ABU Robocon 2005
ABU Robocon 2005 là mùa giải thứ tư của ABU Robocon, cuộc thi sáng tạo robot quốc tế do Hiệp hội Phát thanh Truyền hình châu Á – Thái Bình Dương (ABU) tổ chức. Cuộc thi diễn ra tại Bắc Kinh, Trung Quốc và đội tuyển đến từ Nhật Bản giành chức vô địch.
Luật chơi
Sân thi đấu là một hình vuông có hai vùng: vùng trong dành cho robot tự động, vùng ngoài dành cho robot điều khiển bằng tay. Robot bằng tay chỉ có thể di chuyển trong vùng của robot điều khiển bằng tay trong khi robot tự động có thể di chuyển trong cả hai vùng, Ở giữa vùng tự động có một hình bát giác trồi lên, gọi là "tháp báo hiệu". Ở giữa tháp báo hiệu có một ngọn đuốc cao 1,8m. Ngọn đuốc được chia thành ba phần có ba màu bằng nhau: đỏ, xanh lục và xanh lam và được gọi lần lượt là khay nhiên liệu đỏ, xanh lục và xanh lam. Xung quanh tháp báo hiệu có bốn ngọn đuốc cao 1,5m, gọi là ngọn đuốc phụ. Mỗi ngọn đuốc phụ được chia thành hai phần bằng nhau mang mau đó và xanh lam, được gọi là khay năng lượng đỏ và xanh lam tương ứng. Ở trong vùng điều khiển bằng tay có 16 quả bóng nhiên liệu mang màu đỏ và xanh dành cho hai đội (mỗi đội 16 quả bóng) có đường kính 15 cm. Trước khi bắt đầu trận đấu, mỗi đội được chất tối đa 16 quả bóng có màu của đội đó lên các robot tự động. Robot điều khiển bằng tay phải tự đi lấy bóng từ kho nhiên liệu của đội mình.[1]
Nhiệm vụ của các robot tham dự cuộc thi là phải lên trường thành và bỏ những quả bóng nhiên liệu vào năm ngọn đuốc và bốn đài lửa. Thời gian cho mỗi trận đấu là ba phút. Khi trận đấu bắt đầu, robot tự động phải tự tìm khay nhiên liệu có màu của đội mình và thả các quả bóng nhiên liệu vào đó. Chỉ có robot tự động đi lên tháp báo hiệu mới được phép bỏ bóng vào các ngọn đuốc chính. Cả hai robot của hai đội đều được phép bỏ bóng vào khay màu xanh lục của ngọn đuốc chính. Robot điều khiển bằng tay có thể bỏ bóng vào khay nhiên liệu trong vùng đài lửa, bắn bóng vào các đuốc phụ có khay nhiên liệu của đội mình hoặc phá bóng của đối thủ ở các đĩa nhiên liệu bằng cách bắn bóng hoặc thổi quạt gió. Điểm số được tính như sau:[1]
- Một bóng ở đuốc phụ hoặc ở đĩa nhiên liệu được tính 1 điểm.
- Một bóng ở khay nhiên liệu màu xanh lục hoặc ở khay nhiên liệu có màu của đội đó được tính 5 điểm.
- Nếu đội thi vi phạm luật sẽ bị trừ 1 điểm cho mỗi lần vi phạm.
Nếu một đội bỏ được ít nhất một bóng vào khay nhiên liệu của đội mình ở các đuốc phụ và chính, một vào khay nhiên liệu màu xanh lục ở đuốc chính tạo thành đường chéo và ít nhất một bóng ở các đĩa nhiên liệu, đội đó sẽ giành chiến thắng tuyệt đối. Nếu không, trọng tài sẽ tính điểm và đội có nhiều điểm bóng hơn sẽ chiến thắng.[1]
Các đội tham dự
Vòng bảng
Các bảng đấu
| Bảng A | Bảng B | Bảng C | Bảng D | Bảng E | Bảng F | Bảng G |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Bản mẫu:Flagicon Hàn Quốc | Bản mẫu:Flagicon Iran | Bản mẫu:Flagicon Việt Nam | Bản mẫu:Flagicon Malaysia | Bản mẫu:Flagicon Sri Lanka | Bản mẫu:Flagicon Trung Quốc 2 | Bản mẫu:Flagicon Nepal |
| Bản mẫu:Flagicon Fiji | Bản mẫu:Flagicon Nhật Bản | Bản mẫu:Flagicon Trung Quốc 1 | Bản mẫu:Flagicon Ấn Độ | Bản mẫu:Flagicon Bangladesh | Bản mẫu:Flagicon Pakistan | Bản mẫu:Flagicon Indonesia |
| Bản mẫu:Flagicon Hồng Kông | Bản mẫu:Flagicon Ai Cập | Bản mẫu:Flagicon Brunei | Bản mẫu:Flagicon Thổ Nhĩ Kỳ | Bản mẫu:Flagicon Thái Lan | Bản mẫu:Flagicon Mông Cổ |
Kết quả và xếp hạng
| Đội tuyển đi tiếp vào vòng trong |
Bảng A
| Đội tuyển | Số trận | Thắng | Thua | Tổng điểm | Thắng tuyệt đối |
|---|---|---|---|---|---|
| Hồng Kông | 2 | 2 | 0 | 60 | 0 |
| Hàn Quốc | 2 | 1 | 1 | 4 | 0 |
| Fiji | 2 | 0 | 2 | 2 | 0 |
Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “football box”. Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “football box”. Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “football box”. Nguồn:[6]
Bảng B
| Đội tuyển | Số trận | Thắng | Thua | Tổng điểm | Thắng tuyệt đối |
|---|---|---|---|---|---|
| Ai Cập | 2 | 2 | 0 | 81 | 1 |
| Nhật Bản | 2 | 1 | 1 | 84 | 1 |
| Iran | 2 | 0 | 2 | 1 | 0 |
Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “football box”. Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “football box”. Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “football box”.
- (C): Chiến thắng tuyệt đối
Nguồn:[6]
Bảng C
| Đội tuyển | Số trận | Thắng | Thua | Tổng điểm | Thắng tuyệt đối |
|---|---|---|---|---|---|
| Trung Quốc 1 | 2 | 2 | 0 | 57 | 1 |
| Việt Nam | 2 | 1 | 1 | 40 | 0 |
| Brunei | 2 | 0 | 2 | 25 | 0 |
Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “football box”. Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “football box”. Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “football box”.
- (C): Chiến thắng tuyệt đối
Nguồn:[6]
Bảng D
| Đội tuyển | Số trận | Thắng | Thua | Tổng điểm | Thắng tuyệt đối |
|---|---|---|---|---|---|
| Malaysia | 2 | 2 | 0 | 70 | 1 |
| Thổ Nhĩ Kỳ | 2 | 1 | 1 | 18 | 0 |
| Ấn Độ | 2 | 0 | 2 | 9 | 0 |
Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “football box”. Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “football box”. Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “football box”.
- (C): Chiến thắng tuyệt đối
Nguồn:[6]
Bảng E
| Đội tuyển | Số trận | Thắng | Thua | Tổng điểm | Thắng tuyệt đối |
|---|---|---|---|---|---|
| Thái Lan | 2 | 2 | 0 | 44 | 1 |
| Bangladesh | 2 | 1 | 1 | 4 | 0 |
| Sri Lanka | 2 | 0 | 2 | 0 | 0 |
Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “football box”. Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “football box”. Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “football box”.
- (C): Chiến thắng tuyệt đối
Nguồn:[6]
Bảng F
| Đội tuyển | Số trận | Thắng | Thua | Tổng điểm | Thắng tuyệt đối |
|---|---|---|---|---|---|
| Trung Quốc 2 | 2 | 2 | 0 | 52 | 1 |
| Mông Cổ | 2 | 1 | 1 | 45 | 0 |
| Pakistan | 2 | 0 | 2 | 9 | 0 |
Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “football box”. Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “football box”. Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “football box”.
- (C): Chiến thắng tuyệt đối
Nguồn:[6]
Bảng G
| Đội tuyển | Số trận | Thắng | Thua | Tổng điểm | Thắng tuyệt đối |
|---|---|---|---|---|---|
| Indonesia | 2 | 2 | 0 | 36 | 0 |
| Nepal | 2 | 0 | 2 | 6 | 0 |
Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “football box”. Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “football box”.
Nguồn:[6]
Vòng đấu loại trực tiếp
| Tứ kết | Bán kết | Chung kết | ||||||||
| Hồng Kông | 22 | |||||||||
| Ai Cập | 7 | |||||||||
| Hồng Kông | 5 | |||||||||
| Trung Quốc 1 | 28 | |||||||||
| Trung Quốc 1 | 19 | |||||||||
| Malaysia | 11 | |||||||||
| Trung Quốc 1 | 37 | |||||||||
| Nhật Bản | 42 | |||||||||
| Thái Lan | 13 | |||||||||
| Trung Quốc 2 | 23 | |||||||||
| Trung Quốc 2 | 15 | |||||||||
| Nhật Bản | 38 | |||||||||
| Indonesia | 23 | |||||||||
| Nhật Bản | 42 | |||||||||
Nguồn:[6]
Kết quả chung cuộc
Kết quả chung cuộc của ABU Robocon 2005 như sau:[3]
Các giải thưởng của ban tổ chức
- Vô địch: Đại học Tokyo (Nhật Bản)
- Á quân: Trung Quốc 1
- Hạng ba: Trung Quốc 2 và Hồng Kông
- Giải ý tưởng: Malaysia
- Giải kỹ thuật: Thái Lan
- Giải thiết kế: Indonesia
- Giải đặc biệt: Ai Cập
Các giải thưởng của các nhà tài trợ
- Giải Panasonic: Bangladesh
- Giải Toyota: Brunei
- Giải Mabuchi Motor: Nepal
- Giải Konami: Việt Nam
- Giải E Bai Fen: Hàn Quốc
Tham khảo
Trang Bản mẫu:Tham khảo/styles.css không có nội dung.
- ^ a ă â Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
- ^ a ă â b c d đ e ê g h Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
- ^ a ă â b c d đ e ê Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
- ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
- ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
- ^ a ă â b c d đ e Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
Bản mẫu:Các cuộc thi ROBOCON
Lỗi chú thích: Tồn tại thẻ <ref> cho nhóm chú thích với tên "lower-alpha", nhưng không tìm thấy thẻ <references group="lower-alpha"/> tương ứng