<?xml version="1.0"?>
<feed xmlns="http://www.w3.org/2005/Atom" xml:lang="vi">
	<id>https://wikibeta.org/index.php?action=history&amp;feed=atom&amp;title=Vasilefs_Georgios_%28D14%29</id>
	<title>Vasilefs Georgios (D14) - Lịch sử thay đổi</title>
	<link rel="self" type="application/atom+xml" href="https://wikibeta.org/index.php?action=history&amp;feed=atom&amp;title=Vasilefs_Georgios_%28D14%29"/>
	<link rel="alternate" type="text/html" href="https://wikibeta.org/index.php?title=Vasilefs_Georgios_(D14)&amp;action=history"/>
	<updated>2026-08-11T14:14:23Z</updated>
	<subtitle>Lịch sử thay đổi trang này trên wiki</subtitle>
	<generator>MediaWiki 1.46.0</generator>
	<entry>
		<id>https://wikibeta.org/index.php?title=Vasilefs_Georgios_(D14)&amp;diff=6332328&amp;oldid=prev</id>
		<title>imported&gt;TheSecondFunnyYellowBot: /* Thư mục */ Thay thế bản mẫu trùng lặp, lỗi thời, Task 15:  language icon template(s) replaced (1×);</title>
		<link rel="alternate" type="text/html" href="https://wikibeta.org/index.php?title=Vasilefs_Georgios_(D14)&amp;diff=6332328&amp;oldid=prev"/>
		<updated>2025-09-28T06:01:09Z</updated>

		<summary type="html">&lt;p&gt;&lt;span class=&quot;autocomment&quot;&gt;Thư mục: &lt;/span&gt; Thay thế bản mẫu trùng lặp, lỗi thời, &lt;a href=&quot;/index.php?title=En:User:Monkbot/task_15:_normalize_lang_icon_templates&amp;amp;action=edit&amp;amp;redlink=1&quot; class=&quot;new&quot; title=&quot;En:User:Monkbot/task 15: normalize lang icon templates (trang không tồn tại)&quot;&gt;Task 15&lt;/a&gt;:  language icon template(s) replaced (1×);&lt;/p&gt;
&lt;p&gt;&lt;b&gt;Trang mới&lt;/b&gt;&lt;/p&gt;&lt;div&gt;{|{{Infobox ship begin}}&lt;br /&gt;
{{Infobox ship image&lt;br /&gt;
|Ship image= [[Tập tin:Greek.destroyer.bas.georgios.jpg|300px]]&lt;br /&gt;
|Ship caption= Tàu khu trục &amp;#039;&amp;#039;Vasilefs Georgios&amp;#039;&amp;#039; (D14) - ΒΠ &amp;#039;&amp;#039;Βασιλεύς Γεώργιος&amp;#039;&amp;#039;&lt;br /&gt;
}}&lt;br /&gt;
{{Infobox ship career&lt;br /&gt;
| Ship country = Hy Lạp&lt;br /&gt;
| Ship flag = [[Tập tin:Hellenic Naval Ensign 1935.svg|60px|border|Ensign of the Hellenic Royal Navy]]&lt;br /&gt;
| Ship name = {{Danh sách không dấu đầu dòng&lt;br /&gt;
| &amp;#039;&amp;#039;Vasilefs Georgios&amp;#039;&amp;#039;&lt;br /&gt;
| ΒΠ &amp;#039;&amp;#039;Βασιλεύς Γεώργιος&amp;#039;&amp;#039;&lt;br /&gt;
}}&lt;br /&gt;
| Ship namesake = [[George I của Hy Lạp|Vua George I của Hy Lạp]]&lt;br /&gt;
| Ship ordered = &lt;br /&gt;
| Ship awarded = &lt;br /&gt;
| Ship builder = [[Yarrow Shipbuilders|Yarrow &amp;amp; Company]], [[Scotstoun]], [[Scotland]]&lt;br /&gt;
| Ship original cost = &lt;br /&gt;
| Ship laid down = [[1937]]&lt;br /&gt;
| Ship launched = [[3 tháng 3]] năm [[1938]]&lt;br /&gt;
| Ship sponsor = &lt;br /&gt;
| Ship completed = &lt;br /&gt;
| Ship acquired = &lt;br /&gt;
| Ship commissioned = [[15 tháng 2]] năm [[1939]]&lt;br /&gt;
| Ship recommissioned = &lt;br /&gt;
| Ship decommissioned = &lt;br /&gt;
| Ship in service = &lt;br /&gt;
| Ship out of service = &lt;br /&gt;
| Ship renamed = &lt;br /&gt;
| Ship reclassified = &lt;br /&gt;
| Ship struck = &lt;br /&gt;
| Ship nickname = &lt;br /&gt;
| Ship honors = &lt;br /&gt;
| Ship captured = &lt;br /&gt;
| Ship fate = Bị đánh đắm [[tháng 4]] năm [[1941]]&lt;br /&gt;
| Ship status = &lt;br /&gt;
}}&lt;br /&gt;
{{Infobox ship career&lt;br /&gt;
| Ship country = Đức Quốc xã&lt;br /&gt;
| Ship flag = {{shipboxflag|Nazi Germany|naval}}&lt;br /&gt;
| Ship name = &amp;#039;&amp;#039;Hermes&amp;#039;&amp;#039; (ZG 3)&lt;br /&gt;
| Ship commissioned = [[21 tháng 3]] năm [[1942]]&lt;br /&gt;
| Ship fate = Bị đánh đắm [[7 tháng 5]] năm [[1943]]&lt;br /&gt;
| Ship status = &lt;br /&gt;
}}&lt;br /&gt;
{{Infobox ship characteristics&lt;br /&gt;
| Ship class = [[Lớp tàu khu trục G và H|Lớp tàu khu trục G (Anh)]]&lt;br /&gt;
| Ship displacement = {{Danh sách không dấu đầu dòng&lt;br /&gt;
| {{convert|1350|LT|t}} (tiêu chuẩn)&lt;br /&gt;
| {{convert|1883|LT|t}} (đầy tải)&lt;br /&gt;
}}&lt;br /&gt;
| Ship length = {{convert|323|ft|m|1|abbr=on}}&lt;br /&gt;
| Ship beam = {{convert|33|ft|m|1|abbr=on}}&lt;br /&gt;
| Ship draft = {{convert|12|ft|5|in|m|1|abbr=on}}&lt;br /&gt;
| Ship propulsion = {{Danh sách không dấu đầu dòng&lt;br /&gt;
| 2 × [[turbine hơi nước]] hộp số [[Parsons Marine Steam Turbine Company|Parsons]];&lt;br /&gt;
| 3 × [[nồi hơi ống nước]] Yarrow;&lt;br /&gt;
| 2 × trục;&lt;br /&gt;
| công suất {{convert|34000|shp|kW|abbr=on|lk=on}}&lt;br /&gt;
}}&lt;br /&gt;
| Ship speed = {{convert|36|kn|lk=on}}&lt;br /&gt;
| Ship range = {{convert|4800|nmi|lk=on|-1|abbr=on}} ở tốc độ {{convert|19|kn}}&lt;br /&gt;
| Ship endurance = &lt;br /&gt;
| Ship boats = &lt;br /&gt;
| Ship complement = 145&lt;br /&gt;
| Ship crew = &lt;br /&gt;
| Ship sensors = &lt;br /&gt;
| Ship EW = &lt;br /&gt;
| Ship armament = {{Danh sách không dấu đầu dòng&lt;br /&gt;
| &amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;Khi hoàn tất:&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039; 4 × pháo [[hải pháo 12,7 cm SK C/34|{{convert|5|in|mm|abbr=on}}]] (4×1);&lt;br /&gt;
| 4 × pháo [[3,7 cm SK C/30|{{convert|37|mm|in|adj=on|1}}]] phòng không;&lt;br /&gt;
| 8 × ống phóng [[ngư lôi]] {{convert|21|in|mm|abbr=on}};&lt;br /&gt;
| &amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;Đức tái trang bị:&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;&lt;br /&gt;
| 4 × pháo 5-inch;&lt;br /&gt;
| 4 × pháo phòng không 37 mm;&lt;br /&gt;
| 4 × pháo phòng không 20 mm;&lt;br /&gt;
| 8 × ống phóng ngư lôi 21-inch&amp;lt;ref&amp;gt;{{Harvnb|Ulrich|1990|p=128}}&amp;lt;/ref&amp;gt;&lt;br /&gt;
}}&lt;br /&gt;
| Ship armor = &lt;br /&gt;
| Ship aircraft = &lt;br /&gt;
| Ship aircraft facilities = &lt;br /&gt;
| Ship notes = &lt;br /&gt;
}}&lt;br /&gt;
|}&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;Vasilefs Georgios&amp;#039;&amp;#039; (D14)&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039; ({{langx|el|&amp;#039;ΒΠ Βασιλεύς Γεώργιος&amp;#039;}}) là một [[tàu khu trục]] [[Hy Lạp]], chiếc dẫn đầu trong [[Lớp tàu khu trục G và H#Hải quân Hoàng gia Hy Lạp|lớp của nó]], đã phục vụ cùng [[Hải quân Hoàng gia Hy Lạp]] và sau đó với [[Hải quân Đức|Hải quân Đức Quốc xã]] dưới tên gọi &amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;Hermes&amp;#039;&amp;#039; (ZG 3)&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039; trong [[Chiến tranh Thế giới thứ hai]]. Con tàu được đặt tên theo [[George I của Hy Lạp|Vua George I]], và là chiếc tàu chiến thứ hai của Hy Lạp mang cái tên này.&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
== Lịch sử hoạt động ==&lt;br /&gt;
=== Hải quân Hoàng gia Hy Lạp ===&lt;br /&gt;
Được chế tạo tại xưởng tàu của hãng [[Yarrow Shipbuilders|Yarrow &amp;amp; Company]] ở [[Scotstoun]], [[Scotland]] cùng với con tàu chị em [[Vasilissa Olga (D 15)|&amp;#039;&amp;#039;Vasilissa Olga&amp;#039;&amp;#039;]] như một phiên bản từ [[Lớp tàu khu trục G và H|lớp tàu khu trục G]] của Anh, nó là chiếc tàu chiến hiện đại nhất của Hải quân Hy Lạp vào lúc bắt đầu [[Chiến tranh Thế giới thứ hai]], phục vụ như là [[soái hạm]] của Chi hạm đội Khu trục. Trong cuộc [[Chiến tranh Hy Lạp-Ý]], nó tham gia hoạt động hộ tống vận tải, đồng thời tham gia các cuộc bắn phá thứ nhất và thứ ba vào tàu bè [[Ý]] trong [[eo biển Otranto]] vào các ngày [[14 tháng 11|14]]-[[15 tháng 11]] năm [[1940]] và [[4 tháng 1|4]]-[[5 tháng 1]] năm [[1941]].&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Vào ngày [[14 tháng 4]] năm [[1941]], khi [[Đức Quốc xã]] [[Trận Hy Lạp|tấn công Hy Lạp]], trong khi neo đậu tại vũng biển Sofiko trong [[vịnh Saronic]], &amp;#039;&amp;#039;Vasilefs Georgios&amp;#039;&amp;#039; bị máy bay đối phương không kích và bị hư hại nặng. Dưới quyền chỉ huy của hạm trưởng, [[Trung tá Hải quân]] P. Lappas, nó xoay xở đi đến được Xưởng hải quân [[đảo Salamis|Salamis]] nơi nó đi vào ụ tàu để sửa chữa. Tuy nhiên do sự tiến quân nhanh của Đức và không thể sửa chữa kịp thời, nó cuối cùng bị đánh đắm để tránh bị đối phương chiếm giữ.&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
=== Hải quân Đức Quốc xã === &lt;br /&gt;
Dù sao phía Đức vẫn tìm cách trục vớt và sửa chữa nó, rồi cho nhập biên chế cùng [[Hải quân Đức Quốc xã|Hải quân Đức]] như là chiếc &amp;#039;&amp;#039;Hermes&amp;#039;&amp;#039; (ZG 3) vào ngày [[21 tháng 3]] năm [[1942]]. Nó được sử dụng như là soái hạm của chi hạm đội Đức trong [[biển Aegean]], dưới quyền chỉ huy của [[Đại tá Hải quân]] [[Rolf Johannesson]], và hoạt động chủ yếu trong vai trò hộ tống các đoàn tàu vận tải. Vào ngày [[16 tháng 11]] năm [[1942]], ở gần [[mũi Kafireas]], một trong các đoàn tàu vận tải này đã bị [[tàu ngầm]] Hy Lạp [[Triton (Y 5)|&amp;#039;&amp;#039;Triton&amp;#039;&amp;#039;]] tấn công, đưa đến hậu quả là &amp;#039;&amp;#039;Triton&amp;#039;&amp;#039; bị một trong các tàu hộ tống đánh chìm.&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Từ [[tháng 4]] năm [[1943]], dưới quyền chỉ huy của Trung tá Hải quân [[Curt Rechel]], &amp;#039;&amp;#039;Hermes&amp;#039;&amp;#039; tham gia hộ tống các đoàn tàu vận tải đi [[Tunisia]]. Tại đây nó ghi được chiến công đánh chìm chiếc tàu ngầm Anh {{HMS|Splendid|P228|6}} vào ngày [[21 tháng 4]]. Tuy nhiên, chỉ mười ngày sau đó, nó bị máy bay Đồng Minh tấn công ngoài khơi [[mũi Bon]], khiến 23 người thiệt mạng và con tàu bị hư hại nặng. Nó được kéo đến [[La Goulette]] và bị đánh đắm tại đây vào ngày [[7 tháng 5]], khi quân Đồng Minh tiến vào [[Tunis]].&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
== Tham khảo ==&lt;br /&gt;
=== Chú thích ===&lt;br /&gt;
{{tham khảo|30em}}&lt;br /&gt;
=== Thư mục ===&lt;br /&gt;
* [http://www.hellenicnavy.gr/b.georgios_d14_en.asp Summary of the ship&amp;#039;s history from the Hellenic Navy website] {{Webarchive|url=https://web.archive.org/web/20061022024210/http://www.hellenicnavy.gr/b.georgios_d14_en.asp |date=2006-10-22 }}&lt;br /&gt;
* [http://www.german-navy.de/kriegsmarine/captured/destroyer/zg3/index.html Short article in the &amp;#039;&amp;#039;German Naval History&amp;#039;&amp;#039; page] &lt;br /&gt;
* [http://www.wlb-stuttgart.de/seekrieg/km/zerstoerer/za.htm#ZG3 Short summary from the &amp;#039;&amp;#039;Württembergische Landesbibliothek&amp;#039;&amp;#039;]&lt;br /&gt;
* {{in lang|de}} {{chú thích sách | first=Ulrich | last=Elfrath | title=Deutsche Zerstörer, 1934-1945 | year=1990 | publisher=Podzun-Pallas Verlag | isbn=9780037909064 | ref=Harv}}&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
&amp;lt;!-- non-breaking space to keep AWB drones from altering the space before the navbox--&amp;gt;&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
{{Lớp tàu khu trục G và H}}&lt;br /&gt;
{{các chủ đề|Quân sự|Hàng hải|Hy Lạp|Đức}}&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Lớp tàu khu trục G và H]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Tàu khu trục của Hải quân Hy Lạp]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Tàu khu trục của Hải quân Đức Quốc xã]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Tàu khu trục trong Thế Chiến II]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Xác tàu đắm trong Thế Chiến II tại Địa Trung Hải]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Sự kiện hàng hải 1941]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Sự cố hàng hải năm 1943]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Tàu thủy năm 1938]]&lt;/div&gt;</summary>
		<author><name>imported&gt;TheSecondFunnyYellowBot</name></author>
	</entry>
</feed>