Bản mẫu:ATP sidebar navbox
ATP Tour 500 (trước đây được biệt đến là ATP World Tour 500, ATP International Series Gold và ATP Championship Series)[1] là cấp độ cao thứ tư của các giải quần vợt nam hằng năm sau bốn giải Grand Slam, ATP Finals và ATP Tour Masters 1000. Loạt giải đấu bao gồm 13 giải, với nhà vô địch đơn của sự kiện được nhận 500 điểm xếp hạng. Các giải đấu có số lượng tay vợt khác nhau gồm 32 hoặc 48 tay vợt cho nội dung đơn và 16 hoặc 24 cặp cho nội dung đôi. Các tay vợt hàng đầu bắt buộc phải tham dự ít nhất bốn sự kiện 500, bao gồm ít nhất một giải sau Mỹ Mở rộng; nếu họ thi đấu ít hơn bốn giải hoặc không thi đấu ở một giải sau Mỹ Mở rộng, họ không nhận được điểm nào khi tính vào bảng xếp hạng thế giới với mỗi giải không tham dự.
Roger Federer giữ kỷ lục nhiều danh hiệu đơn nhất với 24 danh hiệu, trong khi Daniel Nestor giữ kỷ lục nhiều danh hiệu đôi nhất với 20 danh hiệu.
Các giải đấu
Vô địch (từ 2009)
Ghi chú: Vận động viên còn thi đấu -in đậm.
Số lần vô địch (từ 1990)
^ Active players in bold.
Điểm ATP
| Tour |
Điểm
|
| Vô địch
|
500
|
| Chung kết
|
300
|
| Bán kết
|
180
|
| Tứ kết
|
90
|
| Vòng 16
|
45
|
Kết quả
2017
2016
| Giải
|
Vô địch đơn
|
Á quân
|
Tỉ số
|
| Rotterdam |
Bản mẫu:Flagicon Martin Klizan |
Bản mẫu:Flagicon Gael Monfils |
6-7(1), 6-3, 6-1
|
| Rio de Janeiro |
Bản mẫu:Flagicon Pablo Cuevas |
Bản mẫu:Flagicon Guido Pella |
6-4, 6-7(5), 6-4
|
| Dubai |
Bản mẫu:Flagicon Stan Wawrinka |
Bản mẫu:Flagicon Marcos Baghdatis |
6-4, 7-6(13)
|
| Acapulco |
Bản mẫu:Flagicon Dominic Thiem |
Bản mẫu:Flagicon Bernard Tomic |
7-6(6), 4-6, 6-3
|
| Barcelona |
Bản mẫu:Flagicon Rafael Nadal |
Bản mẫu:Flagicon Kei Nishikori |
6-4, 7-5
|
| Halle |
Bản mẫu:Flagicon Florian Mayer |
Bản mẫu:Flagicon Alexander Zvezev |
6-2, 5-7, 6-3
|
| London |
Bản mẫu:Flagicon Andy Murray |
Bản mẫu:Flagicon Milos Raonic |
6-7(5), 6-4, 6-3
|
| Hamburg |
Bản mẫu:Flagicon Martin Klizan |
Bản mẫu:Flagicon Pablo Cuevas |
6-1, 6-4
|
| Washington |
Bản mẫu:Flagicon Gael Monfils |
Bản mẫu:Flagicon Ivo Karlovic |
5-7, 7-6(4), 6-4
|
| Beijing |
Bản mẫu:Flagicon Andy Murray |
Bản mẫu:Flagicon Gigor Dimitrov |
6-4, 7-6(2)
|
| Tokyo |
Bản mẫu:Flagicon Nick Kyrgios |
Bản mẫu:Flagicon David Goffin |
4-6, 6-3, 7-5
|
| Vienna |
Bản mẫu:Flagicon Andy Murray |
Bản mẫu:Flagicon Jo-Wilfied Tsonga |
6-3, 7-6(6)
|
| Basel |
Bản mẫu:Flagicon Marin Cilic |
Bản mẫu:Flagicon Kei Nishikori |
6-1, 7-6(5)
|
2015
| Giải
|
Vô địch đơn
|
Á quân
|
Tỉ số
|
| Rotterdam |
Bản mẫu:Flagicon Stan Wawrinka |
Bản mẫu:Flagicon Tomas Berdych |
4-6, 6-3, 6-4
|
| Rio de Janeiro |
Bản mẫu:Flagicon David Ferrer |
Bản mẫu:Flagicon Fabio Fognini |
6-2, 6-3
|
| Dubai |
Bản mẫu:Flagicon Roger Federer |
Bản mẫu:Flagicon Novak Djokovic |
6-3, 7-5
|
| Acapulco |
Bản mẫu:Flagicon David Ferrer |
Bản mẫu:Flagicon Kei Nishikori |
6-3, 7-5
|
| Barcelona |
Bản mẫu:Flagicon Kei Nishikori |
Bản mẫu:Flagicon Pablo Andújar |
6-4, 6-4
|
| Halle |
Bản mẫu:Flagicon Roger Federer |
Bản mẫu:Flagicon Andreas Seppi |
7-6(1), 6-4
|
| London |
Bản mẫu:Flagicon Andy Murray |
Bản mẫu:Flagicon Kevin Anderson |
6-3, 6-4
|
| Hamburg |
Bản mẫu:Flagicon Rafael Nadal |
Bản mẫu:Flagicon Fabio Fognini |
7-5, 7-5
|
| Washington |
Bản mẫu:Flagicon Kei Nishikori |
Bản mẫu:Flagicon John Isner |
4-6, 6-4, 6-4
|
| Beijing |
Bản mẫu:Flagicon Novak Djokovic |
Bản mẫu:Flagicon Rafael Nadal |
6-2, 6-2
|
| Tokyo |
Bản mẫu:Flagicon Stan Wawrinka |
Bản mẫu:Flagicon Benoit Paire |
6-2, 6-4
|
| Vienna |
Bản mẫu:Flagicon David Ferrer |
Bản mẫu:Flagicon Steve Johnson |
4-6, 6-4, 7-5
|
| Basel |
Bản mẫu:Flagicon Roger Federer |
Bản mẫu:Flagicon Rafael Nadal |
6-3, 5-7, 6-3
|
2014
| Giải
|
Vô địch đơn
|
Á quân
|
Tỉ số
|
| Rotterdam |
Bản mẫu:Flagicon Tomáš Berdych |
Bản mẫu:Flagicon Marin Čilić |
6-4, 6-2
|
| Rio de Janeiro |
Bản mẫu:Flagicon Rafael Nadal |
Bản mẫu:Flagicon Alexandr Dolgopolov |
6-3, 7-6(3)
|
| Dubai |
Bản mẫu:Flagicon Roger Federer |
Bản mẫu:Flagicon Tomáš Berdych |
3-6, 6-4, 6-3
|
| Acapulco |
Bản mẫu:Flagicon Grigor Dimitrov |
Bản mẫu:Flagicon Kevin Anderson |
7-6(1), 3-6, 7-6(5)
|
| Barcelona |
Bản mẫu:Flagicon Kei Nishikori |
Bản mẫu:Flagicon Santiago Giraldo |
6-2, 6-2
|
| Hamburg |
Bản mẫu:Flagicon Leonardo Mayer |
Bản mẫu:Flagicon David Ferrer |
6-7(3), 6-1, 7-6(4)
|
| Washington |
Bản mẫu:Flagicon Milos Raonic |
Bản mẫu:Flagicon Vasek Pospisil |
6-1, 6-4
|
| Beijing |
Bản mẫu:Flagicon Novak Djokovic |
Bản mẫu:Flagicon Tomáš Berdych |
6-0, 6-2
|
| Tokyo |
Bản mẫu:Flagicon Kei Nishikori |
Bản mẫu:Flagicon Milos Raonic |
7-6(5), 4-6, 6-4
|
| Valencia |
Bản mẫu:Flagicon Andy Murray |
Bản mẫu:Flagicon Tommy Robredo |
3-6, 7-6(7), 7-6(8)
|
| Basel |
Bản mẫu:Flagicon Roger Federer |
Bản mẫu:Flagicon David Goffin |
6-2, 6-2
|
2013
| Giải
|
Vô địch đơn
|
Á quân
|
Tỉ số
|
| Rotterdam |
Bản mẫu:Flagicon Juan Martín del Potro |
Bản mẫu:Flagicon Julien Benneteau |
7-6(2), 6-3
|
| Memphis |
Bản mẫu:Flagicon Kei Nishikori |
Bản mẫu:Flagicon Feliciano López |
6-2, 6-3
|
| Dubai |
Bản mẫu:Flagicon Novak Djokovic |
Bản mẫu:Flagicon Tomáš Berdych |
7-5, 6-3
|
| Acapulco |
Bản mẫu:Flagicon Rafael Nadal |
Bản mẫu:Flagicon David Ferrer |
6-0, 6-2
|
| Barcelona |
Bản mẫu:Flagicon Rafael Nadal |
Bản mẫu:Flagicon Nicolás Almagro |
6-4, 6-3
|
| Hamburg |
Bản mẫu:Flagicon Fabio Fognini |
Bản mẫu:Flagicon Federico Delbonis |
4-6, 7-6(8), 6-2
|
| Washington |
Bản mẫu:Flagicon Juan Martín del Potro |
Bản mẫu:Flagicon John Isner |
3-6, 6-1, 6-2
|
| Beijing |
Bản mẫu:Flagicon Novak Djokovic |
Bản mẫu:Flagicon Rafael Nadal |
6-3, 6-4
|
| Tokyo |
Bản mẫu:Flagicon Juan Martín del Potro |
Bản mẫu:Flagicon Milos Raonic |
7-6(5), 7-5
|
| Valencia |
Bản mẫu:Flagicon Mikhail Youzhny |
Bản mẫu:Flagicon David Ferrer |
6-3, 7-5
|
| Basel |
Bản mẫu:Flagicon Juan Martín del Potro |
Bản mẫu:Flagicon Roger Federer |
7-6(3), 2-6, 6-4
|
2012
| Giải
|
Vô địch đơn
|
Á quân
|
Tỉ số
|
| Rotterdam |
Bản mẫu:Flagicon Roger Federer |
Bản mẫu:Flagicon Juan Martín del Potro |
6-1, 6-4
|
| Memphis |
Bản mẫu:Flagicon Jürgen Melzer |
Bản mẫu:Flagicon Milos Raonic |
7-5, 7-6(4)
|
| Dubai |
Bản mẫu:Flagicon Roger Federer |
Bản mẫu:Flagicon Andy Murray |
7-5, 6-4
|
| Acapulco |
Bản mẫu:Flagicon David Ferrer |
Bản mẫu:Flagicon Fernando Verdasco |
6-1, 6-2
|
| Barcelona |
Bản mẫu:Flagicon Rafael Nadal |
Bản mẫu:Flagicon David Ferrer |
7-6(1), 7-5
|
| Hamburg |
Bản mẫu:Flagicon Juan Mónaco |
Bản mẫu:Flagicon Tommy Haas |
7-5, 6-4
|
| Washington |
Bản mẫu:Flagicon Alexandr Dolgopolov |
Bản mẫu:Flagicon Tommy Haas |
6-7(7), 6-4, 6-1
|
| Beijing |
Bản mẫu:Flagicon Novak Djokovic |
Bản mẫu:Flagicon Jo-Wilfried Tsonga |
7-6(4), 6-2
|
| Tokyo |
Bản mẫu:Flagicon Kei Nishikori |
Bản mẫu:Flagicon Milos Raonic |
7-6(5), 3-6, 6-0
|
| Valencia |
Bản mẫu:Flagicon David Ferrer |
Bản mẫu:Flagicon Alexandr Dolgopolov |
6-1, 3-6, 6-4
|
| Basel |
Bản mẫu:Flagicon Juan Martín del Potro |
Bản mẫu:Flagicon Roger Federer |
6-4, 6-7(5), 7-6(4)
|
2011
| Giải
|
Vô địch đơn
|
Á quân
|
Tỉ số
|
| Rotterdam |
Bản mẫu:Flagicon Robin Söderling |
Bản mẫu:Flagicon Jo-Wilfried Tsonga |
6-3, 3-6, 6-3
|
| Memphis |
Bản mẫu:Flagicon Andy Roddick |
Bản mẫu:Flagicon Milos Raonic |
7-6(7), 6-7(11), 7-5
|
| Dubai |
Bản mẫu:Flagicon Novak Djokovic |
Bản mẫu:Flagicon Roger Federer |
6-3, 6-3
|
| Acapulco |
Bản mẫu:Flagicon David Ferrer |
Bản mẫu:Flagicon Nicolas Almagro |
7-6(4), 6-7(2), 6-2
|
| Barcelona |
Bản mẫu:Flagicon Rafael Nadal |
Bản mẫu:Flagicon David Ferrer |
6-2, 6-4
|
| Hamburg |
Bản mẫu:Flagicon Gilles Simon |
Bản mẫu:Flagicon Nicolas Almagro |
6-4, 4-6, 6-4
|
| Washington |
Bản mẫu:Flagicon Radek Štěpánek |
Bản mẫu:Flagicon Gaël Monfils |
6-4, 6-4
|
| Tokyo |
Bản mẫu:Flagicon Andy Murray |
Bản mẫu:Flagicon Rafael Nadal |
3-6, 6-2, 6-0
|
| Beijing |
Bản mẫu:Flagicon Tomáš Berdych |
Bản mẫu:Flagicon Marin Čilić |
3-6, 6-4, 6-1
|
| Basel |
Bản mẫu:Flagicon Roger Federer |
Bản mẫu:Flagicon Kei Nishikori |
6-1, 6-3
|
| Valencia |
Bản mẫu:Flagicon Marcel Granollers |
Bản mẫu:Flagicon Juan Mónaco |
6-2, 4-6, 7-6(3)
|
2010
| Giải
|
Vô địch đơn
|
Á quân
|
Tỉ số
|
| Rotterdam |
Bản mẫu:Flagicon Robin Söderling |
Bản mẫu:Flagicon Mikhail Youzhny |
6-3, 4-6, 6-0
|
| Memphis |
Bản mẫu:Flagicon Sam Querrey |
Bản mẫu:Flagicon John Isner |
6-7(3), 7-6(5), 6-3
|
| Acapulco |
Bản mẫu:Flagicon David Ferrer |
Bản mẫu:Flagicon Juan Carlos Ferrero |
6-3, 3-6, 6-1
|
| Dubai |
Bản mẫu:Flagicon Novak Djokovic |
Bản mẫu:Flagicon Mikhail Youzhny |
7-5, 5-7, 6-3
|
| Barcelona |
Bản mẫu:Flagicon Fernando Verdasco |
Bản mẫu:Flagicon Robin Söderling |
6-3, 4-6, 6-3
|
| Hamburg |
Bản mẫu:Flagicon Andrey Golubev |
Bản mẫu:Flagicon Jürgen Melzer |
6-3, 7-5
|
| Washington |
Bản mẫu:Flagicon David Nalbandian |
Bản mẫu:Flagicon Marcos Baghdatis |
6-2, 7-6(4)
|
| Beijing |
Bản mẫu:Flagicon Novak Djokovic |
Bản mẫu:Flagicon David Ferrer |
6-2, 6-4
|
| Tokyo |
Bản mẫu:Flagicon Rafael Nadal |
Bản mẫu:Flagicon Gaël Monfils |
6-1, 7-5
|
| Basel |
Bản mẫu:Flagicon Roger Federer |
Bản mẫu:Flagicon Novak Djokovic |
6-4, 3-6, 6-1
|
| Valencia |
Bản mẫu:Flagicon David Ferrer |
Bản mẫu:Flagicon Marcel Granollers |
7-5, 6-3
|
2009
| Giải
|
Vô địch đơn
|
Á quân
|
Tỉ số
|
| Rotterdam |
Bản mẫu:Flagicon Andy Murray |
Bản mẫu:Flagicon Rafael Nadal |
6-3, 4-6, 6-0
|
| Memphis |
Bản mẫu:Flagicon Andy Roddick |
Bản mẫu:Flagicon Radek Štěpánek |
7-5, 7-5
|
| Acapulco |
Bản mẫu:Flagicon Nicolás Almagro |
Bản mẫu:Flagicon Gaël Monfils |
6-4, 6-4
|
| Dubai |
Bản mẫu:Flagicon Novak Djokovic |
Bản mẫu:Flagicon David Ferrer |
7-5, 6-3
|
| Barcelona |
Bản mẫu:Flagicon Rafael Nadal |
Bản mẫu:Flagicon David Ferrer |
6-2, 7-5
|
| Hamburg |
Bản mẫu:Flagicon Nikolay Davydenko |
Bản mẫu:Flagicon Paul-Henri Mathieu |
6-4, 6-2
|
| Washington |
Bản mẫu:Flagicon Juan Matín del Potro |
Bản mẫu:Flagicon Andy Roddick |
3-6, 7-5, 7-6(6)
|
| Beijing |
Bản mẫu:Flagicon Novak Djokovic |
Bản mẫu:Flagicon Marin Čilić |
6-2, 7-6(4)
|
| Tokyo |
Bản mẫu:Flagicon Jo-Wilfried Tsonga |
Bản mẫu:Flagicon Mikhail Youzhny |
6-3, 6-3
|
| Basel |
Bản mẫu:Flagicon Novak Djokovic |
Bản mẫu:Flagicon Roger Federer |
6-4, 4-6, 6-2
|
| Valencia |
Bản mẫu:Flagicon Andy Murray |
Bản mẫu:Flagicon Mikhail Youzhny |
6-3, 6-2
|
Xem thêm
Tham khảo