Chàm (định hướng)
Tra chàm trong từ điển mở tiếng Việt Wiktionary
Chàm trong tiếng Việt có thể có nghĩa là:
- Màu chàm
- Tên gọi khác của người Chăm, một dân tộc thiểu số ở miền trung Việt Nam
- Bệnh chàm.
- Tên gọi ngắn gọn của các dạng vết chàm trên da.
- Các cây thuộc chi Chàm (Indigofera).
- Thuốc nhuộm màu chàm, chủ yếu được tổng hợp hay lấy từ thân hoặc lá chàm.
Bản mẫu:DmboxBản mẫu:Trang định hướng/catBản mẫu:Trang định hướng/catBản mẫu:Trang định hướng/catBản mẫu:Trang định hướng/catBản mẫu:Trang định hướng/catBản mẫu:Trang định hướng/catBản mẫu:Trang định hướng/catBản mẫu:Trang định hướng/catBản mẫu:Trang định hướng/catBản mẫu:Trang định hướng/cat