Bước tới nội dung

Bảo Kê

34°21′13″B 107°22′31″Đ / 34,35361°B 107,37528°Đ / 34.35361; 107.37528
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia

Trang Bản mẫu:Thông tin khu dân cư/styles.css không có nội dung.

Bảo Kê
Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value).
—  Địa cấp thị  —
Bảo Kê
Bản mẫu:Thông tin khu dân cư/cột

Vị trí của Bảo Kê tại Thiểm Tây
Lỗi Lua trong Mô_đun:Location_map tại dòng 461: Giá trị "<strong class="error"><span class="scribunto-error mw-scribunto-error-99f5a372">Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Thông tin khu dân cư”.</span></strong>" không phải là kinh độ hợp lệ.
Quốc giaCHND Trung Hoa
TỉnhThiểm Tây
Founded2000BC
Chính quyền
Diện tích
 • Địa cấp thịBản mẫu:Thông tin khu dân cư/areadisp
 • Đô thị (2018)[1]Bản mẫu:Thông tin khu dân cư/areadisp
Độ caoBản mẫu:Infobox settlement/lengthdisp
Dân số (2010)[2]
 • Địa cấp thị3.716.731
 • Mật độBản mẫu:Thông tin khu dân cư/densdisp
 • Đô thị (2018)[1]930.000
 • Mật độ đô thịBản mẫu:Thông tin khu dân cư/densdisp
Mã bưu chính721000
License Plate PrefixLỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value).
Websitewww.baoji.gov.cn

Bảo Kê (tiếng Trung: 寶雞市, Hán-Việt: Bảo Kê thị) là một địa cấp thị của tỉnh Thiểm Tây, Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa. Bảo Kê có diện tích 18.172 km², dân số năm 2001 là 3.670.000 người, trong đó dân số đô thị là 800.000 người, là đô thị lớn thứ 25 ở Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa.

Phân chia hành chính

Bản đồ bao gồm Bảo Kê (ghi là PAO-CHI (PAOKI) (walled) Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value).) (AMS, 1955)
Bản đồ
Tên gọi Chữ Hán Bính âm Dân số (2010) Diện tích (km²) Mật độ (người/km²)
Vị Tân 渭滨区 Wèibīn Qū 448.189 728 616
Kim Đài 金台区 Jīntái Qū 394.538 332 1.188
Trần Thương 陈仓区 Chéncāng Qū 595.075 2.517 236
Phượng Tường 凤翔区 Fèngxiáng Qū 483.471 1.179 410
Kỳ Sơn 岐山县 Qíshān Xiàn 459.064 855 537
Phù Phong 扶风县 Fúfēng Xiàn 416.398 751 554
My 眉县 Méi Xiàn 299.988 863 348
Lũng 陇县 Lǒng Xiàn 248.901 2.418 103
Thiên Dương 千阳县 Qiānyáng Xiàn 123.959 959 129
Lân Du 麟游县 Línyóu Xiàn 90.728 1.806 50
Phượng 凤县 Fèng Xiàn 105.492 3.187 33
Thái Bạch 太白县 Tàibái Xiàn 50.928 2.780 18

Khí hậu

Bản mẫu:Weather box

Tham khảo

  1. ^ a ă Cox, W (2018). Demographia World Urban Areas. 14th Annual Edition (PDF). St. Louis: Demographia. tr. 22.
  2. ^ According to 2010 China National Census Lưu trữ ngày 25 tháng 3 năm 2012 tại Wayback Machine

Bản mẫu:Sơ khai Hành chính Trung Quốc