Bảo Kê
Giao diện
Trang Bản mẫu:Thông tin khu dân cư/styles.css không có nội dung.
| Bảo Kê Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). | |
|---|---|
| — Địa cấp thị — | |
Bảo Kê | |
| Bản mẫu:Thông tin khu dân cư/cột | |
Vị trí của Bảo Kê tại Thiểm Tây | |
| Lỗi Lua trong Mô_đun:Location_map tại dòng 461: Giá trị "<strong class="error"><span class="scribunto-error mw-scribunto-error-99f5a372">Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Thông tin khu dân cư”.</span></strong>" không phải là kinh độ hợp lệ. | |
| Quốc gia | CHND Trung Hoa |
| Tỉnh | Thiểm Tây |
| Founded | 2000BC |
| Chính quyền | |
| Diện tích | |
| • Địa cấp thị | Bản mẫu:Thông tin khu dân cư/areadisp |
| • Đô thị (2018)[1] | Bản mẫu:Thông tin khu dân cư/areadisp |
| Độ cao | Bản mẫu:Infobox settlement/lengthdisp |
| Dân số (2010)[2] | |
| • Địa cấp thị | 3.716.731 |
| • Mật độ | Bản mẫu:Thông tin khu dân cư/densdisp |
| • Đô thị (2018)[1] | 930.000 |
| • Mật độ đô thị | Bản mẫu:Thông tin khu dân cư/densdisp |
| Mã bưu chính | 721000 |
| License Plate Prefix | Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). |
| Website | www |
Bảo Kê (tiếng Trung: 寶雞市, Hán-Việt: Bảo Kê thị) là một địa cấp thị của tỉnh Thiểm Tây, Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa. Bảo Kê có diện tích 18.172 km², dân số năm 2001 là 3.670.000 người, trong đó dân số đô thị là 800.000 người, là đô thị lớn thứ 25 ở Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa.
Phân chia hành chính

| Bản đồ | |||||
|---|---|---|---|---|---|
| Tên gọi | Chữ Hán | Bính âm | Dân số (2010) | Diện tích (km²) | Mật độ (người/km²) |
| Vị Tân | 渭滨区 | Wèibīn Qū | 448.189 | 728 | 616 |
| Kim Đài | 金台区 | Jīntái Qū | 394.538 | 332 | 1.188 |
| Trần Thương | 陈仓区 | Chéncāng Qū | 595.075 | 2.517 | 236 |
| Phượng Tường | 凤翔区 | Fèngxiáng Qū | 483.471 | 1.179 | 410 |
| Kỳ Sơn | 岐山县 | Qíshān Xiàn | 459.064 | 855 | 537 |
| Phù Phong | 扶风县 | Fúfēng Xiàn | 416.398 | 751 | 554 |
| My | 眉县 | Méi Xiàn | 299.988 | 863 | 348 |
| Lũng | 陇县 | Lǒng Xiàn | 248.901 | 2.418 | 103 |
| Thiên Dương | 千阳县 | Qiānyáng Xiàn | 123.959 | 959 | 129 |
| Lân Du | 麟游县 | Línyóu Xiàn | 90.728 | 1.806 | 50 |
| Phượng | 凤县 | Fèng Xiàn | 105.492 | 3.187 | 33 |
| Thái Bạch | 太白县 | Tàibái Xiàn | 50.928 | 2.780 | 18 |
Khí hậu
Tham khảo
- ^ a ă Cox, W (2018). Demographia World Urban Areas. 14th Annual Edition (PDF). St. Louis: Demographia. tr. 22.
- ^ According to 2010 China National Census Lưu trữ ngày 25 tháng 3 năm 2012 tại Wayback Machine
