<?xml version="1.0"?>
<feed xmlns="http://www.w3.org/2005/Atom" xml:lang="vi">
	<id>https://wikibeta.org/index.php?action=history&amp;feed=atom&amp;title=Zingiber_nigrimaculatum</id>
	<title>Zingiber nigrimaculatum - Lịch sử thay đổi</title>
	<link rel="self" type="application/atom+xml" href="https://wikibeta.org/index.php?action=history&amp;feed=atom&amp;title=Zingiber_nigrimaculatum"/>
	<link rel="alternate" type="text/html" href="https://wikibeta.org/index.php?title=Zingiber_nigrimaculatum&amp;action=history"/>
	<updated>2026-08-10T22:47:32Z</updated>
	<subtitle>Lịch sử thay đổi trang này trên wiki</subtitle>
	<generator>MediaWiki 1.46.0</generator>
	<entry>
		<id>https://wikibeta.org/index.php?title=Zingiber_nigrimaculatum&amp;diff=5406410&amp;oldid=prev</id>
		<title>imported&gt;InternetArchiveBot: Đã cứu 1 nguồn và đánh dấu 0 nguồn là hỏng.) #IABot (v2.0.9.5</title>
		<link rel="alternate" type="text/html" href="https://wikibeta.org/index.php?title=Zingiber_nigrimaculatum&amp;diff=5406410&amp;oldid=prev"/>
		<updated>2024-12-16T05:06:57Z</updated>

		<summary type="html">&lt;p&gt;Đã cứu 1 nguồn và đánh dấu 0 nguồn là hỏng.) #IABot (v2.0.9.5&lt;/p&gt;
&lt;p&gt;&lt;b&gt;Trang mới&lt;/b&gt;&lt;/p&gt;&lt;div&gt;{{tiêu đề nghiêng}}&lt;br /&gt;
{{Bảng phân loại&lt;br /&gt;
| name = &amp;#039;&amp;#039;Zingiber nigrimaculatum&amp;#039;&amp;#039;&lt;br /&gt;
| status = &lt;br /&gt;
| status_system = &lt;br /&gt;
| status_ref = &lt;br /&gt;
| image = &lt;br /&gt;
| image_caption = &lt;br /&gt;
| regnum = [[Thực vật|Plantae]]&lt;br /&gt;
| unranked_divisio = [[Thực vật có hoa|Angiospermae]]&lt;br /&gt;
| unranked_classis = [[Thực vật một lá mầm|Monocots]]&lt;br /&gt;
| unranked_ordo = [[Nhánh Thài lài|Commelinids]]&lt;br /&gt;
| ordo = [[Bộ Gừng|Zingiberales]]&lt;br /&gt;
| familia = [[Họ Gừng|Zingiberaceae]]&lt;br /&gt;
| subfamilia = [[Zingiberoideae]]&lt;br /&gt;
| tribus = [[Zingibereae]]&lt;br /&gt;
| genus = &amp;#039;&amp;#039;[[Zingiber]]&amp;#039;&amp;#039;&lt;br /&gt;
| species = &amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;Z. nigrimaculatum&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;&lt;br /&gt;
| binomial = &amp;#039;&amp;#039;Zingiber nigrimaculatum&amp;#039;&amp;#039;&lt;br /&gt;
| binomial_authority = [[Shao Quan Tong|S.Q.Tong]], 1989&amp;lt;ref name=Tong89&amp;gt;Tong Shao Quan, 1989. [https://www.jse.ac.cn/EN/Y1989/V27/I4/277 New taxa of Zigiberaceae from Yunnan: &amp;#039;&amp;#039;Zingiber nigrimaculatum&amp;#039;&amp;#039;]. &amp;#039;&amp;#039;Acta Phytotax. Sin.&amp;#039;&amp;#039; 27(4): 277-292. Xem trang 287-288.&amp;lt;/ref&amp;gt;&lt;br /&gt;
| range_map = &lt;br /&gt;
| range_map_caption = &lt;br /&gt;
| synonyms = &lt;br /&gt;
}}&lt;br /&gt;
&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;Zingiber nigrimaculatum&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039; là một loài [[thực vật có hoa]] trong [[họ Gừng]]. Loài này được Tong Shao Quan (童绍全, Đồng Thiệu Toàn) miêu tả khoa học đầu tiên năm 1989.&amp;lt;ref name=Tong89/&amp;gt;&amp;lt;ref&amp;gt;{{chú thích web | url=http://www.theplantlist.org/tpl1.1/record/kew-273353 | title=&amp;#039;&amp;#039;Zingiber nigrimaculatum&amp;#039;&amp;#039; | access-date =ngày 16 tháng 7 năm 2013 | author=The Plant List | year=2010}}&amp;lt;/ref&amp;gt;&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Tên gọi trong tiếng Trung là 黑斑姜  (hắc ban khương), nghĩa đen là gừng đốm đen.&amp;lt;ref name=Tong89/&amp;gt;&amp;lt;ref name=EFL&amp;gt;[http://www.efloras.org/florataxon.aspx?flora_id=3&amp;amp;taxon_id=200028466 &amp;#039;&amp;#039;Zingiber nigrimaculatum&amp;#039;&amp;#039;] trong Flora of China. Tra cứu ngày 5-6-2021.&amp;lt;/ref&amp;gt;&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
==Mẫu định danh==&lt;br /&gt;
Mẫu địn danh: &amp;#039;&amp;#039;S.Q.Tong 42405&amp;#039;&amp;#039;; thu thập ngày 18 tháng 11 năm 1987 ở cao độ 1.800 m, trong rừng, huyện [[Mãnh Lạp]], châu tự trị [[Tây Song Bản Nạp]], tỉnh [[Vân Nam]]. Mẫu holotype lưu giữ tại Viện Thực vật học Côn Minh (KUN).&amp;lt;ref name=Tong89/&amp;gt;&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
==Từ nguyên==&lt;br /&gt;
Tính từ định danh &amp;#039;&amp;#039;nigrimaculatum&amp;#039;&amp;#039; là tiếng Latinh, bao gồm &amp;#039;&amp;#039;nigri&amp;#039;&amp;#039; (giống cái: &amp;#039;&amp;#039;nigrae&amp;#039;&amp;#039;) - sở hữu cách giống đực/giống trung của tính từ &amp;#039;&amp;#039;niger&amp;#039;&amp;#039;, nghĩa là màu đen và &amp;#039;&amp;#039;maculatum&amp;#039;&amp;#039; (giống đực: &amp;#039;&amp;#039;maculatus&amp;#039;&amp;#039;, giống cái &amp;#039;&amp;#039;maculata&amp;#039;&amp;#039;), nghĩa là đốm; ở đây là để nói tới các đốm màu đen trên mặt xa trục (mặt ngoài) của phiến lá loài này.&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
==Phân bố==&lt;br /&gt;
Loài này là bản địa khu vực miền nam [[Trung Quốc]] (tây nam tỉnh [[Vân Nam]]).&amp;lt;ref name=Tong89/&amp;gt;&amp;lt;ref name=EFL/&amp;gt;&amp;lt;ref&amp;gt;[http://wcsp.science.kew.org/namedetail.do?name_id=273353 &amp;#039;&amp;#039;Zingiber nigrimaculatum&amp;#039;&amp;#039;] {{Webarchive|url=https://web.archive.org/web/20210605044314/http://wcsp.science.kew.org/namedetail.do?name_id=273353 |date=2021-06-05 }} trong World Checklist of Selected Plant Families. Tra cứu ngày 5-6-2021.&amp;lt;/ref&amp;gt;&amp;lt;ref name=POWO&amp;gt;[http://powo.science.kew.org/taxon/937724-1 &amp;#039;&amp;#039;Zingiber nigrimaculatum&amp;#039;&amp;#039;] trong Plants of the World Online. Tra cứu ngày 5-6-2021.&amp;lt;/ref&amp;gt; Môi trường sống là rừng ở cao độ khoảng 1.800 m. Tìm thấy tại huyện Mãnh Lạp, tây nam tỉnh Vân Nam.&amp;lt;ref name=Tong89/&amp;gt;&amp;lt;ref name=EFL/&amp;gt;&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
==Mô tả==&lt;br /&gt;
Cây thảo thẳng đứng. Thân giả 0,8-1,2 m × 6–12&amp;amp;nbsp;mm. Thân rễ khi già màu vàng nghệ, khi non màu gần trắng. Bẹ lá màu xanh lục, có lông tơ nhỏ màu trắng; lưỡi bẹ màu đỏ tươi tới đỏ ánh tía ở mép, 2 thùy (các lưỡi bẹ trên) hoặc nguyên, gần cắt cụt (các lưỡi bẹ dưới), dài ~6&amp;amp;nbsp;mm, có lông tơ nhỏ màu trắng; cuống lá 3–10&amp;amp;nbsp;mm; phiến lá hình elip hoặc hình mác hẹp, 15-40 × 3–9&amp;amp;nbsp;cm, mặt gần trục màu xanh lục với các gân bên nổi rõ, mặt xa trục màu xanh lục dày đặc đốm màu đen, nhẵn nhụi ngoại trừ có lông tơ nhỏ dọc theo gân giữa, đáy hình nêm, đỉnh nhọn thon hoặc hình đuôi-nhọn thon. Cụm hoa mọc từ thân rễ. Hoa không rõ. Cụm quả 1-2, xuất hiện từ thân rễ, hình đầu, 3,5-5 × 5–6&amp;amp;nbsp;cm; cuống cụm quả dài 2–6&amp;amp;nbsp;cm, vảy màu trắng với đỉnh màu đỏ ánh tía, nhẵn nhụi; lá bắc con màu xanh lục với đỉnh màu đỏ ánh tía, hình mác, ~2,5&amp;amp;nbsp;cm × 6&amp;amp;nbsp;mm, nhẵn nhụi. Quả nang màu vàng nghệ ánh xanh lục (khi thuần thục), hình trứng, 3,5-4 × 2-2,2&amp;amp;nbsp;cm, 3 góc, đỉnh với đài bền, đáy màu gần trắng. Hạt gần hình trứng, ~7 × 5&amp;amp;nbsp;mm, hạt non màu trắng, sau chuyển thành đỏ, tổng thể màu đen ánh tía; áo hạt màu trắng, bao bọc toàn bộ hạt. Tạo quả tháng 11.&amp;lt;ref name=Tong89/&amp;gt;&amp;lt;ref name=EFL/&amp;gt;&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Quả nang và hạt tương tự như ở &amp;#039;&amp;#039;[[Zingiber recurvatum|Z. recurvatum]]&amp;#039;&amp;#039;; nhưng khác ở chỗ có thân cây thanh mảnh hơn với đường kính chỉ tới 1,2&amp;amp;nbsp;cm, thân rễ già màu vàng nghệ, thân rễ non màu gần trắng, lưỡi bẹ phía trên 2 thùy, phía dưới gần cắt cụt, phiến lá với gân bên nổi rõ ở mặt trên, mặt dưới dày đặc đốm đen, quả nang thuần thục màu hơi vàng nghệ-xanh lục, áo hạt màu trắng bao bọc toàn bộ hạt.&amp;lt;ref name=Tong89/&amp;gt;&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
==Chú thích==&lt;br /&gt;
*{{Thể loại Commons nội dòng|Zingiber nigrimaculatum}}&lt;br /&gt;
*{{Wikispecies nội dòng|Zingiber nigrimaculatum}}&lt;br /&gt;
*{{IPNI2|Zingiber nigrimaculatum|937724-1|access-date =ngày 16 tháng 7 năm 2013}}&lt;br /&gt;
{{tham khảo|30em}}&lt;br /&gt;
{{taxonbar|from=Q15335988}}&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Chi Gừng|N]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Thực vật được mô tả năm 1989]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Thực vật Trung Quốc]]&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
{{Zingibereae-stub}}&lt;/div&gt;</summary>
		<author><name>imported&gt;InternetArchiveBot</name></author>
	</entry>
</feed>