Cá voi mõm khoằm Hector
Giao diện
Trang Mô đun:Infobox/styles.css không có nội dung.
| Mesoplodon hectori | |
|---|---|
| Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Module:InfoboxImage/data' not found. | |
| Tập tin:Hector's beaked whale size.svg | |
| Tình trạng bảo tồn | |
| Phân loại khoa học | |
| Giới (regnum) | Animalia |
| Ngành (phylum) | Chordata |
| Lớp (class) | Mammalia |
| Bộ (ordo) | Cetacea |
| Họ (familia) | Ziphiidae |
| Chi (genus) | Mesoplodon |
| Loài (species) | M. hectori |
| Danh pháp hai phần | |
| Mesoplodon hectori (Gray, 1871) | |
| Phạm vi phân bố Phạm vi phân bố | |
Mesoplodon hectori là một loài động vật có vú trong họ Ziphiidae, bộ Cetacea. Loài này được Gray mô tả năm 1871.[2]
Chú thích
Trang Bản mẫu:Tham khảo/styles.css không có nội dung.
- ^ Taylor, B.L., Baird, R., Barlow, J., Dawson, S.M., Ford, J., Mead, J.G., Notarbartolo di Sciara, G., Wade, P. & Pitman, R.L. (2008). Mesoplodon hectori. 2008 Sách đỏ IUCN. Liên minh Bảo tồn Thiên nhiên Quốc tế 2008. Truy cập ngày 24 tháng 3 năm 2009. Database entry includes a brief justification of why this species is of data deficient.
- ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
Tham khảo
Liên kết ngoài
Tư liệu liên quan tới Mesoplodon hectori tại Wikimedia Commons
Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Article stub box”.