Cờ thư tín
Bài viết này cần thêm chú thích nguồn gốc để kiểm chứng thông tin. |
Cờ thư tín là hình thức thi đấu cờ vua trong đó các đấu thủ không gặp mặt trực tiếp mà thông báo nước đi của mình qua một hệ thống truyền tin. Các hệ thống truyền tin phổ biến là máy chủ cờ thư tín, thư điện tử hoặc (hiện nay đã ít phổ biến hơn) thư bưu điện.
So với thể thức thi đấu cờ vua thông thường, trong cờ thư tín, các ván cờ kéo dài hơn, trung bình là vài ngày, vài tuần (đối với hệ thống máy chủ hoặc thư điện tử) đến vài tháng / năm (đối với thư gửi qua bưu điện). Bù lại, các đấu thủ có thể cùng một lúc chơi nhiều ván cờ khác nhau. Do có thời gian suy nghĩ lâu hơn nên trong các ván cờ thư tín, các lỗi mà đấu thủ mắc phải cũng ít hơn.
Các giải đấu cờ thư tín quốc tế được tổ chức bởi Liên đoàn Cờ thư tín, chẳng hạn như Giải vô địch thế giới, Thế vận hội đồng đội và Cúp ICCF, cùng nhiêu giải đấu khác. Tổ chức này phong các danh hiệu Kiện tướng quốc tế và Đại kiện tướng Cờ thư tín, tương đương với các danh hiệu của hình thức thi đấu cờ truyền thống do FIDE đảm nhiệm.
Giải vô địch cờ vua bưu chỉnh thế giổi
| # | Năm | Quán quân | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 01. | 1950-1953 | Cecil Purdy | Úc |
| 02. | 1956-1959 | Viacheslav Ragozin | Bản mẫu:URS |
| 03. | 1959-1962 | Alberic O'Kelly | Bỉ |
| 04. | 1962-1965 | Vladimir Zagorovsky | Bản mẫu:URS |
| 05. | 1965-1968 | Hans Berliner | Hoa Kỳ |
| 06. | 1968-1971 | Horst Rittner | Bản mẫu:GDR |
| 07. | 1972-1976 | Yakov Estrin | Bản mẫu:URS |
| 08. | 1975-1980 | Jorn Sloth | Đan Mạch |
| 09. | 1977-1983 | Tonu Oim | Bản mẫu:URS |
| 10. | 1978-1984 | Vytas Palciauskas | Hoa Kỳ |
| 12. | 1984-1991 | Gregory Sanakoev | Bản mẫu:URS |
| 13. | 1989-1998 | Mikhail Umansky | Nga |
| 14. | 1994-2000 | Tonu Oim | Estonia |
| 15. | 1996-2002 | Gert Timmerman | Bản mẫu:NED |
| 16. | 1999-2004 | Tunc Hamarat | Áo |
| 17. | 2002-2007 | Ivar Bern | Bản mẫu:NOR |
| 18. | 2003-2005 | Joop van Osterom | Bản mẫu:NED |
| 19. | 2004-2007 | Christophe Leotard | Pháp |
| 20. | 2004-2011 | Pertti Lehikoinen | Phần Lan |
| 21. | 2005-2008 | Joop van Osterom | Bản mẫu:NED |
| 22. | 2007-2010 | Aleksandr Dronov | Nga |
| 23. | 2007-2010 | Ulrich Stephan | Đức |
| 24. | 2009-2011 | Marjan Semri | Bản mẫu:SLO |
| 25. | 2009-2013 | Fabio Finocchiaro | Ý |
| 26. | 2010-2014 | Ron Langeveld | Bản mẫu:NED |
| 27. | 2011-2014 | Aleksandr Dronov | Nga |
| 28. | 2013-2016 | Leonardo Ljubicic | Bản mẫu:CRO |
| 29. | 2015-2018 | Aleksandr Dronov | Nga |
| 30. | 2017-2019 | Àndrey Kochemasov | Nga |
| 31. | 2019-2022 | Fabian Stanach Christian Muck Ron Langeveld |
Tập tin:Flag of Poland.svg Ba Lan Áo Bản mẫu:NED |
| 32. | 2020-2022 | Jon Edwards | Hoa Kỳ |
Olympic cờ vua bưu chỉnh thế giới
| # | Năm | Huy chương vàng | Huy chương bạc | Huy chương đồng |
|---|---|---|---|---|
| 01 | 1949-1952 | Hungary | Bản mẫu:TCH | Thụy Điển |
| 02 | 1952- 1955 | Bản mẫu:TCH | Thụy Điển | Đức |
| 03 | 1958-1961 | Bản mẫu:URS | Hungary | Bản mẫu:YUG |
| 04 | 1962-1964 | Bản mẫu:URS | Bản mẫu:GDR | Thụy Điển |
| 05 | 1965-1968 | Bản mẫu:TCH | Bản mẫu:URS | Bản mẫu:FRG |
| 06 | 1968-1972 | Bản mẫu:URS | Bản mẫu:TCH | Bản mẫu:GDR |
| 07 | 1972-1976 | Bản mẫu:URS | Bản mẫu:BUL | Anh Quốc |
| 08 | 1977-1982 | Bản mẫu:URS | Hungary | Anh Quốc |
| 09 | 1982-1987 | Anh Quốc | Bản mẫu:FRG | Bản mẫu:URS |
| 10 | 1987-1995 | Bản mẫu:URS | Bản mẫu:ENG | Bản mẫu:GDR |
| 11 | 1992-1999 | Bản mẫu:TCH Đức |
Bản mẫu:CAN Bản mẫu:SCO | |
| 12 | 1998-2004 | Đức | Litva | Bản mẫu:LAT |
| 13 | 2004-2009 | Đức | Séc | Tập tin:Flag of Poland.svg Ba Lan |
| 14 | 2002-2006 | Đức | Litva | Hoa Kỳ |
| 15 | 2006-2009 | Bản mẫu:NOR | Đức | Bản mẫu:NED |
| 16 | 2010-2016 | Séc | Đức | Pháp |
| 17 | 2009-2012 | Đức | Tây Ban Nha | Ý |
| 18 | 2012-2016 | Đức | Bản mẫu:SLO | Tây Ban Nha |
| 19 | 2016-2021 | Bản mẫu:BUL | Đức | Séc Tập tin:Flag of Poland.svg Ba Lan |
| 20 | 2016-2019 | Đức | Nga | Tây Ban Nha |
| 21 | 2020-2023 | Đức | Luxembourg | Hoa Kỳ |