Canon EOS 500D
Máy ảnh Canon EOS 500D là máy ảnh kỹ thuật số ống kính rời độ phân giải 15.1 triệu điểm ảnh được hãng Canon công bố vào 25 tháng 3 năm 2009 và ra mắt trong tháng 5 năm 2009.[1][2] Nó được biết đến với tên EOS Kiss X3 ở Nhật Bản và EOS Rebel T1i ở Bắc Mỹ. Nó nối tiếp dòng sản phẩm phổ thông Rebel và là sản phẩm kế tiếp EOS 450D.
Nó là loại máy kỹ thuật số ống kính rời thứ ba của Canon có chức năng quay phim, và sản phẩm thứ hai có khả năng quay phim độ nét cao 1080p. Chiếc máy này có vài tính năng của dòng máy cao cấp Canon EOS 5D Mark II, bao gồm chức năng quay phim, chức năng xem trực tiếp, và công nghệ xử lý ảnh DiG!C 4. Cũng giống như EOS 450D và EOS 1000D, máy sử dụng thẻ SDHC để lưu trữ dữ liệu, và là mẫu EOS thứ ba sử dụng loại thẻ đó thay vì CompactFlash. Giống như EOS 5D Mark II, những đoạn phim được thu với định dạng MOV với chuẩn nén video H.264/MPEG-4 và tuyến âm thanh PCM.[3]
Đặc điểm
- 15.1-triệu điểm ảnh cảm biến CMOS
- Bộ xử lý ảnh DIGIC 4
- Bộ chuyển đổi 14-bit từ tín hiệu song song thành tín hiệu kỹ thuật số
- Màn hình tinh thể lỏng 3.0-inch (76 mm)
- Chế độ xem trực tiếp và đèn chớp tích hợp
- Nhiều chế độ tự động lấy nét, lấy nét 9 điểm với cảm biến chéo ở trung tâm
- 4 chế độ đo sáng, sử dụng 35-vùng: đo điểm, cục bộ, trung tâm, và đo sáng ước lượng.[4]
- Tự động tối ưu hoá ánh sáng
- Ưu tiên tông nổi bật
- Hệ thống làm sạch tích hợp EOS
- Không gian màu sRGB và AdobeRGB
- Tốc độ film (ISO) 100–12.800
- Chụp liên tục 3.4 hình/giây (170 hình (JPEG), 9 hình (RAW))
- Ống kính Canon EF/EF-S
- Đèn chớp EX Speedlites
- Video xuất tín hiệu PAL/NTSC
- Thẻ nhớ lưu trữ SD và SDHC
- Ghi đồng thời định dạng RAW và JPEG
- Giao thức USB 2.0
- Pin LP-E5
- Đế pin tuỳ chọn BG-E5
- Khối lượng khoảng 0.475 kg (400 gram)
Tham khảo
Trang Bản mẫu:Tham khảo/styles.css không có nội dung.
- Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
Liên kết ngoài
- Canon USA: EOS Rebel T1i EF-S 18-55mm IS Kit Bản mẫu:Webarchive (trang chính thức - tiếng Anh)
Bản mẫu:Side box Bản mẫu:Navbox top
| Loại máy | Cảm biến | Phân khúc | 00 | 01 | 02 | 03 | 04 | 05 | 06 | 07 | 08 | 09 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| DSLR | Full-frame | Chủ lực | 1Ds | 1Ds Mk II | 1Ds Mk III | Bản mẫu:Double underline | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 1D X | Bản mẫu:Double underline T | 1D X Mk III T | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| APS-H | 1D | 1D Mk II | 1D Mk II N | 1D Mk III | 1D Mk IV | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Full-frame | Chuyên nghiệp | 5DS / 5DS R | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 5D | x 5D Mk II | x 5D Mk III | Bản mẫu:Double underline T | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Cao cấp | x 6D | Bản mẫu:Uu AT | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| APS-C | x 7D | Bản mẫu:Uu | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Tầm trung | 20Da | x 60Da A | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| D30 | D60 | 10D | 20D | 30D | 40D | x 50D | x 60D A | x 70D AT | Bản mẫu:Uu AT | Bản mẫu:Double underline AT | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 760D AT | Bản mẫu:Uu AT | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Phổ thông | 300D | 350D | 400D | 450D | x 500D | x 550D | x 600D A | x 650D AT | x 700D AT | 750D AT | Bản mẫu:Uu AT | Bản mẫu:Double underline AT | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| x 100D T | Bản mẫu:Uu AT | Bản mẫu:Double underline AT | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 1000D | x 1100D | x 1200D | 1300D | 2000D | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Giá rẻ | 4000D | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Các dòng máy đầu tiên | Bản mẫu:Hlist | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Loại máy | Cảm biến | Phân khúc | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 00 | 01 | 02 | 03 | 04 | 05 | 06 | 07 | 08 | 09 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
PROCESSOR:
Non-DIGIC |
DIGIC |
DIGIC II |
DIGIC III |
DIGIC 4 / 4+ |
DIGIC 5 / 5+ |
DIGIC 6 / 6+ |
DIGIC 7 |
DIGIC 8 |
DIGIC X
Video: 1080p | không nén 1080p | 4K | 5.5K | 8K
⋅
Màn hình: Lật (tilt) F , Xoay lật (Articulating) A , Cảm ứng (Touchscreen) T
⋅
Đặc điểm chú ý: Ổn định hình ảnh trong thân máy (IBIS) S , Weather Sealed
Các dòng máy chuyên dụng:
A - Thiên văn học | C - Máy quay Cinema EOS | S - Máy có độ phân giải cao
Xem thêm: Máy ảnh phim Canon EOS
Bản mẫu:Navbox bottom
Bản mẫu:DSLR cameras with movie mode