Brad Pitt
Bản mẫu:Mở rộng tiếng Anh Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Infobox”.Bản mẫu:Wikidata hình ảnh Brad Pitt (tên thật là William Bradley Pitt sinh ngày 18 tháng 12 năm 1963) là một diễn viên và nhà sản xuất phim người Mỹ. Brad Pitt được bình chọn là một trong những người đàn ông hấp dẫn nhất thế giới.Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Unsubst”. Brad Pitt từng nhận được ba đề cử cho giải Oscar và nhận được một giải Oscar và một giải Quả cầu vàng.
Pitt bắt đầu sự nghiệp diễn xuất với tư cách khách mời trên phim truyền hình, bao gồm cả vai diễn trong phim truyền hình dài tập Dallas trên kênh CBS vào năm 1987. Anh bắt đầu được chú ý qua vai cao bồi trong phim Thelma & Louise (1991). Pitt nhận được vai chính đầu tiên trong phim A River Runs Through It (1992) và Interview With The Vampire (1994). Anh đóng chung với Anthony Hopkins trong bộ phim bi kịch Legends of the Fall vào năm 1994, vai diễn này đã giúp anh nhận được một đề cử cho giải Quả cầu vàng. Năm 1995, anh được đánh giá cao qua vai diễn trong phim Se7en và Twelve Monkeys. Pitt đã nhận được đề cử cho giải Oscar và đã giành chiến thắng với giải Quả cầu vàng cho vai diễn phụ xuất sắc nhất của anh trong phim Twelve Monkeys (1996). Pitt tỏa sáng trong phim Fight Club (1999) và bộ phim nổi tiếng Ocean's Eleven (2001) cùng với các phần tiếp theo là Ocean's Twelve (2004) và Ocean's Thirteen (2007). Anh thành công lớn về mặt doanh thu qua phim Troy (2004) và Mr. & Mrs. Smith (2005). Pitt nhận được đề cử giải Oscar thứ hai cho vai diễn cùng tên trong phim The Curious Case Of Benjamin Button vào năm 2008. Những phim nổi bật khác của anh là Inglourious Basterds, Moneyball.
Sau khi kết thúc cuộc tình đẹp với nữ diễn viên Gwyneth Paltrow, Pitt đã kết hôn với nữ diễn viên Jennifer Aniston và cuộc hôn nhân của họ chỉ kéo dài được 5 năm. Năm 2009, anh chung sống với nữ diễn viên Angelina Jolie, chuyện tình của họ đã thu hút sự chú ý của giới truyền thông trên toàn thế giới. Anh cùng Jolie nhận nuôi ba đứa trẻ là Maddox, Zahara và Pax Thien (người Việt), ngoài ra họ còn sinh thêm ba đứa con là Shiloh, Knox và Vivienne. Pitt là chủ một công ty sản xuất phim tên Plan B Entertainment, công ty này đã sản xuất bộ phim giành giải Oscar Phim xuất sắc nhất năm 2007, The Departed. Kể từ lúc bắt đầu mối quan hệ với Angelina Jolie, Pitt ngày càng tham gia nhiều hoạt động xã hội cả trong và ngoài nước. Brad Pitt đã ly hôn với Angelina Jolie.
Thời niên thiếu
Pitt từng học tại trường trung học Kickapoo, anh là thành viên của đội bơi lội, tennis và đánh gôn. Ngoài ra anh còn tham gia vào các câu lạc bộ, các buổi tranh luận, nhạc hội của trường. Với tư cách là thành viên của hội Sigma Chi, Pitt đã tham gia đủ hoạt động của hội. Sau khi tốt nghiệp trung học, Pitt học tại đại học Missouri năm 1982. Anh học khoa báo chí với chuyên ngành chính là quảng cáo, Năm 1985, hai tuần trước khi thi lấy bằng, Pitt rời đại học và nói: "Tôi có cảm giác nôn nao khi lễ tốt nghiệp đến gần. Tôi thấy các bạn mình kiếm việc sẵn sàng cho việc ổn định. Tôi yêu phim ảnh, nó là cái cổng dẫn tôi đến một thế giới khuri không phải là nơi những bộ phim ra đời. Sau đó tôi quyết định: Nếu phim ảnh không đến với tôi thì chính tôi sẽ đến với nó."
Sự nghiệp
Công việc ban đầu (1987–1993)
Ở Los Angeles, Pitt làm nhiều nghề như tài xế, mặc trang phục gà El Pollo Loco... để trả học phí cho các lớp dạy diễn xuất. Anh bắt đầu học diễn xuất với Roy London.
Pitt bắt đầu sự nghiệp diễn xuất năm 1987 với những vai diễn vô danh trong các phim No Way Out, No Man's Land, và Less Than Zero. Anh xuất hiện trên truyền hình lần đầu tiên với vai diễn khách mời trong bộ phim sitcom Growing Pains của đài American ABC. Từ tháng 12 năm 1987 đến tháng 2 năm 1988, Pitt xuất hiện trong bốn kì trong bộ phim truyền hình dài tập trên đài CBS, anh đóng vai Randy, bạn trai của nhân vật Shalane Mccall (do Charlie Wade đóng).
Đời tư
Brad Pitt kết hôn cùng Jennifer Aniston vào tháng 7 năm 2000 nhưng sau đó ly dị vào năm 2005. Báo chí từng đồn rằng Jennifer từ chối ý định có con với Brad.Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Unsubst”. Pitt từng hẹn hò với nữ diễn viên Angelina Jolie. Hai người quen biết nhau khi cùng tham gia diễn xuất trong bộ phim Mr and Mrs Smith. Tháng 4 năm 2012, Brad Pitt cầu hôn Angleina, dự định sẽ kết hôn trong tương lai.[1] Họ ly dị vào năm 2016.[2]
Danh sách phim
Phim điện ảnh
| Tựa đề | Năm | Vai trò | Vai diễn | Ghi chú | Chú thích | |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Diễn viên | Nhà sản xuất | |||||
| Hunk | 1987 | Bản mẫu:Yes | Bản mẫu:No | Người đàn ông ở bãi biển | Không được công nhận | [3] |
| No Way Out | 1987 | Bản mẫu:Yes | Bản mẫu:No | Người đàn ông ở bữa tiệc | Không được công nhận | [4] |
| Vành đai trắng | 1987 | Bản mẫu:Yes | Bản mẫu:No | Waiter | Không được công nhận | [5] |
| Less Than Zero | 1987 | Bản mẫu:Yes | Bản mẫu:No | Partygoer/Preppie guy at fight | Uncredited | [5] |
| Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Sort”. | 1988 | Bản mẫu:Yes | Bản mẫu:No | Rick | [5] | |
| Happy Together | 1989 | Bản mẫu:Yes | Bản mẫu:No | Brian | [6] | |
| Cutting Class | 1989 | Bản mẫu:Yes | Bản mẫu:No | <span data-sort-value="Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “sortkey”.">Dwight Ingalls | [7] | |
| Across the Tracks | 1991 | Bản mẫu:Yes | Bản mẫu:No | <span data-sort-value="Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “sortkey”.">Joe Maloney | [8] | |
| Thelma & Louise | 1991 | Bản mẫu:Yes | Bản mẫu:No | J.D. | [9] | |
| Johnny Suede | 1991 | Bản mẫu:Yes | Bản mẫu:No | <span data-sort-value="Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “sortkey”.">Johnny Suede | [10] | |
| Contact | 1992 | Bản mẫu:Yes | Bản mẫu:No | Cox | [11] | |
| Cool World | 1992 | Bản mẫu:Yes | Bản mẫu:No | <span data-sort-value="Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “sortkey”.">Frank Harris | [12] | |
| Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Sort”. | 1992 | Bản mẫu:Yes | Bản mẫu:No | <span data-sort-value="Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “sortkey”.">Paul Maclean | [13] | |
| Sát nhân ở Kalifornia | 1993 | Bản mẫu:Yes | Bản mẫu:No | <span data-sort-value="Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “sortkey”.">Early Grayce | [14] | |
| True Romance | 1993 | Bản mẫu:Yes | Bản mẫu:No | Floyd | [15] | |
| Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Sort”. | 1994 | Bản mẫu:Yes | Bản mẫu:No | <span data-sort-value="Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “sortkey”.">Elliott Fowler | [16] | |
| Phỏng vấn Ma cà rồng | 1994 | Bản mẫu:Yes | Bản mẫu:No | Louis de Pointe du Lac | [17] | |
| Huyền thoại mùa thu | 1994 | Bản mẫu:Yes | Bản mẫu:No | <span data-sort-value="Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “sortkey”.">Tristan Ludlow | [18] | |
| Seven | 1995 | Bản mẫu:Yes | Bản mẫu:No | <span data-sort-value="Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “sortkey”.">David Mills | [19] | |
| 12 Con khỉ | 1995 | Bản mẫu:Yes | Bản mẫu:No | <span data-sort-value="Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “sortkey”.">Jeffrey Goines | [20] | |
| Sleepers | 1996 | Bản mẫu:Yes | Bản mẫu:No | <span data-sort-value="Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “sortkey”.">Michael Sullivan | [21] | |
| Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Sort”. | 1997 | Bản mẫu:Yes | Bản mẫu:No | <span data-sort-value="Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “sortkey”.">Rory Devaney (Francis Austin McQuire) | [22] | |
| Seven Years in Tibet | 1997 | Bản mẫu:Yes | Bản mẫu:No | <span data-sort-value="Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “sortkey”.">Heinrich Harrer | [23] | |
| Meet Joe Black | 1998 | Bản mẫu:Yes | Bản mẫu:No | <span data-sort-value="Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “sortkey”.">Joe Black | [24] | |
| Sàn đấu sinh tử | 1999 | Bản mẫu:Yes | Bản mẫu:No | <span data-sort-value="Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “sortkey”.">Tyler Durden | [25] | |
| Thử làm John Malkovich | 1999 | Bản mẫu:Yes | Bản mẫu:No | Chính anh | Vai diễn khách mời, không được công nhận | [26] |
| Snatch | 2000 | Bản mẫu:Yes | Bản mẫu:No | <span data-sort-value="Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “sortkey”.">Mickey O'Neil | [27] | |
| Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Sort”. | 2001 | Bản mẫu:Yes | Bản mẫu:No | <span data-sort-value="Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “sortkey”.">Jerry Welbach | [28] | |
| Spy Game | 2001 | Bản mẫu:Yes | Bản mẫu:No | <span data-sort-value="Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “sortkey”.">Tom Bishop | [29] | |
| Mười một tên cướp thế kỷ | 2001 | Bản mẫu:Yes | Bản mẫu:No | <span data-sort-value="Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “sortkey”.">Rusty Ryan | [30] | |
| Confessions of a Dangerous Mind | 2002 | Bản mẫu:Yes | Bản mẫu:No | Brad | Cameo | [31] |
| Sinbad: Huyền thoại 7 Đại Dương | 2003 | Bản mẫu:Yes | Bản mẫu:No | Sinbad | Voice | [32] |
| Người hùng thành Troy | 2004 | Bản mẫu:Yes | Bản mẫu:No | Achilles | [33] | |
| Ocean's Twelve | 2004 | Bản mẫu:Yes | Bản mẫu:No | <span data-sort-value="Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “sortkey”.">Rusty Ryan | [34] | |
| Mr. & Mrs. Smith | 2005 | Bản mẫu:Yes | Bản mẫu:No | <span data-sort-value="Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “sortkey”.">John Smith | [35] | |
| God Grew Tired of Us | 2006 | Bản mẫu:No | Bản mẫu:Yes | — | Executive producer | [36] |
| Điệp vụ Boston | 2006 | Bản mẫu:No | Bản mẫu:Yes | — | [37] | |
| Running with Scissors | 2006 | Bản mẫu:No | Bản mẫu:Yes | — | [38] | |
| Babel | 2006 | Bản mẫu:Yes | Bản mẫu:No | Richard | [39] | |
| The Tehuacan Project | 2007 | Bản mẫu:No | Bản mẫu:Yes | — | Executive producer | [40] |
| Year of the Dog | 2007 | Bản mẫu:No | Bản mẫu:Yes | — | Executive producer | [41] |
| Trái tim quả cảm | 2007 | Bản mẫu:No | Bản mẫu:Yes | — | [42] | |
| Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Sort”. | 2007 | Bản mẫu:Yes | Bản mẫu:No | <span data-sort-value="Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “sortkey”.">Rusty Ryan | [43] | |
| <span data-sort-value="Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “sortkey”.">The Assassination of Jesse James by the Coward Robert Ford |
2007 | Bản mẫu:Yes | Bản mẫu:Yes | <span data-sort-value="Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “sortkey”.">Jesse James | [44] | |
| Burn After Reading | 2008 | Bản mẫu:Yes | Bản mẫu:No | <span data-sort-value="Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “sortkey”.">Chad Feldheimer | [45] | |
| Dị nhân Benjamin | 2008 | Bản mẫu:Yes | Bản mẫu:No | <span data-sort-value="Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “sortkey”.">Benjamin Button | [46] | |
| Định mệnh | 2009 | Bản mẫu:Yes | Bản mẫu:No | <span data-sort-value="Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “sortkey”.">Lt. Aldo Raine | [47] | |
| Chồng ảo | 2009 | Bản mẫu:No | Bản mẫu:Yes | — | Executive producer | [48] |
| Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Sort”. | 2009 | Bản mẫu:No | Bản mẫu:Yes | — | Executive producer | [49] |
| Megamind | 2010 | Bản mẫu:Yes | Bản mẫu:No | Metro Man | Voice | [50] |
| Kick-Ass | 2010 | Bản mẫu:No | Bản mẫu:Yes | — | [51] | |
| Eat Pray Love | 2010 | Bản mẫu:No | Bản mẫu:Yes | — | [52] | |
| Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Sort”. | 2011 | Bản mẫu:Yes | Bản mẫu:Yes | O'Brien | [53] | |
| Moneyball | 2011 | Bản mẫu:Yes | Bản mẫu:Yes | <span data-sort-value="Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “sortkey”.">Billy Beane | [54] | |
| Happy Feet Two | 2011 | Bản mẫu:Yes | Bản mẫu:No | Will the Krill | Voice | [55] |
| Killing Them Softly | 2012 | Bản mẫu:Yes | Bản mẫu:Yes | <span data-sort-value="Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “sortkey”.">Jackie Cogan | [56] | |
| Thế chiến Z | 2013 | Bản mẫu:Yes | Bản mẫu:Yes | <span data-sort-value="Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “sortkey”.">Gerry Lane | [57] | |
| Kick-Ass 2 | 2013 | Bản mẫu:No | Bản mẫu:Yes | — | [58] | |
| Big Men | 2013 | Bản mẫu:No | Bản mẫu:Yes | — | Executive Producer Documentary |
[59] |
| 12 Years a Slave | 2013 | Bản mẫu:Yes | Bản mẫu:Yes | <span data-sort-value="Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “sortkey”.">Samuel Bass | [60] [61] | |
| The Counselor | 2013 | Bản mẫu:Yes | Bản mẫu:No | Westray | [62] | |
| Cuồng nộ | 2014 | Bản mẫu:Yes | Bản mẫu:Yes | <span data-sort-value="Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “sortkey”.">Don "Wardaddy" Collier | Executive producer | [63] |
| Selma | 2014 | Bản mẫu:No | Bản mẫu:Yes | — | Executive producer | [64] |
| True Story | 2015 | Bản mẫu:No | Bản mẫu:Yes | — | Executive producer | [65] |
| The Audition | 2015 | Bản mẫu:Yes | Bản mẫu:Yes | Himself | Short film | [66] |
| By the Sea | 2015 | Bản mẫu:Yes | Bản mẫu:Yes | Roland | [67] | |
| Hitting the Apex | 2015 | Bản mẫu:No | Bản mẫu:Yes | Narrator | [68] | |
| The Big Short | 2015 | Bản mẫu:Yes | Bản mẫu:Yes | <span data-sort-value="Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “sortkey”.">Ben Rickert | [69] | |
| Moonlight | 2016 | Bản mẫu:No | Bản mẫu:Yes | — | Executive producer | [70] |
| Voyage of Time | 2016 | Bản mẫu:Yes | Bản mẫu:Yes | Narrator | Voice Documentary |
[71] |
| Allied | 2016 | Bản mẫu:Yes | Bản mẫu:No | Max Vatan | [72] | |
| The Lost City of Z | 2016 | Bản mẫu:No | Bản mẫu:Yes | — | [73] [74] | |
| Okja | 2017 | Bản mẫu:No | Bản mẫu:Yes | — | Executive producer | [75] |
| War Machine | 2017 | Bản mẫu:Yes | Bản mẫu:Yes | Gen. Glen McMahon | [76] | |
| Brad's Status | 2017 | Bản mẫu:No | Bản mẫu:Yes | — | [77] | |
| Deadpool 2 | 2018 | Bản mẫu:Yes | Bản mẫu:No | Vanisher | Cameo | [78] |
| Beautiful Boy | 2018 | Bản mẫu:No | Bản mẫu:Yes | — | [79] | |
| Vice | 2018 | Bản mẫu:No | Bản mẫu:Yes | — | [80] | |
| The Last Black Man in San Francisco | 2019 | Bản mẫu:No | Bản mẫu:Yes | — | [81] | |
| Once Upon a Time in Hollywood | 2019 | Bản mẫu:Yes | Bản mẫu:No | Cliff Booth | [82] | |
| Ad Astra | 2019 | Bản mẫu:Yes | Bản mẫu:Yes | Roy McBride | Post-production | [83] |
| The King | 2019 | Bản mẫu:No | Bản mẫu:Yes | — | Post-production | [84] |
| Untitled Miranda July project | 2019 | Bản mẫu:No | Bản mẫu:Yes | — | Post-production | [85] |
| Bullet Train | 2022 | |||||
| F1 | 2025 | Có | Sonny Hayes | [86][87] | ||
Sản xuất
| Year | Phim | Notes |
|---|---|---|
| 2004 | Troy | |
| 2006 | The Departed | Đề cử – BAFTA Award for Best Film |
| Running with Scissors | ||
| 2007 | Year of the Dog | Chỉ đạo sản xuất |
| A Mighty Heart | Đồng sản xuất Đề cử – Independent Spirit Award for Best Film | |
| The Assassination of Jesse James by the Coward Robert Ford |
||
| 2009 | The Time Traveler's Wife | |
| 2010 | The Lost City of Z | |
| 2011 | Eat, Pray, Love |
Tham khảo
Trang Bản mẫu:Tham khảo/styles.css không có nội dung.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ a ă â Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
Liên kết ngoài
- Brad Pitt trên DMOZ
- Lỗi biểu thức: Dư toán tử < Bản mẫu:PAGENAMEBASE trên IMDb Bản mẫu:EditAtWikidataLỗi biểu thức: Dư toán tử <
Bản mẫu:Sơ khai diễn viên Mỹ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “navbox”. Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Authority control”.
- Trang có lỗi kịch bản
- Trang có lỗi bảng kiểu bản mẫu
- Bài viết chứa liên kết DMOZ
- Sinh năm 1963
- Nhân vật còn sống
- Nam diễn viên điện ảnh Mỹ
- Nam diễn viên Mỹ thế kỷ 20
- Nam diễn viên Mỹ thế kỷ 21
- Nam diễn viên truyền hình Mỹ
- Nam diễn viên lồng tiếng Mỹ
- Nhà sản xuất phim Mỹ
- Nhà hoạt động quyền LGBT Mỹ
- Phim và người giành giải Quả cầu vàng cho Nam diễn viên phụ xuất sắc nhất
- Nhà sản xuất giành giải Quả cầu vàng
- Nhà sản xuất giành giải Oscar cho phim hay nhất
- Nam diễn viên từ Missouri
- Nam diễn viên từ Oklahoma
- Người từ Shawnee, Oklahoma
- Người từ Springfield, Missouri
- Người đoạt giải Primetime Emmy
- Người ăn chay