Cédric Boussoughou
Giao diện
| Thông tin cá nhân | |||
|---|---|---|---|
| Tên đầy đủ | Cédric Boussoughou Mabikou | ||
| Ngày sinh | 20 tháng 7, 1991 | ||
| Nơi sinh | Moanda, Gabon | ||
| Vị trí | Tiền vệ | ||
| Thông tin đội | |||
Đội hiện nay | Mangasport | ||
| Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp* | |||
| Năm | Đội | ST | (BT) |
| 2011–2013 | Mangasport | ||
| 2013–2014 | Olympique Béja | 5 | (0) |
| 2014– | Mangasport | ||
| Sự nghiệp đội tuyển quốc gia‡ | |||
| Năm | Đội | ST | (BT) |
| 2011– | Gabon | 5 | (0) |
| 2012– | U-23 Gabon | 4 | (0) |
|
*Số trận ra sân và số bàn thắng ở câu lạc bộ tại giải quốc gia, chính xác tính đến 16 tháng 1 năm 2014 ‡ Số trận ra sân và số bàn thắng ở đội tuyển quốc gia, chính xác tính đến 16 tháng 1 năm 2013 | |||
Cédric Boussoughou Mabikou (sinh ngày 20 tháng 7 năm 1991 ở Moanda)[1] is Gabonese player thi đấu cho AS Mangasport. Anh là đội trưởng của đội tuyển U-23 Gabon ở vòng loại Thế vận hội 2012[2] và nằm trong đội tuyển quốc gia thi ddausaa tại Cúp bóng đá châu Phi 2012.[3]
Vào tháng 7 năm 2013, anh rời khỏi Gabon để chơi cho đội bóng Tunisia Olympique Béja.
Tham khảo
- ^ Cédric Boussoughou tại National-Football-Teams.com
- ^ "Gabon captain hails team's 'faith và determination'". BBC Sport. ngày 7 tháng 12 năm 2011. Truy cập ngày 17 tháng 6 năm 2012.
- ^ "Co-hosts Gabon finalise Cúp bóng đá châu Phi squad". BBC Sport. Truy cập ngày 17 tháng 2 năm 2016.
Thể loại:
- Trang sử dụng infobox3cols có các tham số không có tài liệu
- Không có hình ảnh địa phương nhưng hình ảnh về Wikidata
- Sinh năm 1991
- Nhân vật còn sống
- Cầu thủ bóng đá nam Gabon
- Cầu thủ đội tuyển bóng đá quốc gia Gabon
- Cầu thủ Cúp bóng đá châu Phi 2012
- Cầu thủ bóng đá Thế vận hội của Gabon
- Cầu thủ bóng đá Thế vận hội Mùa hè 2012
- Tiền vệ bóng đá nam
- Người Moanda