<?xml version="1.0"?>
<feed xmlns="http://www.w3.org/2005/Atom" xml:lang="vi">
	<id>https://wikibeta.org/index.php?action=history&amp;feed=atom&amp;title=Zingiber_album</id>
	<title>Zingiber album - Lịch sử thay đổi</title>
	<link rel="self" type="application/atom+xml" href="https://wikibeta.org/index.php?action=history&amp;feed=atom&amp;title=Zingiber_album"/>
	<link rel="alternate" type="text/html" href="https://wikibeta.org/index.php?title=Zingiber_album&amp;action=history"/>
	<updated>2026-08-10T18:02:23Z</updated>
	<subtitle>Lịch sử thay đổi trang này trên wiki</subtitle>
	<generator>MediaWiki 1.46.0</generator>
	<entry>
		<id>https://wikibeta.org/index.php?title=Zingiber_album&amp;diff=7608240&amp;oldid=prev</id>
		<title>imported&gt;SongVĩ.Bot: Task 6: Làm đẹp bản mẫu</title>
		<link rel="alternate" type="text/html" href="https://wikibeta.org/index.php?title=Zingiber_album&amp;diff=7608240&amp;oldid=prev"/>
		<updated>2021-12-08T00:31:16Z</updated>

		<summary type="html">&lt;p&gt;&lt;a href=&quot;/wiki/Th%C3%A0nh_vi%C3%AAn:SongV%C4%A9.Bot&quot; title=&quot;Thành viên:SongVĩ.Bot&quot;&gt;Task 6&lt;/a&gt;: Làm đẹp bản mẫu&lt;/p&gt;
&lt;p&gt;&lt;b&gt;Trang mới&lt;/b&gt;&lt;/p&gt;&lt;div&gt;{{tiêu đề nghiêng}}&lt;br /&gt;
{{Bảng phân loại&lt;br /&gt;
| name = &amp;#039;&amp;#039;Zingiber album&amp;#039;&amp;#039;&lt;br /&gt;
| status = EN&lt;br /&gt;
| status_system = iucn3.1&lt;br /&gt;
| status_ref = &amp;lt;ref name=iucn&amp;gt;{{chú thích tạp chí | author=Nurainas N. | year=2019 | title=&amp;#039;&amp;#039;Zingiber album&amp;#039;&amp;#039; | journal=The IUCN Red List of Threatened Species | volume=2019 | page=e.T132721576A132721585 | doi=10.2305/IUCN.UK.2019-2.RLTS.T132721576A132721585.en | access-date =ngày 10 tháng 5 năm 2021 | url=https://www.iucnredlist.org/species/132721576/132721585}}&amp;lt;/ref&amp;gt;&lt;br /&gt;
| image = &lt;br /&gt;
| image_caption = &lt;br /&gt;
| regnum = [[Thực vật|Plantae]]&lt;br /&gt;
| unranked_divisio = [[Thực vật có hoa|Angiospermae]]&lt;br /&gt;
| unranked_classis = [[Thực vật một lá mầm|Monocots]]&lt;br /&gt;
| unranked_ordo = [[Nhánh Thài lài|Commelinids]]&lt;br /&gt;
| ordo = [[Bộ Gừng|Zingiberales]]&lt;br /&gt;
| familia = [[Họ Gừng|Zingiberaceae]]&lt;br /&gt;
| subfamilia = [[Zingiberoideae]]&lt;br /&gt;
| tribus = [[Zingibereae]]&lt;br /&gt;
| genus = &amp;#039;&amp;#039;[[Zingiber]]&amp;#039;&amp;#039;&lt;br /&gt;
| species = &amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;Z. album&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;&lt;br /&gt;
| binomial = &amp;#039;&amp;#039;Zingiber album&amp;#039;&amp;#039;&lt;br /&gt;
| binomial_authority = Nurainas, 2017&amp;lt;ref name=Nurainas17&amp;gt;Nurainas Nurainas &amp;amp; Dayar Arbain, 2017. [https://taiwania.ntu.edu.tw/pdf/tai.2017.62.294.pdf A new species and a new record of Zingiberaceae from Sumatra, Indonesia]. &amp;#039;&amp;#039;Taiwania&amp;#039;&amp;#039; 62(3): 294-298, {{doi|10.6165/tai.2017.62.294}}.&amp;lt;/ref&amp;gt;&lt;br /&gt;
| range_map = &lt;br /&gt;
| range_map_caption = &lt;br /&gt;
| synonyms = &amp;#039;&amp;#039;Zingiber alba&amp;#039;&amp;#039; &amp;lt;small&amp;gt;Nurainas, 2017 orth. var.&amp;lt;/small&amp;gt;&lt;br /&gt;
}}&lt;br /&gt;
&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;Zingiber album&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039; là một loài [[thực vật có hoa]] trong [[họ Gừng]]. Loài này được Nurainas Nurainas miêu tả khoa học đầu tiên năm 2017.&amp;lt;ref name=Nurainas17/&amp;gt; Tên gọi thông thường trong tiếng Minangkabau là &amp;#039;&amp;#039;penggalan&amp;#039;&amp;#039;.&amp;lt;ref name=Nurainas17/&amp;gt;&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
==Mẫu định danh==&lt;br /&gt;
Mẫu định danh &amp;#039;&amp;#039;Nurainas 3272&amp;#039;&amp;#039;; thu thập ngày 21 tháng 6 năm 2016, cao độ 1.200 m, Simanau, huyện Solok, tỉnh [[Tây Sumatra]], [[Indonesia]].&amp;lt;ref name=Nurainas17/&amp;gt;&amp;lt;ref name=ZRC&amp;gt;[https://padme.rbge.org.uk/ZRC/Data/specimens?padme_collector_names_ss=&amp;amp;padme_genus_s=Zingiber&amp;amp;padme_current_epithet_s=album&amp;amp;padme_herbarium_s= &amp;#039;&amp;#039;Zingiber album&amp;#039;&amp;#039;] trong Zingiberaceae Resource Centre. Tra cứu ngày 12-5-2021.&amp;lt;/ref&amp;gt; Mẫu holotype lưu giữ tại Đại học Andalas ở Padang, Tây Sumatra (ANDA), hai isotype lưu giữ tại Phòng mẫu cây Bogor thuộc Trung tâm Nghiên cứu Sinh học Indonesia ở Cibinong (BO) và [[Đại học quốc lập Đài Loan]] ở Đài Bắc (TAI).&amp;lt;ref name=Nurainas17/&amp;gt;&amp;lt;ref name=ZRC/&amp;gt;&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
==Từ nguyên==&lt;br /&gt;
Tính từ định danh &amp;#039;&amp;#039;album&amp;#039;&amp;#039; (giống đực: &amp;#039;&amp;#039;albus&amp;#039;&amp;#039;, giống cái &amp;#039;&amp;#039;alba&amp;#039;&amp;#039;) là để nói tới màu trắng của các lá bắc.&amp;lt;ref name=Nurainas17/&amp;gt;&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
==Phân bố==&lt;br /&gt;
Loài bản địa miền bắc và tây đảo [[Sumatra]], [[Indonesia]]; bao gồm tỉnh [[Tây Sumatra]] và [[Vườn quốc gia Batang Gadis]] ở tỉnh [[Bắc Sumatra]].&amp;lt;ref name=iucn/&amp;gt;&amp;lt;ref name=Nurainas17/&amp;gt;&amp;lt;ref name=POWO&amp;gt;[http://powo.science.kew.org/taxon/77165670-1 &amp;#039;&amp;#039;Zingiber album&amp;#039;&amp;#039;] trong Plants of the World Online. Tra cứu ngày 10-5-2021.&amp;lt;/ref&amp;gt; Môi trường sống đất cát ven bìa rừng thường xanh hỗn hợp, ven các sông suối nhỏ, ở cao độ 500-1.200 m.&amp;lt;ref name=iucn/&amp;gt;&amp;lt;ref name=Nurainas17/&amp;gt;&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
==Mô tả==&lt;br /&gt;
Cây thảo cao 3-3,5 m, các thân rễ gần mặt đất, ruột màu kem, mọng thịt, với các củ rễ. Các thân giả mọc thẳng, mập, bẹ ở gốc màu xanh lục. Lá 12-22 mỗi cây, cuống lá 0,7-1,5&amp;amp;nbsp;mm, nhẵn nhụi, lưỡi bẹ 0,4–1&amp;amp;nbsp;cm, đỉnh thuôn tròn, có lông, màu xanh lục; phiến lá 50-55 × 10–12&amp;amp;nbsp;cm, hình mác hẹp, đáy thon nhỏ dần, đỉnh nhọn thon dài, có lông. Cụm hoa mọc từ rễ, nhiều hoa mỗi cụm, thuôn dài; cuống cụm hoa dài 25–40&amp;amp;nbsp;cm, vảy thuôn dài, 6-7 × 4-4,5&amp;amp;nbsp;cm, màu trắng ánh lục, nhẵn nhụi; cành hoa bông thóc thuôn dài, 20–40&amp;amp;nbsp;cm, đường kính 4–6&amp;amp;nbsp;cm, sắp xếp giống bông hoa hồng ở phần đỉnh; các lá bắc xếp lợp, cuốn ngoài, mỏng, nhiều, lá bắc vô sinh 4 × 2–3&amp;amp;nbsp;cm, hình thìa, đỉnh có mấu nhọn, màu trắng sáng, lá bắc hữu sinh 5-7 × 3–6&amp;amp;nbsp;cm, hình thìa, đỉnh có mấu nhọn, màu trắng sáng; lá bắc con nhỏ, 1-1,5 × 0,5-0,7&amp;amp;nbsp;cm, hình mác, màu trắng trong suốt, nhẵn nhụi. Hoa 1-3 nở cùng một lúc, hình ống, dài 7–8&amp;amp;nbsp;cm; đài hoa dài 3-3,5&amp;amp;nbsp;cm, hình ống, nhọn, màu trắng, nhẵn nhụi; ống tràng hình ống, dài 4-4,5&amp;amp;nbsp;cm, màu vàng nhạt, nhẵn nhụi; các thùy tràng không đều, thùy giữa 3-3,5 × 1-1,5&amp;amp;nbsp;cm, hình mác, đỉnh nhọn, các thùy tràng bên 2,5-3 × 0,5-0,8&amp;amp;nbsp;cm, nhẵn nhụi; cánh môi 3-3,5 × 2,5–3&amp;amp;nbsp;cm, gần chia 3 thùy, màu vàng nhạt, nhẵn nhụi, đỉnh thuôn tròn-gợn sóng; bao phấn dài 1,2-1,5&amp;amp;nbsp;cm với phần phụ hình mỏ, phần phụ dài 1,5-1,7&amp;amp;nbsp;cm, màu vàng nhạt và đỉnh màu vàng tươi, mô vỏ bao phấn 2, song song, màu vàng nhạt; vòi nhụy hình chỉ, đầu nhụy màu vàng nhạt với khe hở ở đỉnh hình tròn được các lông cứng bao quanh; tuyến trên bầu 2, dài 0,6-0,8&amp;amp;nbsp;cm, thẳng; bầu nhụy đường kính 0,5-0,7&amp;amp;nbsp;cm, nhẵn nhụi, màu trắng sáng. Quả hình elipxoit, 3 ngăn, dài 3-3,5&amp;amp;nbsp;cm, đường kính 1,5–2&amp;amp;nbsp;cm, nhẵn nhụi, màu kem; hạt màu đen với áo hạt màu trắng, 0,4-0,6 × 0,3-0,4&amp;amp;nbsp;cm.&amp;lt;ref name=Nurainas17/&amp;gt; Ra hoa tháng 2-5, tạo quả đến tháng 10.&amp;lt;ref name=Nurainas17/&amp;gt;&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Nó dường như có mối quan hệ với [[Zingiber acuminatum|&amp;#039;&amp;#039;Z. acuminatum&amp;#039;&amp;#039; var. &amp;#039;&amp;#039;acutibracteatum&amp;#039;&amp;#039;]], nhưng khác ở chỗ có đỉnh lưỡi bẹ thuôn tròn, cành hoa bông thóc thuôn dài, hình dạng, đỉnh và màu sắc của lá bắc cũng như màu sắc của hoa.&amp;lt;ref name=Nurainas17/&amp;gt;&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
==Chú thích==&lt;br /&gt;
*{{commonscat-inline|Zingiber album}}&lt;br /&gt;
*{{wikispecies-inline|Zingiber album}}&lt;br /&gt;
*{{IPNI2|Zingiber album|77165670-1|access-date =ngày 10 tháng 5 năm 2021}}&lt;br /&gt;
{{tham khảo|30em}}&lt;br /&gt;
{{taxonbar|from=Q81745077}}&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Chi Gừng|A]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Thực vật được mô tả năm 2017]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Thực vật Indonesia]]&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
{{Zingibereae-stub}}&lt;/div&gt;</summary>
		<author><name>imported&gt;SongVĩ.Bot</name></author>
	</entry>
</feed>