Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bản mẫu:Infobox football tournament
Cúp bóng đá Brasil (tiếng Bồ Đào Nha : Copa do Brasil ) là giải bóng đá được tổ chức cho 86 đội bóng đại diện cho 26 bang ở Brasil cộng với Quận Liên bang. Giải là một cơ hội cho các đội từ các bang nhỏ hơn thi đấu với các đội lớn và đã có các trận mà đội lớn đã bị các đội nhỏ đánh bại dù trường hợp này hiếm khi xảy ra. Hiện giải được Continental AG tại trợ và do đó giải còn có tên gọi Copa Continental Pneus do Brasil vì lý do tài trợ. Đây là giải vô địch nội địa Brasil và tương đương các giải khác của Brasil như Cup, Taça de Portugal, Copa del Rey , Coupe de France, Coppa Italia , DFB-Pokal, và Copa Argentina, và các giải khác nữa.
Số lần vô địch
Câu lạc bộ
Vô địch
Á quân
Năm vô địch
Năm á quân
Bản mẫu:Country data Minas Gerais Cruzeiro
6
2
1993 , 1996 , 2000 , 2003 , 2017 , 2018
1998 , 2014
Bản mẫu:Country data Rio de Janeiro Flamengo
5
5
1990 , 2006 , 2013 , 2022 , 2024
1997 , 2003 , 2004 , 2017 , 2023
Bản mẫu:Country data Rio Grande do Sul Grêmio
5
4
1989 , 1994 , 1997 , 2001 , 2016
1991 , 1993 , 1995 , 2020
Bản mẫu:Country data São Paulo Corinthians
4
4
1995 , 2002 , 2009 , 2025
2001 , 2008 , 2018 , 2022
Bản mẫu:Country data São Paulo Palmeiras
4
1
1998 , 2012 , 2015 , 2020
1996
Bản mẫu:Country data Minas Gerais Atlético Mineiro
2
2
2014 , 2021
2016 , 2024
Bản mẫu:Country data Rio Grande do Sul Internacional
1
2
1992
2009 , 2019
Bản mẫu:Country data Rio de Janeiro Fluminense
1
2
2007
1992 , 2005
Bản mẫu:Country data Rio de Janeiro Vasco da Gama
1
2
2011
2006 , 2025
Bản mẫu:Country data Paraná Athletico Paranaense
1
2
2019
2013 , 2021
Bản mẫu:Country data Pernambuco Sport
1
1
2008
1989
Bản mẫu:Country data São Paulo Santos
1
1
2010
2015
Bản mẫu:Country data São Paulo São Paulo
1
1
2023
2000
Bản mẫu:Country data Santa Catarina Criciúma
1
0
1991
—
Bản mẫu:Country data Rio Grande do Sul Juventude
1
0
1999
—
Bản mẫu:Country data São Paulo Santo André
1
0
2004
—
Bản mẫu:Country data São Paulo Paulista
1
0
2005
—
Bản mẫu:Country data Paraná Coritiba
0
2
—
2011 , 2012
Bản mẫu:Country data Goiás Goiás
0
1
—
1990
Bản mẫu:Country data Ceará Ceará
0
1
—
1994
Bản mẫu:Country data Rio de Janeiro Botafogo
0
1
—
1999
Bản mẫu:Country data Quận liên bang Brasil Brasiliense
0
1
—
2002
Bản mẫu:Country data Santa Catarina Figueirense
0
1
—
2007
Bản mẫu:Country data Bahia Vitória
0
1
—
2010
Số danh hiệu vô địch theo từng bang
Tham khảo
Liên kết ngoài
Nam
Đội tuyển quốc gia Hệ thống giải đấu Cúp quốc nội Giải đấu trẻ Giải đấu bang
Giải vô địch (Danh sách )
Acre (2 )
Alagoas (2 )
Amapá (2 )
Amazonas (2 )
Bahia (2 , 3 )
Ceará (2 , 3 )
Distrito Federal (2 , 3 )
Espírito Santo (2 )
Goiás (2 , 3 )
Maranhão (2 )
Mato Grosso (2 )
Mato Grosso do Sul (2 , 3 )
Minas Gerais (2 , 3 )
Pará (2 , 3 )
Paraíba (2 , 3 )
Paraná (2 , 3 )
Pernambuco (2 , 3 )
Piauí (2 )
Rio de Janeiro (2 , 3 , 4 , 5 )
Rio Grande do Norte (2 )
Rio Grande do Sul (2 , 3 )
Rondônia (2 )
Roraima
Santa Catarina (2 , 3 )
São Paulo (2 , 3 , 4 , 5 , 6 )
Sergipe (2 , 3 )
Tocantins (2 )
Cúp Khác
Giải đấu không còn tồn tại
Đội tuyển quốc gia Hệ thống giải đấu Cúp quốc nội Giải đấu trẻ Giải vô địch bang
Bản mẫu:Cúp bóng đá quốc gia (CONMEBOL)