54 (số)
54 (năm mươi bốn) là một số tự nhiên ngay sau 53 và ngay trước 55.
| 54 | ||||
|---|---|---|---|---|
| Số đếm | 54 Bản mẫu:Số sang chữ | |||
| Số thứ tự | thứ Bản mẫu:Số sang chữ | |||
| Bình phương | 2916 (số) | |||
| Lập phương | 157464 (số) | |||
| Tính chất | ||||
| Phân tích nhân tử | 2 × 33 | |||
| Chia hết cho | 1, 2, 3, 6, 9, 18, 27, 54 | |||
| Biểu diễn | ||||
| Nhị phân | Bản mẫu:Nhị phân | |||
| Tam phân | Bản mẫu:Tam phân | |||
| Tứ phân | Bản mẫu:Tứ phân | |||
| Ngũ phân | Bản mẫu:Ngũ phân | |||
| Lục phân | Bản mẫu:Lục phân | |||
| Bát phân | Bản mẫu:Bát phân | |||
| Thập nhị phân | Bản mẫu:Thập nhị phân | |||
| Thập lục phân | Bản mẫu:Thập lục phân | |||
| Nhị thập phân | Bản mẫu:Nhị thập phân | |||
| Cơ số 36 | Bản mẫu:Cơ số 36 | |||
| Lục thập phân | Bản mẫu:Lục thập phân | |||
| Số La Mã | Bản mẫu:Chữ số La Mã | |||
| ||||
Trong toán học
Số 54 là số bé nhất=tổng 3 bình phương bằng 3 cách: 72+22+12, 62+32+32, và 22+52+52.
Wikimedia Commons có thêm hình ảnh và phương tiện về 54 (số).