Club Brugge KV
Bản mẫu:Hộp thông tin câu lạc bộ bóng đá Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “lang”. (Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “IPA”.), thường được gọi là Club Brugge, là một câu lạc bộ bóng đá có trụ sở tại Bruges ở Bỉ. Câu lạc bộ được thành lập vào năm 1891 và có sân nhà là sân vận động Jan Breydel với sức chứa 29.997 người.[1]
Club Brugge là câu lạc bộ Bỉ duy nhất chơi ở trận chung kết Cúp C1 châu Âu (tiền thân của giải UEFA Champions League hiện tại) cho đến giờ, thua trước Liverpool trong trận chung kết của mùa giải năm 1978. Họ cũng thua trong trận chung kết Cúp UEFA 1976 trước chính Liverpool.
Lịch sử
Thành tích
- Giải vô địch bóng đá Bỉ:
- Vô địch (17): 1919-20, 1972-73, 1975-76, 1976-77, 1977-78, 1979-80, 1987-88, 1989-90, 1991-92, 1995-96, 1997-98, 2002-03, 2004-05, 2015-16, 2017-18, 2019-20, 2025-26
- Cúp bóng đá Bỉ:
- Vô địch (10): 1967-68, 1969-70, 1976-77, 1985-86, 1990-91, 1994-95, 1995-96, 2001-02, 2003-04, 2006-07
- Siêu cúp bóng đá Bỉ:
- Vô địch (13): 1980, 1986, 1988, 1990, 1991, 1992, 1994, 1996, 1998, 2002, 2003, 2004, 2005
Cầu thủ
Đội hình hiện tại
Bản mẫu:Updated[2] Trang Bản mẫu:Football squad player/styles.css không có nội dung. Ghi chú: Quốc kỳ chỉ đội tuyển quốc gia được xác định rõ trong điều lệ tư cách FIFA. Các cầu thủ có thể giữ hơn một quốc tịch ngoài FIFA.
Cầu thủ nổi tiếng
|
|
Huấn luyện viên
|
|
Chủ tịch
- Bản mẫu:Flagicon/core Philippe Delescluze (1891-1900)
- Bản mẫu:Flagicon/core Albert Seligmann (1900-1902)
- Bản mẫu:Flagicon/core Alfons De Meulemeester (1903-1914)
- Bản mẫu:Flagicon/core Albert Dyserynck (1919-1931)
- Bản mẫu:Flagicon/core Fernand Hanssens (1932-1937)
- Bản mẫu:Flagicon/core Emile De Clerck (1937-1959)
- Bản mẫu:Flagicon/core André De Clerck (1959-1973)
- Bản mẫu:Flagicon/core Fernand De Cleck (1973-1999)
- Bản mẫu:Flagicon/core Michel Van Maele (1999-2003)
- Bản mẫu:Flagicon/core Michel D'Hooghe (2003-)
Cúp châu Âu
- Tính đến 19 tháng 12 năm 2006:
| Giải | A | B | C | D | E | F | G |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Cúp C1 châu Âu | 14 | 77 | 32 | 16 | 29 | 106 | 93 |
| Cúp C2 châu Âu | 6 | 28 | 15 | 3 | 10 | 41 | 33 |
| Cúp UEFA | 20 | 103 | 49 | 18 | 36 | 192 | 137 |
A = lần tham dự, B = số trận, C = thắng, D = hoà, E = thua, F = bàn thắng, G = bàn thua.
Tham khảo
Trang Bản mẫu:Tham khảo/styles.css không có nội dung.
- ^ Sân vận động Jan Breydel clubbrugge.be (kiểm tra lần cuối vào ngày 20/10/2017)
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.