<?xml version="1.0"?>
<feed xmlns="http://www.w3.org/2005/Atom" xml:lang="vi">
	<id>https://wikibeta.org/index.php?action=history&amp;feed=atom&amp;title=Wilhelm_Solf</id>
	<title>Wilhelm Solf - Lịch sử thay đổi</title>
	<link rel="self" type="application/atom+xml" href="https://wikibeta.org/index.php?action=history&amp;feed=atom&amp;title=Wilhelm_Solf"/>
	<link rel="alternate" type="text/html" href="https://wikibeta.org/index.php?title=Wilhelm_Solf&amp;action=history"/>
	<updated>2026-08-11T10:26:40Z</updated>
	<subtitle>Lịch sử thay đổi trang này trên wiki</subtitle>
	<generator>MediaWiki 1.46.0</generator>
	<entry>
		<id>https://wikibeta.org/index.php?title=Wilhelm_Solf&amp;diff=7829883&amp;oldid=prev</id>
		<title>imported&gt;Windrain: /* Sự nghiệp ngoại giao ban đầu */</title>
		<link rel="alternate" type="text/html" href="https://wikibeta.org/index.php?title=Wilhelm_Solf&amp;diff=7829883&amp;oldid=prev"/>
		<updated>2024-05-22T03:23:34Z</updated>

		<summary type="html">&lt;p&gt;&lt;span class=&quot;autocomment&quot;&gt;Sự nghiệp ngoại giao ban đầu&lt;/span&gt;&lt;/p&gt;
&lt;p&gt;&lt;b&gt;Trang mới&lt;/b&gt;&lt;/p&gt;&lt;div&gt;{{Infobox Officeholder&lt;br /&gt;
 | honorific-prefix   = &lt;br /&gt;
 | name               = Wilhelm Solf&lt;br /&gt;
 | honorific-suffix   = &lt;br /&gt;
 | image              = [[Tập tin:Bundesarchiv Bild 183-R73059, Wilhelm Solf.jpg|300px]]&lt;br /&gt;
 | alt                =&lt;br /&gt;
 | office             = [[Danh sách đại sứ Đức tại Nhật Bản|Đại sứ Đức tại Nhật]]&lt;br /&gt;
 | term_start         = 1 tháng 8 năm 1920&lt;br /&gt;
 | term_end           = 16 tháng 12 năm 1928&lt;br /&gt;
 | monarch            = &lt;br /&gt;
 | president          = [[Friedrich Ebert]]&amp;lt;br&amp;gt;[[Paul von Hindenburg]] &lt;br /&gt;
 | chancellor         = &lt;br /&gt;
 | predecessor        = Arthur von Rex&lt;br /&gt;
 | successor          = Ernst Arthur Voretzsch           &lt;br /&gt;
 | office1            = [[Bộ trưởng Bộ Ngoại giao (Đức)|Bộ trưởng Ngoại giao Nhà nước]]&lt;br /&gt;
 | term_start1        = 3 tháng 10 năm 1918&lt;br /&gt;
 | term_end1          = 13 tháng 12 năm 1918&lt;br /&gt;
 | monarch1           = [[Wilhelm II, Hoàng đế Đức|Wilhelm II]] &amp;lt;small&amp;gt;(cho đến ngày 9 tháng 11 năm 1918)&amp;lt;/small&amp;gt;&lt;br /&gt;
 | chancellor1        = [[Maximilian xứ Baden|Max von Baden]]&amp;lt;br&amp;gt;Friedrich Ebert&lt;br /&gt;
 | predecessor1       = [[Paul von Hintze]]&lt;br /&gt;
 | successor1         = [[Ulrich von Brockdorff-Rantzau]]&lt;br /&gt;
 | office2            = [[Danh sách Bộ trưởng thuộc địa Đức|Thư ký văn phòng thuộc địa]]&lt;br /&gt;
 | term_start2        = 20 tháng 12 năm 1911&lt;br /&gt;
 | term_end2          = 13 tháng 12 năm 1918&lt;br /&gt;
 | monarch2           = Wilhelm II&lt;br /&gt;
 | predecessor2       = [[Friedrich von Lindequist]]&lt;br /&gt;
 | successor2         = [[Philipp Scheidemann]]&lt;br /&gt;
 | office3            = Thống đốc [[Samoa thuộc Đức]]&lt;br /&gt;
 | term_start3        = 1 tháng 3 năm 1900&lt;br /&gt;
 | term_end3          = 19 tháng 12 năm 1911&lt;br /&gt;
 | monarch3           = Wilhelm II&lt;br /&gt;
 | predecessor3       = &amp;#039;&amp;#039;Chức vụ mới lập&amp;#039;&amp;#039;&lt;br /&gt;
 | successor3         = [[Erich Schultz-Ewerth]]&lt;br /&gt;
 | birth_name         = Wilhelm Heinrich Solf&lt;br /&gt;
 | birth_date         = {{Birth date|df=yes|1862|10|5}}&lt;br /&gt;
 | birth_place        = [[Berlin]], [[Vương quốc Phổ]]&amp;lt;br&amp;gt; &amp;lt;small&amp;gt;(nay là [[Đức]])&amp;lt;/small&amp;gt;&lt;br /&gt;
 | death_date         = {{Death date and age|df=yes|1936|2|6|1862|10|5}}&lt;br /&gt;
 | death_place        = [[Berlin]], [[Đức Quốc xã]]&lt;br /&gt;
 | resting_place      = &lt;br /&gt;
 | resting_place_coordinates = &lt;br /&gt;
 | citizenship        = &lt;br /&gt;
 | nationality        = &lt;br /&gt;
 | party              = [[German Democratic Party]]&lt;br /&gt;
 | otherparty         =  &amp;lt;!--For additional political affiliations--&amp;gt;&lt;br /&gt;
 | spouse             = [[Johanna Dotti]]&lt;br /&gt;
 | relations          = &lt;br /&gt;
 | children           = 4&lt;br /&gt;
 | parents            = &lt;br /&gt;
 | residence          = &lt;br /&gt;
 | education          = &lt;br /&gt;
 | alma_mater         = &lt;br /&gt;
 | occupation         = [[Nhà ngoại giao]], [[Chính trị gia]]&lt;br /&gt;
 | profession         = &lt;br /&gt;
 | known_for          = &lt;br /&gt;
 | cabinet            = &lt;br /&gt;
 | committees         = &lt;br /&gt;
 | portfolio          = &lt;br /&gt;
 | religion           = &lt;br /&gt;
 | awards             =  &amp;lt;!-- For civilian awards - appears as &amp;quot;Awards&amp;quot; if |mawards= is not set --&amp;gt;&lt;br /&gt;
 | blank1             = &lt;br /&gt;
 | data1              = &lt;br /&gt;
 | blank2             = &lt;br /&gt;
 | data2              = &lt;br /&gt;
 | blank3             = &lt;br /&gt;
 | data3              = &lt;br /&gt;
 | blank4             = &lt;br /&gt;
 | data4              = &lt;br /&gt;
 | blank5             = &lt;br /&gt;
 | data5              = &lt;br /&gt;
 | signature          = Wilhelm Solf Signatur 1927.jpg&lt;br /&gt;
 | signature_alt      = &lt;br /&gt;
 | website            = &lt;br /&gt;
&amp;lt;!--Military service--&amp;gt;&lt;br /&gt;
 | nickname           = &lt;br /&gt;
 | allegiance         = &lt;br /&gt;
 | branch             = &lt;br /&gt;
 | serviceyears       = &lt;br /&gt;
 | rank               = &lt;br /&gt;
 | unit               = &lt;br /&gt;
 | commands           = &lt;br /&gt;
 | battles            = &lt;br /&gt;
 | mawards            =  &amp;lt;!-- for military awards - appears as &amp;quot;Awards&amp;quot; if |awards= is not set --&amp;gt;&lt;br /&gt;
 | military_blank1    = &lt;br /&gt;
 | military_data1     = &lt;br /&gt;
 | military_blank2    = &lt;br /&gt;
 | military_data2     = &lt;br /&gt;
 | military_blank3    = &lt;br /&gt;
 | military_data3     = &lt;br /&gt;
 | military_blank4    = &lt;br /&gt;
 | military_data4     = &lt;br /&gt;
 | military_blank5    = &lt;br /&gt;
 | military_data5     = &lt;br /&gt;
&amp;lt;!--Embedded templates / Footnotes--&amp;gt;&lt;br /&gt;
 | module             = &lt;br /&gt;
 | module2            = &lt;br /&gt;
 | module3            = &lt;br /&gt;
 | module4            = &lt;br /&gt;
 | module5            = &lt;br /&gt;
 | footnotes          = &lt;br /&gt;
}}&lt;br /&gt;
&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;Wilhelm Heinrich Solf&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039; (5 tháng 10 năm 1862 – 6 tháng 2 năm 1936) là một học giả, nhà ngoại giao, luật gia và chính khách người Đức. Ông là thống đốc đầu tiên của thuộc địa [[Samoa thuộc Đức]] (ngày nay là [[Samoa|Nhà nước Độc lập Samoa]]), với thành công trong việc quản lý thuộc địa, ông được triệu hồi về châu Âu và giữ ghế [[Danh sách Bộ trưởng thuộc địa Đức|Thư ký các thuộc địa]] (Bổ trưởng thuộc địa) của Đế chế và sau đó giữ ghế Ngoại trưởng cuối cùng của [[Đế quốc Đức]].&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Dưới thời [[Cộng hòa Weimar]], Wilhelm Solf được bổ nhiệm vào ghế Đại sứ Đức tại Đế quốc Nhật và được xem là người có nhiều đóng góp giúp hai kẻ thù Đức - Nhật trong [[Thế chiến thứ nhất]] trở thành đồng minh trong [[Thế chiến thứ hai]].&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
==Cuộc sống đầu đời==&lt;br /&gt;
Solf sinh ra trong một gia đình giàu có và phóng khoáng ở [[Berlin]]. Ông theo học các trường trung học ở [[Anklam]], phía tây [[Pomerania]] và ở [[Mannheim]]. Ông bắt đầu nghiên cứu các ngôn ngữ phương Đông, đặc biệt là [[tiếng Phạn]], tại các trường đại học ở Berlin, Göttingen và Halle và lấy bằng [[Bác ngữ học]] vào mùa đông năm 1885. Dưới sự hướng dẫn của nhà Ấn Độ học nổi tiếng [[Richard Pischel]], Solf đã viết một cuốn sách ngữ pháp sơ cấp của tiếng Phạn.&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Solf sau đó tìm được một vị trí tại thư viện của [[Đại học Kiel]]. Trong thời gian làm việc ở đó, ông được đưa vào Hải quân Đế quốc để thực hiện nghĩa vụ quân sự của mình. Tuy nhiên, ông được cho là không đủ điều kiện về mặt sức khoẻ để tham gia nghĩa vụ quân sự và đã cho xuất ngũ.&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
==Sự nghiệp ngoại giao ban đầu==&lt;br /&gt;
[[File:10 Tālā of Samoa - Wilhelm Solf 1980.png|thumb|250px|left|[[Xu bạc]]: 10 Tālā Samoa Kỷ niệm 80 năm Wilhelm Solf trở thành Thống đốc Samoa]]&lt;br /&gt;
Solf gia nhập Bộ Ngoại giao Đức (Cục Lãnh sự) vào ngày 12 tháng 12 năm 1888 và được bổ nhiệm vào Tổng lãnh sự quán Đế quốc Đức tại [[Calcutta]] vào ngày 1 tháng 1 năm 1889. Tuy nhiên, ông từ chức lãnh sự sau ba năm để học luật tại [[Đại học Jena]], nơi ông lấy bằng tiến sĩ luật (Doktor juris) vào tháng 9 năm 1896. Bằng cấp cao của Solf giúp ông có đủ điều kiện đảm nhận các vị trí cao hơn trong ngành ngoại giao. Ông gia nhập Cục Thuộc địa của Bộ Ngoại giao (Kolonialabteilung des Auswärtigen Amtes) và năm 1898 được bổ nhiệm làm thẩm phán quận ở [[Dar es Salaam]] ở [[Đông Phi thuộc Đức]] trong một thời gian ngắn. Năm 1899, ông được đưa đến [[Quần đảo Samoa]], nơi ông giữ chức chủ tịch hội đồng trong chính phủ lâm thời của khu tự quản [[Apia|Apia, Samoa]].&amp;lt;ref&amp;gt;Gray, &amp;#039;&amp;#039;Amerika Samoa&amp;#039;&amp;#039;, p. 101&amp;lt;/ref&amp;gt;&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
==Thống đốc Samoa==&lt;br /&gt;
[[Tập tin:Bundesarchiv Bild 137-31813, Samoa, Dr. Wilhelm Solf.jpg|thumb|250px|left|Solf ở [[Samoa thuộc Đức]], 1910]]&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Việc phân chia Quần đảo Samoa là kết quả của [[Công ước ba bên]] năm 1899, công ước này đã giao các hòn đảo phía Tây cho Đức (tương đương với nhà nước [[Samoa]] độc lập ngày nay) và Đông Samoa cho Hoa Kỳ ([[Samoa thuộc Mỹ]] ngày nay).&amp;lt;ref&amp;gt;Ryden, &amp;#039;&amp;#039;The Foreign Policy of the United States in Relation to Samoa&amp;#039;&amp;#039;, p. 574; Great Britain vacated all claims to Samoa and accepted as &amp;#039;&amp;#039;quid pro quo&amp;#039;&amp;#039; termination of German rights in [[Tonga]] and certain areas in the Solomon Islands and in West Africa&amp;lt;/ref&amp;gt; Wilhelm Solf, ở tuổi 38, trở thành [[Thống đốc]] đầu tiên của [[Samoa thuộc Đức]] vào ngày 1 tháng 3 năm 1900. &amp;quot;Solf là một người có tài năng khá khác thường, tư duy rõ ràng, nhạy cảm với các sắc thái trong quan điểm của người Samoa.&amp;quot;&amp;lt;ref&amp;gt;Davidson, &amp;#039;&amp;#039;Samoa mo Samoa&amp;#039;&amp;#039;, p. 76&amp;lt;/ref&amp;gt; Ông được biết đến. với tư cách là một nhà quản lý tự do, siêng năng và có năng lực.&amp;lt;ref&amp;gt;McKay, &amp;#039;&amp;#039;Samoana&amp;#039;&amp;#039;, p. 18&amp;lt;/ref&amp;gt; Solf đưa các truyền thống của Samoa vào các chương trình chính phủ của mình nhưng không bao giờ ngần ngại can thiệp một cách quyết đoán, bao gồm cả việc trục xuất khỏi Samoa trong những trường hợp nghiêm trọng, khi vị trí cấp phó của Kaiser bị thách thức. Dưới sự chỉ đạo của Solf, nông nghiệp đồn điền được khuyến khích hơn nữa, theo đánh giá của ông, điều này đã tạo cơ sở vững chắc nhất cho sự phát triển kinh tế của thuộc địa.&amp;lt;ref&amp;gt;Davidson, p. 77&amp;lt;/ref&amp;gt; Đổi lại, nguồn thu từ thuế được tăng cường, khiến việc thành lập hệ thống trường công lập, xây dựng và bố trí nhân sự cho bệnh viện đạt được những thành công lớn. Việc phát triển cơ sở hạ tầng đường bộ và bến cảng được đẩy nhanh. Thuộc địa Samoa đang trên đường tiến tới tự cung tự cấp và đã đạt được thành tựu đó ngay trước khi Solf được triệu tập về [[Berlin]] và [[Erich Schultz]] kế nhiệm ghế Thống đốc Samoa thuộc Đức của ông.&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
==Tham khảo==&lt;br /&gt;
{{tham khảo}}&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
==Thư mục==&lt;br /&gt;
* Davidson, J. W.  &amp;#039;&amp;#039;Samoa mo Samoa&amp;#039;&amp;#039; [Samoa for the Samoans], &amp;#039;&amp;#039;The Emergence of the Independent State of Western Samoa&amp;#039;&amp;#039;.  Melbourne: Oxford University Press. 1967.&lt;br /&gt;
* Gray, J.A.C.  &amp;#039;&amp;#039;Amerika Samoa, A History of American Samoa and Its United States Naval Administration&amp;#039;&amp;#039;.  Annapolis: United States Naval Institute. 1960.&lt;br /&gt;
* McKay, C.G.R. &amp;#039;&amp;#039;Samoana, A Personal Story of the Samoan Islands&amp;#039;&amp;#039;.  Wellington and Auckland: A.H. &amp;amp; A.W. Reed. 1968.&lt;br /&gt;
* Ryden, George Herbert. &amp;#039;&amp;#039;The Foreign Policy of the United States in Relation to Samoa&amp;#039;&amp;#039;.  New York: Octagon Books, 1975.  (Reprint by special arrangement with Yale University Press. Originally published at New Haven: Yale University Press, 1928)&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
==Liên kết ngoài==&lt;br /&gt;
{{Commonscatinline}}&lt;br /&gt;
* {{PM20|FID=pe/029904}}&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
{{s-start}}&lt;br /&gt;
{{s-gov}}&lt;br /&gt;
{{s-new}}&lt;br /&gt;
{{s-ttl| title = [[Danh sách thống đốc thuộc địa Samoa|Thống đốc Samoa thuộc Đức]] | years = 1900–1911}}&lt;br /&gt;
{{s-aft | after = [[Erich Schultz-Ewerth]]}}&lt;br /&gt;
{{s-off}}&lt;br /&gt;
{{succession box | before = [[Friedrich von Lindequist]] | title = [[Danh sách Bộ trưởng thuộc địa Đức|Thư ký văn phòng thuộc địa]] | years = 1911–1918 | after = [[Philipp Scheidemann]]}}&lt;br /&gt;
{{succession box | before = [[Paul von Hintze]] | title = [[Bộ trưởng Ngoại giao (Đức)|Ngoại trưởng Nhà nước]] | years = 1918 | after = [[Ulrich von Brockdorff-Rantzau|Count Ulrich von Brockdorff-Rantzau]]}}&lt;br /&gt;
{{s-dip}}&lt;br /&gt;
{{S-bef|before=[[Arthur von Rex]]}}&lt;br /&gt;
{{S-ttl|title=[[Danh sách Đại sứ Đức tại Nhật|Đại sứ Đức tại Nhật Bản]]|years= 1920{{ndash}}1928}}&lt;br /&gt;
{{s-aft|after=[[Ernst Arthur Voretzsch]]}}&lt;br /&gt;
{{s-end}}&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Sinh năm 1862]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Mất năm 1936]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Ngoại trưởng Đức]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Đại sứ Đức tại Nhật]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Cựu sinh viên Đại học Humboldt Berlin]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Cựu sinh viên Đại học Göttingen]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Cựu sinh viên Đại học Jena]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Cựu sinh viên Đại học Kiel]]&lt;/div&gt;</summary>
		<author><name>imported&gt;Windrain</name></author>
	</entry>
</feed>