Bước tới nội dung

Bayandelger, Töv

47°43′37″B 108°06′42″Đ / 47,72694°B 108,11167°Đ / 47.72694; 108.11167
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bayandelger
Баяндэлгэр сум
ᠪᠶ᠋ᠠᠨᠳᠡᠯᠭᠡᠷᠰᠤᠮᠤ
—  Sum  —

Hiệu kỳ

Ấn chương
Lỗi Lua trong Mô_đun:Location_map tại dòng 461: Giá trị "<strong class="error"><span class="scribunto-error mw-scribunto-error-8830ed40">Lỗi Lua trong Mô_đun:Thông_tin_khu_dân_cư tại dòng 426: attempt to index field &#039;wikibase&#039; (a nil value).</span></strong>" không phải là kinh độ hợp lệ.
Quốc giaMông Cổ
TỉnhTöv
Chính quyền
Diện tích
 • Tổng cộng2.200 km2 (800 mi2)
Dân số
 • Tổng cộng1.165

Bayandelger (tiếng Mông Cổ: Баяндэлгэр) là một sum của tỉnh TövMông Cổ. Vào năm 2007, dân số của sum là 1.165 người.[1]

Lịch sử

Sum được thành lập vào năm 1923, khi đó mang tên Gün và là một phần của kỳ Darkhan Khoshoi Chin Wang Puntsogtsereng[2] thuộc tỉnh Tüsheet Khan. Năm 1924 nó được đổi tên thành Batdelger uulyn. Năm 1956, khu vực này được chia thành hai sum Bayan và Erdene. Sum Bayandelger được tái lập ba năm sau đó.[3]

Địa lý

Sum có diện tích khoảng 2.200 km2. Trung tâm sum, Bayandelger, nằm cách tỉnh lỵ Zuunmod 100 km và thủ đô Ulaanbaatar 110 km.

Khí hậu

Bayandelger có khí hậu cận Bắc Cực.[4] Nhiệt độ trung bình hàng năm trong khu vực là 2 °C. Tháng ấm nhất là tháng 6, khi nhiệt độ trung bình là 24 °C và lạnh nhất là tháng 1, với −24 °C.[5] Lượng mưa trung bình hàng năm là 351 mm. Tháng ẩm ướt nhất là tháng 7, với lượng mưa trung bình là 88 mm, và khô nhất là tháng 2, với 4 mm.[6]

Kinh tế

Sum có một trường học, bệnh viện, trung tâm thương mại, nhà văn hóa và nhà nghỉ.[7] Năm 2004, Bayandelger có 64.000 đầu gia súc, trong đó có 19.000 con , 35.000 con cừu, 3.500 con , 6900 con ngựa và 71 con lạc đà.[8]

Người nổi tiếng

Tham khảo

  1. ^ Töv Aimag Population Annual Report 2007[liên kết hỏng]
  2. ^ a b Баяндэлгэр сум[liên kết hỏng]
  3. ^ Töv aimag official website[liên kết hỏng] (in Mongolian)
  4. ^ Peel, M C; Finlayson, B L; McMahon, T A (2007). ”Updated world map of the Köppen-Geiger climate classification”. Hydrology and Earth System Sciences 11: sid. 1633-1644. doi:10.5194/hess-11-1633-2007. Läst 30 januari 2016.
  5. ^ ”NASA Earth Observations Data Set Index” Lưu trữ ngày 26 tháng 4 năm 2020 tại Wayback Machine. NASA. Truy cập ngày 30 tháng 1 năm 2016.
  6. ^ ”NASA Earth Observations: Rainfall (1 month - TRMM)” Lưu trữ ngày 11 tháng 5 năm 2020 tại Wayback Machine. NASA/Tropical Rainfall Monitoring Mission. Truy cập ngày 30 tháng 1 năm 2016.
  7. ^ "Архівована копія". Bản gốc lưu trữ ngày 16 tháng 11 năm 2015.
  8. ^ National Statistical Office: Livestock count 2004 Lưu trữ ngày 15 tháng 6 năm 2007 tại Wayback Machine, p. 109 (in Mongolian)