Độ (định hướng)
Tra độ trong từ điển mở tiếng Việt Wiktionary
Độ có thể đề cập đến:
- Đơn vị đo lường giá trị của góc. Xem bài Độ (góc).
- Đơn vị đo lường giá trị của nhiệt độ. Xem bài Độ (nhiệt độ).
- Đồng nghĩa với chiều chỉ độ dài:
- Độ Mixi, streamer, YouTuber người Việt Nam
Bản mẫu:DmboxBản mẫu:Trang định hướng/catBản mẫu:Trang định hướng/catBản mẫu:Trang định hướng/catBản mẫu:Trang định hướng/catBản mẫu:Trang định hướng/catBản mẫu:Trang định hướng/catBản mẫu:Trang định hướng/catBản mẫu:Trang định hướng/catBản mẫu:Trang định hướng/catBản mẫu:Trang định hướng/cat