Bước tới nội dung

1. FC Köln

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia

Bản mẫu:Hộp thông tin câu lạc bộ bóng đá

1. FC Köln hay FC Cologne trong tiếng Anh là một câu lạc bộ bóng đá nổi tiếng của Đức đóng ở Köln, North Rhine-Westphalia. Đội bóng được thành lập vào năm 1948 khi tách ra từ hai đội bóng Kölner Ballspiel-Club 1901 và Kölner Ballspiel-Club.Giống nhiều đội bóng chuyên nghiệp của Đức khác, 1. FC Köln là một câu lạc bộ thể thao lớn với nhiều bộ môn như bóng ném, bóng bànthể dục dụng cụ. Cologne có hơn 100,000 thành viên và là đội bóng lớn thứ 4 nước Đức.[1][2] Đội bóng có nick name là Die Geißböcke (The Billy Goats).

Đối thủ truyền kiếp của đội bóng là Borussia Mönchengladbach, ngoài ra còn có Bayer LeverkusenFortuna Düsseldorf - tất cả các đội bóng đều có điểm chung là gần sông Rhine.

Các mùa giải gần đây

Mùa giải Giải đấu Vị trí
1999-2000 2. Bundesliga (II) 1st (lên hạng)
2000-01 Bundesliga (I) 10th
2001-02 Bundesliga 17th (xuống hạng)
2002-03 2. Bundesliga (II) 2nd (lên hạng)
2003-04 Bundesliga (I) 18th (xuống hạng)
2004-05 2. Bundesliga (II) 1st (lên hạng)
2005-06 Bundesliga (I) 17th (xuống hạng)
2006-07 2. Bundesliga (II) 9th
2007-08 2. Bundesliga 3rd (lên hạng)
2008-09 Bundesliga (I) 12th

Danh hiệu

Regional

European

Doubles

Reserve team

Đội trẻ

Sân vận động

Sân nhà của đội bóng hiện nay là Sân vận động RheinEnergie, với sức chứa khoảng 50,000 người. Cái tên của sân là tên của một bản hợp đồng với nhà tài trợ RheinEnergy AG sẽ có thời hạn tới năm 2009.Tuy nhiên, đa số các fan gọi sân là "Sân vận động Müngersdorfer", theo tên của sân cũ và vùng ngoại ô Müngersdorf, nơi sân được đặt.

Cầu thủ

Đội hình hiện tại

Tính đến ngày 25 tháng 7 năm 2018[3]

Current squad

Tính đến ngày 17 tháng 11 năm 2018[3]

Trang Bản mẫu:Football squad player/styles.css không có nội dung. Ghi chú: Quốc kỳ chỉ đội tuyển quốc gia được xác định rõ trong điều lệ tư cách FIFA. Các cầu thủ có thể giữ hơn một quốc tịch ngoài FIFA.

Số VT Quốc gia Cầu thủ
1 TM Bản mẫu:Fbaicon Timo Horn
2 HV Bản mẫu:Fbaicon Benno Schmitz
3 HV Bản mẫu:Fbaicon Lasse Sobiech
4 HV Bản mẫu:Fbaicon Frederik Sørensen
5 HV Bản mẫu:Fbaicon Rafael Czichos
6 TV Bản mẫu:Fbaicon Marco Höger
7 TV Bản mẫu:Fbaicon Marcel Risse
9 Bản mẫu:Fbaicon Simon Terodde
11 Bản mẫu:Fbaicon Simon Zoller
13 TV Bản mẫu:Fbaicon Louis Schaub
14 TV Bản mẫu:Fbaicon Jonas Hector (Vice-captain)
15 Bản mẫu:Fbaicon Jhon Córdoba
17 TV Bản mẫu:Fbaicon Christian Clemens
18 TM Bản mẫu:Fbaicon Thomas Kessler
19 Bản mẫu:Fbaicon Serhou Guirassy
Số VT Quốc gia Cầu thủ
20 TV Bản mẫu:Fbaicon Salih Özcan
21 TV Bản mẫu:Fbaicon Vincent Koziello
22 HV Bản mẫu:Fbaicon Jorge Meré
23 HV Bản mẫu:Fbaicon Jannes Horn
24 TV Bản mẫu:Fbaicon Dominick Drexler
26 TV Bản mẫu:Fbaicon Chris Führich
27 Bản mẫu:Fbaicon Anthony Modeste
28 TM Bản mẫu:Fbaicon Jan-Christoph Bartels
31 TM Bản mẫu:Fbaicon Brady Scott
33 TV Bản mẫu:Fbaicon Matthias Lehmann (Captain)
34 HV Bản mẫu:Fbaicon Noah Katterbach
35 HV Bản mẫu:Fbaicon Matthias Bader
36 TV Bản mẫu:Fbaicon Niklas Hauptmann
38 TV Bản mẫu:Fbaicon Nikolas Nartey
40 HV Bản mẫu:Fbaicon Yann Aurel Bisseck

Đội bóng nữ

Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “main”. Từ tháng 7 năm 2009 đội bóng có một đội bóng nữ mang tên FFC Brauweiler Pulheim được gia nhập đội bóng 1. FC Köln. Đội bóng lên chơi ở giải vô địch quốc gia nữ Bundesliga từ mùa giải 2015-16.[4]

Cựu chủ tịch

Trận đấu Bundesliga mùa 2010-11

FC Köln - Mainz 05

Bản mẫu:Footballbox

FC Köln
Mainz 05
Bản mẫu:Flagicon
FC KOLN:
GK 1 Bản mẫu:Flagicon Michael Rensing
RB 2 Bản mẫu:Flagicon Mišo Brečko
CB 21 Bản mẫu:Flagicon Tunon Geromel
CB 3 Bản mẫu:Flagicon Youssef Mohamad Thay ra sau 45 phút 45'
LB 4 Bản mẫu:Flagicon Christian Eichner
CM 5 Bản mẫu:Flagicon Martin Lanig
CM 25 Bản mẫu:Flagicon Adam Matuszczyk Thẻ vàng 26Bản mẫu:` Thay ra sau 45 phút 45'
AM 10 Bản mẫu:Flagicon Lukas Podolski Thay ra sau 85 phút 85'
RW 15 Bản mẫu:Flagicon Sławomir Peszko Thẻ vàng 72Bản mẫu:`
LW 27 Bản mẫu:Flagicon Christian Clemens
CF 11 Bản mẫu:Flagicon Milivoje Novakovič
Dự bị:
MF 8 Bản mẫu:Flagicon Petit Vào sân sau 45 phút 45'
FW 20 Bản mẫu:Flagicon Adil Chihi
FW 30 Bản mẫu:Flagicon Simon Terodde
MF 17 Bản mẫu:Flagicon Kevin Pezzoni Vào sân sau 45 phút 45'
MF 6 Bản mẫu:Flagicon Taner Yalcin Vào sân sau 85 phút 85'
DF 12 Bản mẫu:Flagicon Andrezinho
GK 34 Bản mẫu:Flagicon Miro Varvodić
Huấn luyện viên trưởng:
Bản mẫu:Flagicon Frank Schaefer
Tập tin:FC Köln - Mainz 05 2011-02-13.svg
Bản mẫu:Flagicon
MAINZ 05:
GK 33 Bản mẫu:Flagicon Heinz Müller
RB 8 Bản mẫu:Flagicon Radoslav Zabavník
CB 26 Bản mẫu:Flagicon Niko Bungert
CB 4 Bản mẫu:Flagicon Nikolce Noveski
LB 22 Bản mẫu:Flagicon Christian Fuchs
DM 3 Bản mẫu:Flagicon Malik Fathi Thay ra sau 65 phút 65'
CM 6 Bản mẫu:Flagicon Marco Caligiuri
CM 25 Bản mẫu:Flagicon Andreas Ivanschitz Thay ra sau 65 phút 65'
AM 18 Bản mẫu:Flagicon Lewis Holtby Thẻ vàng 33Bản mẫu:` Thay ra sau 71 phút 71'
CF 14 Bản mẫu:Flagicon André Schürrle
CF 9 Bản mẫu:Flagicon Sami Allagui
Dự bị:
MF 16 Bản mẫu:Flagicon Florian Heller
MF 7 Bản mẫu:Flagicon Eugen Polanski
GK 29 Bản mẫu:Flagicon Christian Wetklo
MF 19 Bản mẫu:Flagicon Elkin Soto Vào sân sau 71 phút 71'
MF 23 Bản mẫu:Flagicon Marcel Risse Vào sân sau 65 phút 65'
DF 15 Bản mẫu:Flagicon Jan Kirchhoff
FW 35 Bản mẫu:Flagicon Petar Slišković Vào sân sau 65 phút 65'
Huấn luyện viên trưởng:
Bản mẫu:Flagicon Thomas Tuchel

Cầu thủ xuất sắc nhất trận:

Trợ lý trọng tài:


Trọng tài bàn:

Tham khảo

Trang Bản mẫu:Tham khảo/styles.css không có nội dung.

  1. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  2. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  3. ^ a ă Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
  4. ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.

Xem thêm

Bản mẫu:Side box

Bản mẫu:Navbox Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Navbox”. Bản mẫu:Side box