Alaena amazoula
Alaena amazoula là một loài bướm ngày thuộc họ Lycaenidae. Loài này có ở phía nam châu Phi.
| Alaena amazoula | |
|---|---|
| Phân loại khoa học | |
| Giới (regnum) | Animalia |
| Ngành (phylum) | Arthropoda |
| Lớp (class) | Insecta |
| Bộ (ordo) | Lepidoptera |
| Họ (familia) | Lycaenidae |
| Phân họ (subfamilia) | Poritiinae |
| Chi (genus) | Alaena |
| Loài (species) | A. amazoula |
| Danh pháp hai phần | |
| Alaena amazoula (Boisduval, 1847)[1] | |
| Danh pháp đồng nghĩa | |
| |
Sải cánh từ 22–28 mm đối với con đực và 25–32 mm đối với con cái. Cá thể trưởng thành mọc cánh từ tháng 10 tới tháng 5 (đỉnh điểm từ tháng 12 tới tháng 1). Mỗi năm loài này có một thế hệ.[2]
Ấu trùng ăn các loài Cyanobacteria.
Phân loài
- Alaena amazoula amazoula (East Cape to phía bắc KwaZulu-Natal)
- Alaena amazoula ochroma Vári, 1976 (Swaziland to Mpumalanga, Gauteng, the Orange Free State, Limpopo, North West Province, Mozambique, Zimbabwe)
- Alaena amazoula congoana Aurivillius, 1914 (phía nam Zaire, Angola, Namibia)
- Alaena amazoula nyasana Hawker-Smith, 1933
Chú thích
Tham khảo
Wikispecies có thông tin sinh học về Alaena amazoula
Wikimedia Commons có thêm hình ảnh và phương tiện về Alaena amazoula.