ĐT
Tra đt trong từ điển mở tiếng Việt Wiktionary
ĐT hay đt có thể là chữ viết tắt để chỉ:
Bản mẫu:DmboxBản mẫu:Trang định hướng/catBản mẫu:Trang định hướng/catBản mẫu:Trang định hướng/catBản mẫu:Trang định hướng/catBản mẫu:Trang định hướng/catBản mẫu:Trang định hướng/catBản mẫu:Trang định hướng/catBản mẫu:Trang định hướng/catBản mẫu:Trang định hướng/catBản mẫu:Trang định hướng/cat