<?xml version="1.0"?>
<feed xmlns="http://www.w3.org/2005/Atom" xml:lang="vi">
	<id>https://wikibeta.org/index.php?action=history&amp;feed=atom&amp;title=VTV_Cup_2019</id>
	<title>VTV Cup 2019 - Lịch sử thay đổi</title>
	<link rel="self" type="application/atom+xml" href="https://wikibeta.org/index.php?action=history&amp;feed=atom&amp;title=VTV_Cup_2019"/>
	<link rel="alternate" type="text/html" href="https://wikibeta.org/index.php?title=VTV_Cup_2019&amp;action=history"/>
	<updated>2026-08-10T13:13:29Z</updated>
	<subtitle>Lịch sử thay đổi trang này trên wiki</subtitle>
	<generator>MediaWiki 1.46.0</generator>
	<entry>
		<id>https://wikibeta.org/index.php?title=VTV_Cup_2019&amp;diff=7102251&amp;oldid=prev</id>
		<title>imported&gt;AnsterBot: (Bot) AlphamaEditor, Executed time: 00:00:03.5897377</title>
		<link rel="alternate" type="text/html" href="https://wikibeta.org/index.php?title=VTV_Cup_2019&amp;diff=7102251&amp;oldid=prev"/>
		<updated>2025-12-25T07:54:22Z</updated>

		<summary type="html">&lt;p&gt;(Bot) &lt;a href=&quot;/wiki/Th%C3%A0nh_vi%C3%AAn:AnsterBot#AlphamaEditor&quot; title=&quot;Thành viên:AnsterBot&quot;&gt;AlphamaEditor&lt;/a&gt;, Executed time: 00:00:03.5897377&lt;/p&gt;
&lt;p&gt;&lt;b&gt;Trang mới&lt;/b&gt;&lt;/p&gt;&lt;div&gt;{{Infobox FIVB tournament&lt;br /&gt;
| competition = Giải bóng chuyền nữ quốc tế VTV Cup&lt;br /&gt;
| year     = 2019&lt;br /&gt;
| logo     = &lt;br /&gt;
| size     = &lt;br /&gt;
| caption   = &lt;br /&gt;
| host     = {{VIE}}&lt;br /&gt;
| host city  = [[Quảng Nam]]&lt;br /&gt;
| dates    = [[3 tháng 8]] – [[10 tháng 8]]&lt;br /&gt;
| teams    = 7&lt;br /&gt;
| venues    = 1&lt;br /&gt;
| cities    = 1&lt;br /&gt;
| champions_other = {{flagicon|JPN}} [[NEC Red Rockets]]&lt;br /&gt;
| title_number = 1&lt;br /&gt;
| mvp     = {{flagicon|JPN}} [[Mizuki Yanagita]]&lt;br /&gt;
| website   = &lt;br /&gt;
| last     = VTV Cup 2018&lt;br /&gt;
| next     = VTV Cup 2020&lt;br /&gt;
}}&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;VTV Cup 2019&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;, còn được gọi là &amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;[[VTV Cup|Giải bóng chuyền nữ quốc tế VTV Cup]] Tôn Hoa Sen 2019&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;, là giải [[bóng chuyền]] nữ quốc tế lần thứ 16 với sự phối hợp tổ chức của Liên đoàn bóng chuyền Việt Nam và [[Đài Truyền hình Việt Nam]]. Đây là lần thứ tư giải được tài trợ bởi [[Tập đoàn Hoa Sen]]. Giải đấu được tổ chức từ ngày [[3 tháng 8]] đến ngày [[10 tháng 8]] năm [[2019]] ở [[Quảng Nam]], [[Việt Nam]].&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
==Các đội tham dự==&lt;br /&gt;
7 đội đang tham dự giải đấu.&lt;br /&gt;
*{{vbw|VIE|size = 35px}} (chủ nhà)&lt;br /&gt;
*{{flagicon|JPN| size = 35px }} [[NEC Red Rockets]]&lt;br /&gt;
*{{flagicon|CHN| size = 35px }} [[Câu lạc bộ Phúc Kiến]]&lt;br /&gt;
*{{Flagicon|TPE|size=35px}} [[Đại học Đài Bắc Trung Hoa]]&lt;br /&gt;
*{{Flagicon|KAZ|size=35px}} [[Câu lạc bộ Altay]]&lt;br /&gt;
*{{flagicon|PRK| size = 35px }} [[Cộng hoà Dân chủ Nhân dân Triều Tiên]]&lt;br /&gt;
*{{vbw|AUS| size = 35px }}&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
==Vòng bảng==&lt;br /&gt;
*Tất cả theo [[Giờ ở Việt Nam]] ([[UTC+07:00]]).&lt;br /&gt;
=== Bảng A ===&lt;br /&gt;
{| class=&amp;quot;infobox bordered&amp;quot;&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
| width=&amp;quot;10&amp;quot; bgcolor=&amp;quot;#ccffcc&amp;quot; | ||Tham dự vòng Bán kết&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
| width=&amp;quot;10&amp;quot; bgcolor=&amp;quot;#dfefff&amp;quot; | ||Tham dự vòng Tứ kết&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
| width=&amp;quot;10&amp;quot; bgcolor=&amp;quot;#ffccff&amp;quot; | ||Tham dự trận Tranh hạng 6&lt;br /&gt;
|}&lt;br /&gt;
{{Vb cl3 header}}&lt;br /&gt;
{{Vb cl9 team |p=1 |t={{flagicon|VIE}} [[Đội tuyển bóng chuyền nữ quốc gia Việt Nam|Việt Nam]] |w3_0=2 |w3_1=0 |w3_2=0 |l0_3=0 |l1_3=0 |l2_3=0 |spw=150 |spl=89 |nat= |bc=#ccffcc}}&lt;br /&gt;
{{Vb cl9 team |p=2 |t={{flagicon|TPE}} [[Đại học Đài Bắc Trung Hoa]] |w3_0=1 |w3_1=0 |w3_2=0 |l0_3=1 |l1_3=0 |l2_3=0 |spw=126 |spl=139 |nat= |bc=#dfefff}}&lt;br /&gt;
{{Vb cl9 team |p=3 |t={{flagicon|KAZ}} [[Câu lạc bộ Altay]] |w3_0=0 |w3_1=0 |w3_2=0 |l0_3=2 |l1_3=0 |l2_3=0 |spw=102 |spl=150 |nat= |bc=#dfefff}}&lt;br /&gt;
|}&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
{{Vb res start 5}}{{Vb res 51|[[3 tháng 8]]|20:00|[[Đội tuyển bóng chuyền nữ quốc gia Việt Nam|Việt Nam]] {{flagicon|VIE}}|nat1= |3–0| nat2=|{{flagicon|TPE}} [[Đại học Đài Bắc Trung Hoa]]|25–14|25–17|25–20|||}}&lt;br /&gt;
{{Vb res 51|[[4 tháng 8]]|19:00|[[Đại học Đài Bắc Trung Hoa]] {{flagicon|TPE}}|nat1= |3–0|nat2=|{{flagicon|KAZ}} [[Câu lạc bộ Altay]]|25–19|25–23|25–22|||}}&lt;br /&gt;
{{Vb res 51|[[5 tháng 8]]|19:00|[[Đội tuyển bóng chuyền nữ quốc gia Việt Nam|Việt Nam]] {{flagicon|VIE}}|nat1= |3–0|nat2=|{{flagicon|KAZ}} [[Câu lạc bộ Altay]]|25–14|25–11|25–13|||}}&lt;br /&gt;
|}&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
=== Bảng B ===&lt;br /&gt;
{| class=&amp;quot;infobox bordered&amp;quot;&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
| width=&amp;quot;10&amp;quot; bgcolor=&amp;quot;#ccffcc&amp;quot; | ||Tham dự vòng bán kết&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
| width=&amp;quot;10&amp;quot; bgcolor=&amp;quot;#dfefff&amp;quot; | ||Tham dự vòng Tứ kết&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
| width=&amp;quot;10&amp;quot; bgcolor=&amp;quot;#ffccff&amp;quot; | ||Tham dự trận tranh hạng 6&lt;br /&gt;
|}&lt;br /&gt;
{{Vb cl3 header}}&lt;br /&gt;
{{Vb cl9 team |p=1 |t={{flagicon|JPN}} [[NEC Red Rockets]] |w3_0=2 |w3_1=0 |w3_2=1 |l0_3=0 |l1_3=0 |l2_3=0 |spw=260 |spl=203 |nat= |bc=#ccffcc}}&lt;br /&gt;
{{Vb cl9 team |p=2 |t={{flagicon|PRK}} [[Đội tuyển bóng chuyền nữ quốc gia Cộng hoà Dân chủ Nhân dân Triều Tiên|Cộng hoà Dân chủ Nhân dân Triều Tiên]] |w3_0=2 |w3_1=0 |w3_2=0 |l0_3=0 |l1_3=0 |l2_3=1 |spw=261 |spl=162 |nat= |bc=#dfefff}}&lt;br /&gt;
{{Vb cl9 team |p=3 |t={{flagicon|CHN}} [[Câu lạc bộ Phúc Kiến]] |w3_0=0 |w3_1=1 |w3_2=0 |l0_3=2 |l1_3=0 |l2_3=0 |spw=189 |spl=220 |nat= |bc=#dfefff}}&lt;br /&gt;
{{Vb cl9 team |p=4 |t={{flagicon|AUS}} [[Đội tuyển bóng chuyền nữ quốc gia Úc|Úc]] |w3_0=0 |w3_1=0 |w3_2=0 |l0_3=2 |l1_3=1 |l2_3=0 |spw=148|spl=243 |nat= |bc=#ffccff}}&lt;br /&gt;
|}&lt;br /&gt;
{{Vb res start 5}}&lt;br /&gt;
{{Vb res 51|3 tháng 8|17:00|[[NEC Red Rockets]] {{flagicon|JPN}} |nat1= |3–0| nat2=|{{flagicon|AUS}} [[Đội tuyển bóng chuyền nữ quốc gia Úc|Úc]]|25–13|25–17|25–9|||}}&lt;br /&gt;
{{Vb res 51|4 tháng 8|17:00|[[Đội tuyển bóng chuyền nữ quốc gia Cộng hoà Dân chủ Nhân dân Triều Tiên|Cộng hoà Dân chủ Nhân dân Triều Tiên]] {{flagicon|PRK}}|nat1= |3–0| nat2=|{{flagicon|CHN}} [[Câu lạc bộ Phúc Kiến]] |25–11|25–16|25–15|||}}&lt;br /&gt;
{{Vb res 51|5 tháng 8|15:00|[[NEC Red Rockets]] {{flagicon|JPN}} |nat1= |3–0| nat2=|{{flagicon|CHN}} [[Câu lạc bộ Phúc Kiến]] |25–18|25–16|25–20|||}}&lt;br /&gt;
{{Vb res 51|5 tháng 8|17:00|[[Đội tuyển bóng chuyền nữ quốc gia Úc|Úc]] {{flagicon|AUS}} |nat1= |0–3| nat2=|{{flagicon|PRK}} [[Đội tuyển bóng chuyền nữ quốc gia Cộng hoà Dân chủ Nhân dân Triều Tiên|Cộng hoà Dân chủ Nhân dân Triều Tiên]] |19–25|10–25|10–25|||}}&lt;br /&gt;
{{Vb res 51|6 tháng 8|17:00|[[Câu lạc bộ Phúc Kiến]] {{flagicon|CHN}}|nat1= |3–1| nat2=|{{flagicon|AUS}} [[Đội tuyển bóng chuyền nữ quốc gia Úc|Úc]] |25–22|18–25|25–18|25–20||}}&lt;br /&gt;
{{Vb res 51|6 tháng 8|19:00|[[Đội tuyển bóng chuyền nữ quốc gia Cộng hoà Dân chủ Nhân dân Triều Tiên|Cộng hoà Dân chủ Nhân dân Triều Tiên]] {{flagicon|PRK}} |nat1= |2–3| nat2=|{{flagicon|JPN}} [[NEC Red Rockets]] |27–25|25–19|23–25|21–25|14–16}}&lt;br /&gt;
|}&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
==Vòng đấu loại trực tiếp==&lt;br /&gt;
{{#invoke:RoundN|N8&lt;br /&gt;
&amp;lt;!-- parameters --&amp;gt;&lt;br /&gt;
|RD1=[[#Tứ kết|Tứ kết]]&lt;br /&gt;
|RD2=[[#Bán kết|Bán kết]]&lt;br /&gt;
|RD3=[[#Chung kết|Chung kết]]&lt;br /&gt;
|Consol=[[#Tranh hạng ba|Tranh hạng ba]]&lt;br /&gt;
|bold_winner=high|3rdplace=yes|skipmatch=1;3|omit_blanks=yes&lt;br /&gt;
&amp;lt;!-- Date-Place/Team 1/Score 1/Team 2/Score 2 --&amp;gt;&lt;br /&gt;
&amp;lt;!-- quarter finals --&amp;gt;&lt;br /&gt;
|8 tháng 8|{{vbw|PRK}} |3|{{flagicon|KAZ}} [[Altay VC]]|0&lt;br /&gt;
|8 tháng 8|{{vbw|TPE}}|0|{{flagicon|CHN}} [[Fujian Xi Meng Bao|Fujian]]|3&lt;br /&gt;
&amp;lt;!-- semi finals --&amp;gt;&lt;br /&gt;
|9 tháng 8|{{vbw|VIE}}|3|{{vbw|PRK}}|2&lt;br /&gt;
|9 tháng 8|{{flagicon|JPN}} [[NEC Red Rockets]]|3|{{flagicon|CHN}} [[Fujian Xi Meng Bao|Fujian]]|0&lt;br /&gt;
&amp;lt;!-- final --&amp;gt;&lt;br /&gt;
|10 tháng 8|{{vbw|VIE}}|1|{{flagicon|JPN}} [[NEC Red Rockets]]|3&lt;br /&gt;
&amp;lt;!-- third place --&amp;gt;&lt;br /&gt;
|10 tháng 8|{{vbw|PRK}} |3|{{flagicon|CHN}} [[Fujian Xi Meng Bao|Fujian]]|0&lt;br /&gt;
}}&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
{{#invoke:RoundN|N2&lt;br /&gt;
&amp;lt;!-- parameters --&amp;gt;&lt;br /&gt;
|RD1=[[#Tranh hạng 5|Tranh hạng 5]]&lt;br /&gt;
|bold_winner=high&lt;br /&gt;
&amp;lt;!-- fifth place --&amp;gt;&lt;br /&gt;
|9 tháng 8|{{vbw|TPE}}|3|{{flagicon|KAZ}} [[Altay VC]]|0&lt;br /&gt;
}}&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
{{#invoke:RoundN|N2&lt;br /&gt;
&amp;lt;!-- parameters --&amp;gt;&lt;br /&gt;
|RD1=[[#Tranh hạng 6|Tranh hạng 6]]&lt;br /&gt;
|bold_winner=high&lt;br /&gt;
&amp;lt;!-- sixth place --&amp;gt;&lt;br /&gt;
|10 tháng 8|{{vbw|AUS}}|3|{{flagicon|KAZ}} [[Altay VC]]|0&lt;br /&gt;
}}&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
===Tứ kết===&lt;br /&gt;
*Tất cả theo [[Giờ ở Việt Nam]] ([[UTC+07:00]]).&lt;br /&gt;
{{Vb res start 5}}&lt;br /&gt;
{{Vb res 51|[[8 tháng 8]]|16:30|[[Đại học Đài Bắc Trung Hoa]] {{flagicon|TPE}}|nat1= |0–3| nat2=|{{flagicon|CHN}} [[Câu lạc bộ Phúc Kiến]]|20–25|14–25|10–25|||}}&lt;br /&gt;
{{Vb res 51|[[8 tháng 8]]|19:00|[[Đội tuyển bóng chuyền nữ quốc gia Cộng hoà Dân chủ Nhân dân Triều Tiên|Cộng hoà Dân chủ Nhân dân Triều Tiên]] {{flagicon|PRK}}|nat1= |3–0|nat2=|{{flagicon|KAZ}} [[Câu lạc bộ Altay]]|25–10|25–12|25–12|||}}&lt;br /&gt;
|}&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
===Tranh hạng 5===&lt;br /&gt;
{{Vb res start 5}}&lt;br /&gt;
{{Vb res 51|[[9 tháng 8]]|14:30|[[Đại học Đài Bắc Trung Hoa]] {{flagicon|TPE}}|nat1= |3–0| nat2=|{{flagicon|KAZ}} [[Câu lạc bộ Altay]]|25–17|25–22|25–20|||}}&lt;br /&gt;
|}&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
===Bán kết===&lt;br /&gt;
{{Vb res start 5}}&lt;br /&gt;
{{Vb res 51|[[9 tháng 8]]|17:00|[[NEC Red Rockets]] {{flagicon|JPN}}|nat1= |3–0| nat2=|{{flagicon|CHN}} [[Câu lạc bộ Phúc Kiến]]|25–22|25–11|25–19|||}}&lt;br /&gt;
{{Vb res 51|[[9 tháng 8]]|19:00|[[Đội tuyển bóng chuyền nữ quốc gia Việt Nam|Việt Nam]] {{flagicon|VIE}}|nat1= |3–2|nat2=|{{flagicon|PRK}} [[Đội tuyển bóng chuyền nữ quốc gia Cộng hoà Dân chủ Nhân dân Triều Tiên|Cộng hoà Dân chủ Nhân dân Triều Tiên]]|19–25|22–25|25–23|25–23|15–12|}}&lt;br /&gt;
|}&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
===Tranh hạng 6===&lt;br /&gt;
{{Vb res start 5}}&lt;br /&gt;
{{Vb res 51|[[10 tháng 8]]|15:30| [[Câu lạc bộ Altay]] {{flagicon|KAZ}}|nat1= |0–3| nat2=|{{flagicon|AUS}} [[Đội tuyển bóng chuyền nữ quốc gia Úc|Úc]] |22–25|22–25|17–25|||}}&lt;br /&gt;
|}&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
===Tranh hạng ba===&lt;br /&gt;
{{Vb res start 5}}&lt;br /&gt;
{{Vb res 51|[[10 tháng 8]]|18:00|[[Câu lạc bộ Phúc Kiến]] {{flagicon|CHN}}|nat1= |0–3| nat2=|{{flagicon|PRK}} [[Đội tuyển bóng chuyền nữ quốc gia Cộng hoà Dân chủ Nhân dân Triều Tiên|Cộng hoà Dân chủ Nhân dân Triều Tiên]]|25–27|21–25|15–25|||}}&lt;br /&gt;
|}&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
===Chung kết===&lt;br /&gt;
{{Vb res start 5}}&lt;br /&gt;
{{Vb res 51|[[10 tháng 8]]|20:00|[[NEC Red Rockets]] {{flagicon|JPN}}|nat1= |3–1| nat2=|{{flagicon|VIE}} [[Đội tuyển bóng chuyền nữ quốc gia Việt Nam|Việt Nam]] |27–29|25–17|25–17|25–16||}}&lt;br /&gt;
|}&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
==Xếp hạng chung cuộc==&lt;br /&gt;
{{col-begin}}&lt;br /&gt;
{{col-2}}&lt;br /&gt;
{| class=&amp;quot;wikitable&amp;quot; style=&amp;quot;text-align: center;&amp;quot;&lt;br /&gt;
!width=40|Xếp hạng&lt;br /&gt;
!width=240|Đội&lt;br /&gt;
|-bgcolor=#ccffcc&lt;br /&gt;
|{{Gold1}}&lt;br /&gt;
|align=left| {{flagicon|JPN}} [[NEC Red Rockets]]&lt;br /&gt;
|- &lt;br /&gt;
|{{Silver2}}&lt;br /&gt;
|align=left|{{flagicon|VIE}} [[Đội tuyển bóng chuyền nữ quốc gia Việt Nam|Việt Nam]]&lt;br /&gt;
|- &lt;br /&gt;
|{{Bronze3}}&lt;br /&gt;
|align=left|{{flagicon|PRK}} [[Đội tuyển bóng chuyền nữ quốc gia Cộng hoà Dân chủ Nhân dân Triều Tiên|Cộng hoà Dân chủ Nhân dân Triều Tiên]]&lt;br /&gt;
|- &lt;br /&gt;
|4&lt;br /&gt;
|align=left|{{flagicon|CHN}} [[Câu lạc bộ Phúc Kiến]]&lt;br /&gt;
|- &lt;br /&gt;
|5&lt;br /&gt;
|align=left|{{flagicon|TPE}} [[Đại học Đài Bắc Trung Hoa]]&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
|6&lt;br /&gt;
|align=left|{{flagicon|AUS}} [[Đội tuyển bóng chuyền nữ quốc gia Úc|Úc]] &lt;br /&gt;
|- &lt;br /&gt;
|7&lt;br /&gt;
|align=left|{{flagicon|KAZ}} [[Câu lạc bộ Altay]]&lt;br /&gt;
|}&lt;br /&gt;
{{col-2}}&lt;br /&gt;
{| class=wikitable style=&amp;quot;text-align:center; margin:auto&amp;quot;&lt;br /&gt;
!Vô địch Giải bóng chuyền nữ quốc tế VTV Cup 2019&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
|-bgcolor=#ccffcc&lt;br /&gt;
|{{flagicon|JPN|size=100px}}&lt;br /&gt;
[[NEC Red Rockets]]&lt;br /&gt;
|}&lt;br /&gt;
{{col-end}}&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
==Giải thưởng cá nhân==&lt;br /&gt;
{{col-begin}}&lt;br /&gt;
{{col-2}}&lt;br /&gt;
*&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;Vận động viên toàn diện nhất giải đấu&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;&lt;br /&gt;
:{{flagicon|JPN}} [[Mizuki Yanagita]] ([[NEC Red Rockets]])&lt;br /&gt;
*&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;Vận động viên chuyền hai tốt nhất&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;&lt;br /&gt;
:{{flagicon|JPN}} [[Shiori Tsukada]] ([[NEC Red Rockets]])&lt;br /&gt;
*&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;Vận động viên chủ công xuất sắc nhất (Best Outside Spikers)&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;&lt;br /&gt;
:{{flagicon|PRK}} [[Kim Hyon Ju]] ([[Đội tuyển bóng chuyền nữ quốc gia Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Triều Tiên|Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Triều Tiên]])&lt;br /&gt;
:{{flagicon|PRK}} [[Jong Jin Sim]] ([[Đội tuyển bóng chuyền nữ quốc gia Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Triều Tiên|Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Triều Tiên]])&lt;br /&gt;
*&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;Vận động viên phụ công tốt nhất&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;&lt;br /&gt;
:{{flagicon|VIE}} [[Bùi Thị Ngà]] ([[Đội tuyển bóng chuyền nữ quốc gia Việt Nam|Việt Nam]])&lt;br /&gt;
:{{flagicon|JPN}} [[Shiori Aratani]] ([[NEC Red Rockets]])&lt;br /&gt;
*&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;Vận động viên đối chuyền tốt nhất (Best Opposite Spiker)&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;&lt;br /&gt;
:{{flagicon|VIE}} [[Đặng Thị Kim Thanh]] ([[Đội tuyển bóng chuyền nữ quốc gia Việt Nam|Việt Nam]])&lt;br /&gt;
*&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;Vận động viên Libero tốt nhất&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;&lt;br /&gt;
:{{flagicon|JPN}} [[Manami Kojima]] ([[NEC Red Rockets]])&lt;br /&gt;
*&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;Hoa khôi VTV Cup Tôn Hoa Sen 2019&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;&lt;br /&gt;
:{{flagicon|KAZ}} [[Dinara Syzdykova]] ([[Câu lạc bộ Altay]])&lt;br /&gt;
{{col-2}}&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
{{col-end}}&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
==Truyền hình==&lt;br /&gt;
Giải vô địch bóng chuyền nữ Quốc tế VTV Cup Tôn Hoa Sen 2019 sẽ phát sóng truyền hình trực tiếp trên kênh [[VTV6]] và VTV Sports của [[Đài Truyền hình Việt Nam]].&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
==Tham khảo==&lt;br /&gt;
{{tham khảo}}&lt;br /&gt;
{{VTVCUP}}&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
[[Thể loại:VTV Cup|2019]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Thể thao Việt Nam năm 2019]]&lt;/div&gt;</summary>
		<author><name>imported&gt;AnsterBot</name></author>
	</entry>
</feed>