Chi Kiến vàng
Trang Mô đun:Infobox/styles.css không có nội dung.
| Oecophylla | |
|---|---|
| Thời điểm hóa thạch: Eocene - nay | |
| Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Module:InfoboxImage/data' not found. Kiến thợ kiến vàng (Oecophylla smaragdina) (Việt Nam). | |
| Phân loại khoa học | |
| Giới (regnum) | Animalia |
| Ngành (phylum) | Arthropoda |
| Lớp (class) | Insecta |
| Bộ (ordo) | Hymenoptera |
| Họ (familia) | Formicidae |
| Phân họ (subfamilia) | Formicinae |
| Tông (tribus) | Oecophyllini Emery, 1895 |
| Chi (genus) | Oecophylla Smith, 1860 |
| Tính đa dạng | |
| 2 loài còn sinh tồn | |
![]() Bản đồ phân bố của chi Oecophylla. Oecophylla longinoda màu xanh, Oecophylla smaragdina màu đỏ..[1] | |
Chi Kiến vàng (danh pháp khoa học: Oecophylla, tiếng Anh: "Weaver ant - kiến thợ dệt") là một chi kiến trong họ Formicidae, bộ Hymenoptera. Chi Kiến vàng sống trên cây và được biết đến với hành vi xây tổ khi các kiến thợ xây tổ bằng dùng tơ của ấu trùng dệt lá lại.[2] Bầy kiến có thể cực kỳ lớn bao gồm hơn một trăm tổ kéo dài nhiều cây và chứa hơn nửa triệu cá thể. Giống như nhiều loài kiến khác, chúng săn côn trùng nhỏ và ăn chất ngọt giàu carbohydrate từ chất thải của các loài Hemiptera.[3][4] Kiến thợ lớn đại chiều dài 8–10 mm (0,31–0,39 in) và kiến thợ nhỏ dài chừng một nửa chiều dài của nhưng con kiến lớn này. Sự phân chia công việc liên quan đến sự khác biệt về kích thước giữa các con kiến thợ. Kiến thợ lớn tìm thực ăn, bảo vệ và mở rộng phạm vi lãnh thổ trong khi kiến thợ nhỏ có xu hướng ở lại trong tổ chăm sóc tổ và uống dịch tiết của rệp cây hoặc gần với tổ.
Loài
Loài con sinh tồn:
Trang Bản mẫu:Div col/styles.css không có nội dung.
Loài tuyệt chủng:
Trang Bản mẫu:Div col/styles.css không có nội dung.
- †Oecophylla atavina
- †Oecophylla bartoniana
- †Oecophylla brischkei
- †Oecophylla crassinoda
- †Oecophylla eckfeldiana
- †Oecophylla grandimandibula
- †Oecophylla leakeyi
- †Oecophylla longiceps
- †Oecophylla megarche
- †Oecophylla obesa
- †Oecophylla perdita
- †Oecophylla praeclara
- †Oecophylla sicula
- †Oecophylla superba
- †Oecophylla xiejiaheensis
Chú thích
Trang Bản mẫu:Tham khảo/styles.css không có nội dung.
- ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).[<span title=" kể từ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Ngày chuẩn”.">liên kết hỏng]
- ^ Hölldober, B. & Wilson, E.O. 1990. The ants. Cambridge, Massachusetts: Harvard University Press.
- ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
- ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
Tham khảo
Trang Mô đun:Side box/styles.css không có nội dung.Trang Bản mẫu:Dự án liên quan/styles.css không có nội dung.
Trang Mô đun:Side box/styles.css không có nội dung.Trang Bản mẫu:Dự án liên quan/styles.css không có nội dung.
- Weaver Ants - National Geographic, May 2011 Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Module:Ngày chuẩn' not found.
- AntWeb - Ants of the world
- Tree Of Life - Oecophylla
- Weaver ant photographs by Alex Wild Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Module:Ngày chuẩn' not found.
- Green tree ants
- Ants as friends. Insect Pest Management on Tree Crops with Weaver Ants by Paul Van Mele and Nguyen Thi Thu Cuc
- A farmer and his ants Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Module:Ngày chuẩn' not found.
- E.O. Wilson Biodiversity Foundation
![Bản đồ phân bố của chi Oecophylla. Oecophylla longinoda màu xanh, Oecophylla smaragdina màu đỏ..[1]](https://upload.wikimedia.org/wikipedia/commons/a/ac/Oecophylla_range_map.png?utm_source=commons.wikimedia.org&utm_campaign=imageinfo&utm_content=original)