Bước tới nội dung

Bản mẫu:Taxonomy/Obazoa

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia

Các cấp được in đậm là phân loại sẽ hiển thị trong bảng phân loại
vì là phân loại quan trọng hoặc always_display=yes.

Ancestral taxa
Vực: Eukaryota  [Taxonomy; sửa]
nhánh: Podiata  [Taxonomy; sửa]
nhánh: Amorphea  [Taxonomy; sửa]
nhánh: Obazoa  [Taxonomy; sửa]


Bắt đầu (en) tìm hiểu hệ thống phân loại tự động.

Cấp trên: Amorphea [Taxonomy; sửa]
Cấp: cladus (hiển thị là nhánh)
Liên kết: Obazoa
Tuyệt chủng: không
Luôn hiển thị: không
Chú thích phân loại: Brown, Matthew W.; Sharpe, Susan C.; Silberman, Jeffrey D.; Heiss, Aaron A.; Lang, B. Franz; Simpson, Alastair G. B.; Roger, Andrew J. (ngày 22 tháng 10 năm 2013). "Phylogenomics demonstrates that breviate flagellates are related to opisthokonts and apusomonads". Proceedings of the Royal Society of London B: Biological Sciences (bằng tiếng Anh). 280 (1769): 20131755. doi:10.1098/rspb.2013.1755. ISSN 0962-8452. PMC 3768317. PMID 23986111.
Chú thích phân loại cấp trên: Torruella, Guifré; Galindo, Luis Javier; Moreira, David; López-García, Purificación (ngày 6 tháng 1 năm 2025). "Phylogenomics of neglected flagellated protists supports a revised eukaryotic tree of life". Current Biology (bằng tiếng English). 35 (1): 198–207.e4. doi:10.1016/j.cub.2024.10.075. ISSN 0960-9822. PMID 39642877.{{Chú thích tập san học thuật}}: Quản lý CS1: ngôn ngữ không rõ (liên kết)