Lịch sử sửa đổi của “Nihad Mujakić

ngày 12 tháng 6 năm 2026

  • hiệntrước 00:5700:57, ngày 12 tháng 6 năm 2026 imported>Wrexhamfans123 22.714 byte +22.714 Trang mới: “{{Mô tả ngắn|Cầu thủ bóng đá Bosna và Hercegovina (sinh năm 1998)}} {{Hộp thông tin tiểu sử bóng đá |name = Nihad Mujakić |image = |caption = |full_name = |birth_date = {{Ngày sinh và tuổi|1998|4|15|df=y}} |birth_place = Sarajevo, Bosna và Hercegovina |height = 1,89 m |position = Trung vệ |currentclub = Gaziantep (mượn từ Partizan) |clubnumber =…”