Charpentiera
Giao diện
| Charpentiera | |
|---|---|
| Tập tin:Starr 060225-6118 Charpentiera obovata.jpg | |
| Phân loại khoa học | |
| Giới (regnum) | Plantae |
| (không phân hạng) | Angiospermae |
| (không phân hạng) | Eudicots |
| Bộ (ordo) | Caryophyllales |
| Họ (familia) | Amaranthaceae |
| Chi (genus) | Charpentiera Gaudich. |
| Các loài | |
Charpentiera là chi thực vật có hoa trong họ Amaranthaceae.[4]
Hình ảnh
Chú thích
- ^ Mueller-Dombois, Dieter; Francis Raymond Fosberg (1998). "Chapter VII. Eastern Polynesia". Vegetation of the Tropical Pacific Islands. Springer. tr. 405. ISBN 978-0-387-98313-4.
{{Chú thích sách}}: Quản lý CS1: ngày tháng và năm (liên kết) - ^ a b c d "PLANTS Profile for Charpentiera (papala)". PLANTS Database. United States Department of Agriculture. Bản gốc lưu trữ ngày 26 tháng 7 năm 2024. Truy cập ngày 15 tháng 1 năm 2014.
- ^ "Charpentiera obovata". Hawaiian Ecosystems at Risk. Bản gốc lưu trữ ngày 3 tháng 8 năm 2012. Truy cập ngày 30 tháng 1 năm 2009.
- ^ "Charpentiera". The Plant List. Truy cập ngày 16 tháng 6 năm 2013.
Tham khảo
Tư liệu liên quan tới Charpentiera tại Wikimedia Commons
Dữ liệu liên quan tới Charpentiera tại Wikispecies