Bước tới nội dung

Chung kết UEFA Champions League 2008

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
  1. đổi Bản mẫu:Hộp thông tin trận đấu bóng đá

Trận chung kết UEFA Champions League năm 2008 là trận chung kết thứ mười sáu của UEFA Champions League và thứ 53 của Cúp C1 châu Âu. Đây là trận chung kết Cúp C1 châu Âu hay Champions League đầu tiên trong lịch sử giữa 2 câu lạc bộ của AnhManchester UnitedChelsea trên sân vận động Luzhniki, Moskva, Nga vào ngày 21 tháng 5 năm 2008. Sau khi hòa 1–1 trong 2 hiệp chính và 2 hiệp phụ, Manchester United chiến thắng 6–5 trong loạt đá 11m, lần thứ ba giành Cúp C1 châu Âu.

Đường đến trận chung kết

Manchester United Vòng đấu Chelsea
Đối thủ Kết quả Vòng bảng Đối thủ Kết quả
Bản mẫu:Flagicon Sporting CP 1–0
Sân khách
Trận 1 Bản mẫu:Flagicon Rosenborg 1–1
Sân nhà
Bản mẫu:Flagicon AS Roma 1–0
Sân nhà
Trận 2 Bản mẫu:Flagicon Valencia 2–1
Sân khách
Bản mẫu:Flagicon Dynamo Kyiv 4–2
Sân khách
Trận 3 Bản mẫu:Flagicon Schalke 04 2–0
Sân nhà
Bản mẫu:Flagicon Dynamo Kyiv 4–0
Sân nhà
Trận 4 Bản mẫu:Flagicon Schalke 04 0–0
Sân khách
Bản mẫu:Flagicon Sporting CP 2–1
Sân nhà
Trận 5 Bản mẫu:Flagicon Rosenborg 4–0
Sân khách
Bản mẫu:Flagicon AS Roma 1–1
Sân khách
Trận 6 Bản mẫu:Flagicon Valencia 0–0
Sân nhà
Nhất Bảng F Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “main”.
Đội Tr T H B BT BB HS Đ
Bản mẫu:Flagicon Manchester United 6 5 1 0 13 4 +9 16
Bản mẫu:Flagicon AS Roma 6 3 2 1 11 6 +5 11
Bản mẫu:Flagicon Sporting CP 6 2 1 3 9 8 +1 7
Bản mẫu:Flagicon Dynamo Kyiv 6 0 0 6 4 19 −15 0
Bảng xếp hạng Nhất Bảng B

Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “main”.

Đội Tr T H B BT BB HS Đ
Bản mẫu:Flagicon Chelsea 6 3 3 0 9 2 +7 12
Bản mẫu:Flagicon Schalke 04 6 2 2 2 5 4 +1 8
Bản mẫu:Flagicon Rosenborg 6 2 1 3 6 10 −4 7
Bản mẫu:Flagicon Valencia 6 1 2 3 2 6 −4 5
Đối thủ Kết quả Vòng loại trực tiếp Đối thủ Kết quả
Bản mẫu:Flagicon Lyon 2–1
1–1 Sân khách; 1–0 Sân nhà
Vòng loại đầu tiên Bản mẫu:Flagicon Olympiacos 3–0
0–0 Sân khách; 3–0 Sân nhà
Bản mẫu:Flagicon AS Roma 3–0
2–0 Sân khách; 1–0 Sân nhà
Vòng tứ kết Bản mẫu:Flagicon Fenerbahçe 3–2
1–2 Sân khách; 2–0 Sân nhà
Bản mẫu:Flagicon Barcelona 1–0
0–0 Sân khách; 1–0 Sân nhà
Vòng bán kết Bản mẫu:Flagicon Liverpool 4–3
1–1 Sân khách; 3–2 Sân nhà Bản mẫu:Aet

Chi tiết trận đấu

Bản mẫu:Footballbox

Manchester United
Chelsea
MANCHESTER UNITED:
TM 1 Bản mẫu:Flagicon Edwin van der Sar
RB 6 Bản mẫu:Flagicon Wes Brown Thay ra sau 120+5 phút 120+5'
CB 5 Bản mẫu:Flagicon Rio Ferdinand (c) Thẻ vàng 43Bản mẫu:`
CB 15 Bản mẫu:Flagicon Nemanja Vidić Thẻ vàng 111Bản mẫu:`
LB 3 Bản mẫu:Flagicon Patrice Evra
RM 4 Bản mẫu:Flagicon Owen Hargreaves
CM 18 Bản mẫu:Flagicon Paul Scholes Thẻ vàng 21Bản mẫu:` Thay ra sau 87 phút 87'
CM 16 Bản mẫu:Flagicon Michael Carrick
LM 7 Bản mẫu:Flagicon Cristiano Ronaldo
CF 10 Bản mẫu:Flagicon Wayne Rooney Thay ra sau 101 phút 101'
CF 32 Bản mẫu:Flagicon Carlos Tevez Thẻ vàng 116Bản mẫu:`
Dự bị:
TM 29 Bản mẫu:Flagicon Tomasz Kuszczak
HV 22 Bản mẫu:Flagicon John O'Shea
HV 27 Bản mẫu:Flagicon Mikaël Silvestre
TV 8 Bản mẫu:Flagicon Anderson Vào sân sau 120+5 phút 120+5'
TV 11 Bản mẫu:Flagicon Ryan Giggs Vào sân sau 87 phút 87'
TV 17 Bản mẫu:Flagicon Nani Vào sân sau 101 phút 101'
TV 24 Bản mẫu:Flagicon Darren Fletcher
Huấn luyện viên:
Bản mẫu:Flagicon Sir Alex Ferguson
CHELSEA:
TM 1 Bản mẫu:Flagicon Petr Čech
RB 5 Bản mẫu:Flagicon Michael Essien Thẻ vàng 118Bản mẫu:`
CB 6 Bản mẫu:Flagicon Ricardo Carvalho Thẻ vàng 45Bản mẫu:`
CB 26 Bản mẫu:Flagicon John Terry (c)
LB 3 Bản mẫu:Flagicon Ashley Cole
DM 4 Bản mẫu:Flagicon Claude Makélélé Thẻ vàng 21Bản mẫu:` Thay ra sau 120+4 phút 120+4'
CM 13 Bản mẫu:Flagicon Michael Ballack Thẻ vàng 116Bản mẫu:`
CM 8 Bản mẫu:Flagicon Frank Lampard
RW 10 Bản mẫu:Flagicon Joe Cole Thay ra sau 99 phút 99'
LW 15 Bản mẫu:Flagicon Florent Malouda Thay ra sau 92 phút 92'
CF 11 Bản mẫu:Flagicon Didier Drogba Thẻ đỏ 116Bản mẫu:`
Dự bị:
TM 23 Bản mẫu:Flagicon Carlo Cudicini
HV 33 Bản mẫu:Flagicon Alex
HV 35 Bản mẫu:Flagicon Juliano Belletti Vào sân sau 120+4 phút 120+4'
TV 12 Bản mẫu:Flagicon Mikel John Obi
TV 21 Bản mẫu:Flagicon Salomon Kalou Vào sân sau 92 phút 92'
7 Bản mẫu:Flagicon Andriy Shevchenko
39 Bản mẫu:Flagicon Nicolas Anelka Vào sân sau 99 phút 99'
Huấn luyện viên:
Bản mẫu:Flagicon Avram Grant

Cầu thủ xuất sắc nhất trận của UEFA:
Bản mẫu:Flagicon Edwin van der Sar[1][2]
Cầu thủ xuất sắc nhất trận của cổ động viên:
Bản mẫu:Flagicon Cristiano Ronaldo[3]

Trợ lý trọng tài
Bản mẫu:Flagicon Roman Slysko
Bản mẫu:Flagicon Martin Balko
Trọng tài thứ tư
Bản mẫu:Flagicon Vladimir Hrinak

Thống kê

Hiệp 1 Hiệp 2 Hiệp phụ Cả trận
MUN CHE MUN CHE MUN CHE MUN CHE
Bàn thắng 1 1 0 0 0 0 1 1
Sút bóng 5 6 4 14 3 4 12 24
Sút cầu môn 3 1 0 1 2 1 5 3
Kiểm soát bóng 59% 41% 58% 42%
Phạt góc 2 2 2 4 1 2 5 8
Lỗi 5 9 9 9 8 7 22 25
Việt vị 0 1 0 1 1 0 1 2
Thẻ vàng 2 2 0 0 2 2 4 4
Thẻ đỏ 0 0 0 0 0 1 0 1

Xem thêm

Chú thích

Trang Bản mẫu:Tham khảo/styles.css không có nội dung.

  1. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  2. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  3. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).

Liên kết ngoài

Tiền nhiệm:
Chung kết
UEFA Champions League 2007
Chung kết
UEFA Champions League 2008
Manchester United
Kế nhiệm:
Chung kết
UEFA Champions League 2009

Bản mẫu:Navbox