Acenocoumarol
Giao diện
| Dữ liệu lâm sàng | |
|---|---|
| AHFS/Drugs.com | Thông tin tiêu dùng chi tiết Micromedex |
| Danh mục cho thai kỳ |
|
| Dược đồ sử dụng | Oral |
| Mã ATC | |
| Tình trạng pháp lý | |
| Tình trạng pháp lý |
|
| Dữ liệu dược động học | |
| Chuyển hóa dược phẩm | Gan |
| Chu kỳ bán rã sinh học | 8 to 11 hours |
| Các định danh | |
Tên IUPAC
| |
| Số đăng ký CAS | |
| PubChem CID | |
| DrugBank | |
| ChemSpider | |
| Định danh thành phần duy nhất | |
| KEGG | |
| ChEBI | |
| ChEMBL | |
| Số E | {{#property:P628}} |
| ECHA InfoCard | {{#property:P2566}} |
| Dữ liệu hóa lý | |
| Công thức hóa học | C19H15NO6 |
| Khối lượng phân tử | 353.326 g/mol |
| Mẫu 3D (Jmol) | |
| Điểm nóng chảy | 196 đến 199 °C (385 đến 390 °F) |
SMILES
| |
Định danh hóa học quốc tế
| |
| (kiểm chứng) | |
Acenvitymarol là thuốc chống đông máu có chức năng như một chất đối vận vitamin K (như warfarin). Nó là một dẫn xuất của coumarin và là chung chung, do đó được bán trên thị trường dưới nhiều tên thương hiệu trên toàn thế giới.[1]
Tham khảo
Liên kết ngoài
- DDB 29202
- Cesar J, García-Avello A, Navarro J, Herraez M (2004). "Aging and oral anticoagulant therapy using acenocoumarol". Blood Coagul Fibrinolysis. Quyển 15 số 8. tr. 673–6. doi:10.1097/00001721-200412000-00007. PMID 15613922.
- Lengyel M; SPORTIF-III Altanulmány Vizsgálói (2004). "Warfarin or acenocoumarol is better in the anticoagulant treatment of chronic atrial fibrillation?". Orv Hetil. Quyển 145 số 52. tr. 2619–21. PMID 15724697.
- Ufer M (2005). "Comparative pharmacokinetics of vitamin Kd antagonists: warfarin, phenprocoumon and acenocoumarol". Clin Pharmacokinet. Quyển 44 số 12. tr. 1227–46. doi:10.2165/00003088-200544120-00003. PMID 16372822.
- Montes R, Ruiz de Gaona E, Martínez-González M, Alberca I, Hermida J (2006). "The c.-1639G > A polymorphism of the VKORC1 gene is a major determinant of the response to acenocoumarol in anticoagulated patients". Br J Haematol. Quyển 133 số 2. tr. 183–7. doi:10.1111/j.1365-2141.2006.06007.x. PMID 16611310.