Bước tới nội dung

Chì(II) styphnat

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia

Bản mẫu:Chembox

Chì(II) styphnat Cấu trúc hóa học
Chì(II) styphnat

Chì(II) 2,4,6-trinitrobenzen-1,3-diolat
Tên quy định IUPAC
Công thức hóa học C6HN3O8Pb
Phân tử gam 450.288 g/mol
Nhạy nổ với va chạm Cao
Nhạy nổ với ma sát Cao
Mật độ 1.5 g/cm³
Tốc độ truyền nổ 5200 m/s
Tương đương TNT ?
Nhiệt độ nóng chảy N/A
Điểm phát nổ 330 °C
Bề ngoài
Số CAS
PubChem [1]
SMILES

Chì(II) styphnat (C6HN3O8Pb), tên của nó được lấy từ gốc của axit styphnic, là một chất nổ có độ nhạy cao, được sử dụng trong các hạt nổ và các kíp nổ.

Có hai dạng chì(II) styphnat: dạng tinh thể monohydrate 6 cạnh và dạng tinh thể hình chữ nhật. Chì(II) styphnat có màu khác nhau từ màu vàng đến màu nâu. Chất này đặc biệt nhạy nổ với lửa, với va đập và với sự phóng điện của các điện tích tĩnh điện (do ma sát gây ra). Chì styphnat không phản ứng với kim loại và ít nhạy nổ hơn với sự va chạm hay ma sát so với thủy ngân(II) fulminat hay chì(II) azua.

Tham khảo

Trang Bản mẫu:Tham khảo/styles.css không có nội dung.

Liên kết ngoài

Bản mẫu:Hộp sơ khai

Bản mẫu:Hợp chất chì