512 Taurinensis
Giao diện
512 Taurinensis
| Tên | |
|---|---|
| Tên | Taurinensis |
| Tên chỉ định | 1903 LV |
| Phát hiện | |
| Người phát hiện | Max Wolf |
| Ngày phát hiện | 23 tháng 6 năm 1903 |
| Nơi phát hiện | Heidelberg |
| Thông số quỹ đạo | |
| KNTV 18 tháng 8 năm 2005 (ngJ 2453600.5) | |
| Độ lệch tâm (e) | 0.254 |
| Bán trục lớn (a) | 2.189 ĐVTV |
| Cận điểm quỹ đạo (q) | 1.632 ĐVTV |
| Viễn điểm quỹ đạo (Q) | 2.746 ĐVTV |
| Chu kỳ quỹ đạo (P) | 3.239 NJ |
| Độ nghiêng quỹ đạo (i) | 8.751° |
| Kinh độ (Ω) | 107.202° |
| Acgumen (ω) | 248.912° |
| Độ bất thường trung bình (M) | 132.846° |
512 Taurinensis là một tiểu hành tinh ở vành đai chính. Nó được xếp loại tiểu hành tinh kiểu S, có thời gian quay vòng là 5,59 giờ.
Tiểu hành tinh này do Max Wolf phát hiện ngày 23.6.1903 ở Heidelberg và được đặt theo tên Taurinum, tên cũ của thành phố Torino, (Ý).[1]
Tham khảo
Trang Bản mẫu:Tham khảo/styles.css không có nội dung.
Liên kết ngoài
- Orbital simulation from JPL (Java) / Ephemeris
- Physical studies of asteroids[<span title=" kể từ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Ngày chuẩn”.">liên kết hỏng]
Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Mô đun:Navbox/configuration' not found. Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Mô đun:Navbox/configuration' not found.
Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Module:Navbar/configuration' not found.
Thể loại:
- Trang có lỗi bảng kiểu bản mẫu
- Trang có lỗi kịch bản
- Bài có liên kết hỏng
- Tiểu hành tinh vành đai chính
- Tiểu hành tinh kiểu S
- Thiên thể phát hiện năm 1903
- Được phát hiện bởi Max Wolf
- Tiểu hành tinh cắt ngang Sao Hỏa
- Tiểu hành tinh được đánh số
- Tiểu hành tinh được đặt tên
- Tiểu hành tinh kiểu S (SMASS)
- Tiểu hành tinh kiểu S (Tholen)