Amietophrynus xeros
Trang Mô đun:Infobox/styles.css không có nội dung.
| Amietophrynus xeros | |
|---|---|
| Tình trạng bảo tồn | |
| Bản mẫu:Bảng phân loại/loài | |
| Phân loại khoa học | |
| Giới (regnum) | Animalia |
| Ngành (phylum) | Chordata |
| Lớp (class) | Amphibia |
| Bộ (ordo) | Anura |
| Họ (familia) | Bufonidae |
| Chi (genus) | Amietophrynus |
| Loài (species) | A. xeros |
| Danh pháp hai phần | |
| Amietophrynus xeros (Tandy, Tandy, Keith & Duff-MacKay, 1976) | |
| Danh pháp đồng nghĩa | |
Bufo wazae Hulselmans, 1977 | |
Amietophrynus xeros là một loài cóc thuộc họ Bufonidae. Loài này có ở Algérie, Cameroon, Tchad, Djibouti, Eritrea, Ethiopia, Gambia, Guinée, Kenya, Libya, Mali, Mauritanie, Niger, Sénégal, Somalia, Sudan, Tanzania, Uganda, Tây Sahara, có thể có ở Angola, Bénin, Burkina Faso, Cộng hòa Trung Phi, Cộng hòa Dân chủ Congo, Guiné-Bissau và Nigeria. Môi trường sống tự nhiên của chúng là xavan khô, vùng cây bụi khô khu vực nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới, đồng cỏ khô nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới vùng đất thấp, sông có nước theo mùa, đầm nước ngọt có nước theo mùa, suối nước ngọt, sa mạc nóng, và đất canh tác. Chúng hiện đang bị đe dọa vì mất nơi sống.
Tham khảo
Trang Bản mẫu:Tham khảo/styles.css không có nội dung.
- Rödel, M.-O., Largen, M., Howell, K., Tandy, M., Salvador, A. & Lötters, S. 2004. Bufo xeros. 2006 IUCN Red List of Threatened Species. Truy cập 21 tháng 7 năm 2007.
Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Article stub box”.