay&lt;br /&gt;
| Ship aircraft facilities = &lt;br /&gt;
| Ship notes = &lt;br /&gt;
}}&lt;br /&gt;
|}&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;USS &amp;#039;&amp;#039;Puget Sound&amp;#039;&amp;#039; (CVE–113)&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039; là một [[tàu sân bay hộ tống]] [[Commencement Bay (lớp tàu sân bay hộ tống)|lớp &amp;#039;&amp;#039;Commencement Bay&amp;#039;&amp;#039;]] được [[Hải quân Hoa Kỳ]] chế tạo trong [[Chiến tranh Thế giới thứ hai]]. Nó là chiếc tàu chiến thứ hai của Hải quân Mỹ được đặt theo vùng vịnh [[Puget Sound]], [[Washington]]. Hoàn tất khi Thế Chiến II ở vào giai đoạn kết thúc, con tàu chỉ phục vụ một ít lâu trước khi xuất biên chế vào năm [[1946]]. Đang khi trong thành phần dự bị, nó được xếp lại lớp như một tàu sân bay trực thăng &amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;CVHE-113&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039; vào năm [[1955]], rồi như một tàu vận chuyển máy bay &amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;AKV-13&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039; vào năm [[1959]], nhưng không bao giờ hoạt động trở lại, và cuối cùng bị bán để tháo dỡ vào năm [[1962]].&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
== Thiết kế và chế tạo ==&lt;br /&gt;
{{main|Commencement Bay (lớp tàu sân bay hộ tống)}}&lt;br /&gt;
&amp;#039;&amp;#039;Puget Sound&amp;#039;&amp;#039; được đặt lườn tại xưởng tàu của hãng [[Todd Pacific Shipyards]] ở [[Tacoma, Washington]] vào ngày [[12 tháng 5]] năm [[1944]]. Nó được hạ thủy vào ngày [[20 tháng 11]] năm [[1944]]; được đỡ đầu bởi bà Bert A. Teats, và nhập biên chế vào ngày [[18 tháng 6]] năm [[1945]] dưới quyền chỉ huy của Hạm trưởng, [[Đại tá Hải quân]] Charles F. Coe.&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
== Lịch sử hoạt động ==&lt;br /&gt;
&amp;#039;&amp;#039;Puget Sound&amp;#039;&amp;#039; hoàn tất việc trang bị tại [[Xưởng hải quân Puget Sound]], rồi lên đường hướng xuống phía Nam vào ngày [[6 tháng 7]], [[1945]], tiến hành chạy thử máy trên đường đi trước khi đến [[San Diego]], [[California]], nơi nó đón lên tàu Liên đội Không lực 6 Thủy quân Lục chiến. Nó rời San Diego vào ngày [[8 tháng 9]] cho một đợt huấn luyện ngắn tại khu vực [[quần đảo Hawaii]] trước khi tiếp tục hướng sang phía Tây để hỗ trợ cho việc chiếm đóng [[Nhật Bản]].&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
&amp;#039;&amp;#039;Puget Sound&amp;#039;&amp;#039; đi vào [[vịnh Tokyo]] vào ngày [[14 tháng 10]], nơi máy bay của nó tham gia vào hoạt động biểu dương lực lượng và tuần tra hỗ trợ hoạt động quét [[thủy lôi|mìn]] nhằm hỗ trợ cho việc đổ bộ chiếm đóng của [[Tập đoàn quân 10 (Hoa Kỳ)|Tập đoàn quân 10]] lên [[Matsuyama]] và [[Nagoya]]. Sau đó con tàu tiến hành huấn luyện chiến thuật tại các khu vực [[Philippines]], [[Hong Kong]] và [[quần đảo Mariana]]; rồi nó chất lên tàu số máy bay dư thừa tại [[Apra Harbor]], [[Guam]], và lên đường đi [[Trân Châu Cảng]] vào ngày [[6 tháng 1]], [[1946]], nơi nó chất dỡ số máy bay này. Tại San Diego vào ngày [[23 tháng 1]], Liên đội Không lực 6 được tách khỏi con tàu nhằm chuẩn bị cho nó tham gia [[Chiến dịch Magic Carpet (Thế Chiến II)|Chiến dịch Magic Carpet]], để hồi hương những cựu chiến binh hết hạn phục vụ.&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Từ [[tháng 2]] đến [[tháng 5]], [[1946]], &amp;#039;&amp;#039;Puget Sound&amp;#039;&amp;#039; thực hiện hai chuyến đi &amp;quot;Magic Carpet&amp;quot; khứ hồi giữa San Diego và Trân Châu Cảng, cùng một chuyến khác giữa [[Alameda, California]] và [[Okinawa]], vận chuyển 1.200 hành khách cùng những máy bay dư thừa. Nó lên đường vào ngày [[24 tháng 5]], [[1946]] để đi lên phía Bắc, đi đến Xưởng hải quân Puget Sound vào ngày [[1 tháng 6]], nơi nó được cho xuất biên chế vào ngày [[18 tháng 10]], [[1946]] và đưa về Hạm đội Dự bị Thái Bình Dương tại Tacoma.&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Đang khi trong thành phần dự bị, &amp;#039;&amp;#039;Puget Sound&amp;#039;&amp;#039; được xếp lại lớp như một tàu sân bay trực thăng với ký hiệu lườn &amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;CVHE-113&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039; vào ngày [[12 tháng 6]], [[1955]]; rồi như một tàu vận chuyển hàng hóa và máy bay mang ký hiệu &amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;AKV-13&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039; vào ngày [[7 tháng 5]], [[1959]], nhưng không bao giờ hoạt động trở lại. Tên nó được cho rút khỏi danh sách [[Đăng bạ Hải quân]] vào ngày [[1 tháng 6]], [[1960]]; và con tàu được bán cho hãng Nicholai Joffee Corp vào ngày [[10 tháng 1]], [[1962]] để tháo dỡ.&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
== Tham khảo ==&lt;br /&gt;
{{tham khảo}}&lt;br /&gt;
=== Thư mục ===&lt;br /&gt;
* Bài này có các trích dẫn từ nguồn [[Dictionary of American Naval Fighting Ships]] thuộc [[phạm vi công cộng]]. &lt;br /&gt;
* {{chú thích sách | last=Silverstone  | first=Paul H.  | title=US Warships of World War 2  | publisher=Naval Institute Press | year=1989 | isbn=978-0870217739 | ref=Harv}}&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
=== Liên kết ngoài ===&lt;br /&gt;
*[http://www.history.navy.mil/danfs/p13/puget_sound-i.htm history.navy.mil: USS &amp;#039;&amp;#039;Puget Sound&amp;#039;&amp;#039;] {{Webarchive|url=https://web.archive.org/web/20120819021819/http://www.history.navy.mil/danfs/p13/puget_sound-i.htm |date=2012-08-19 }}&lt;br /&gt;
*[http://www.navsource.org/archives/03/113.htm navsource.org: USS &amp;#039;&amp;#039;Puget Sound&amp;#039;&amp;#039;] {{Webarchive|url=https://web.archive.org/web/20160928013911/http://www.navsource.org/archives/03/113.htm |date=2016-09-28 }}&lt;br /&gt;
*[http://www.hazegray.org/danfs/carriers/cve113.txt hazegray.org: USS &amp;#039;&amp;#039;Puget Sound&amp;#039;&amp;#039;] {{Webarchive|url=https://web.archive.org/web/20060927063905/http://www.hazegray.org/danfs/carriers/cve113.txt |date=2006-09-27 }}&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
&amp;lt;!-- non-breaking space to keep AWB drones from altering the space before the navbox--&amp;gt;&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
{{Lớp tàu sân bay hộ tống Commencement Bay}}&lt;br /&gt;
{{các chủ đề|Quân sự|Hàng hải|Mỹ}}&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
{{DEFAULTSORT:Puget Sound (CVE-113)}}&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Lớp tàu sân bay Commencement Bay]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Tàu sân bay hộ tống trong Thế Chiến II]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Tàu sân bay hộ tống của Hải quân Hoa Kỳ]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Tàu thủy năm 1944]]&lt;/div&gt;</summary>
		<author><name>imported&gt;InternetArchiveBot</name></author>
	</entry>
</feed>