Dương Tư Kỳ
Bản mẫu:Thông tin diễn viên và ca sĩ Hoa ngữ Dương Tư Kỳ có tên tiếng Anh là Shirley Yeung (sinh ngày 7 tháng 8 năm 1978 tại Bán đảo Cửu Long, Hồng Kông thuộc Anh) là một nữ diễn viên, ca sĩ, người mẫu kiêm người dẫn chương trình người Hồng Kông. Cô từng là diễn viên độc quyền của hãng TVB.
Sự nghiệp
Dương Tư Kỳ đoạt danh hiệu Hoa hậu Hồng Kông vào năm 2001 và theo dự kiến ban đầu, cô sẽ trở thành đại diện cho Hồng Kông tại cuộc thi Hoa hậu Hoàn vũ 2002 nhưng Tổ chức Hoa hậu Hồng Kông đã mất giấy phép cuộc thi do đó cô không thể tham gia. Tại cuộc thi này cô còn giành được sáu giải thưởng và hiện tại đang giữ kỷ lục về số giải thưởng giành được của Hoa hậu Hồng Kông. Ngoài ra, cô còn lọt vào top 5 cuộc thi Hoa hậu Hoa Kiều năm 2001.[1]
Đời tư
Dương Tư Kỳ và nam diễn viên Lý Vịnh Hào bắt đầu hẹn hò sau khi gặp gỡ trên phim trường Cuộc chiến khốc liệt. Cô đột ngột tuyên bố cả hai đã chấm dứt mối quan hệ tại một sự kiện vào năm 2011. Ngay sau đó, cô hẹn hò với cựu vận động viên Ngô Soái trong một thời gian ngắn[2][3] và chia tay khi đang mang thai. Năm 2012, cô hạ sinh con gái đầu lòng Dương Trác Dĩnh.[4]
Đến năm 2019, Dương Tư Kỳ thông báo đã đăng ký kết hôn với bạn trai ở Hoa Kỳ. Họ có với nhau một cậu con trai.[5]
Danh sách phim
Phim truyền hình
| Năm | Tên phim | Tên tiếng Anh | Vai diễn |
|---|---|---|---|
| 2003 | Mặt Trái Của Tình Yêu 2 | The Threat of Love 2 | |
| Xứ thần tiên | In the Realm of Fancy | Bùi Thúy Vân | |
| Tuổi trung niên | Life Begins at Forty | Nguyễn Tiểu Mai | |
| Thanh Đao Công Lý | Find the Light | Trác Lan Cách Cách | |
| 2004 | Huyết chiến tình thù | Blade Heart | Vương Di |
| Những thiên sứ vô danh | Angels of Mission | Đường Bảo Nhi | |
| Thầy hay trò giỏi | Shine on you | Lâm Dĩnh Ân | |
| 2005 | Mưu sinh | Hidden Treasures | Bành Gia Ân |
| Gia đình tôi | My Family | Mao Tư Đình | |
| Đội cứu hộ trên không | Always Ready | Chu Tiểu Quyên | |
| Bizarre file | Bizarre Files | Thời Gian Tinh Linh | |
| 2006 | Bí mật bảo tàng | The Bitter Bitten | Tịch Khả Nhi |
| Ân oán thượng hải | Au Revoir Shanghai | Niếp Mạn Hoa | |
| Trăm mưu ngàn kế | The Price of Greed | Ân Duyệt Muội | |
| 2007 | Hành động đột phá | The Brink of Law | Tống Gia Nhi |
| Thánh kiếm | Devils Disciples | Tư Đồ Thủy Linh | |
| Thần toán thiên cơ | A Change of Destiny | Hoắc Y Na | |
| Đội điều tra liêm chính 2007 | ICAC Investigators 2007 | Giang Gia Dụ | |
| 2008 | Danh gia vọng tộc | The Silver Chamber of Sorrows | Thu Cúc |
| Bằng chứng thép 2 | Forensic Heroes II | Quách Hiểu Lâm
(Sharon) | |
| Thế giới ảo | Pages of Treasures | Lôi Uyển Nghi | |
| Sức mạnh tình thân | Moonlight Resonance | Chung Tiếu Hà (lúc trẻ) | |
| 2009 | Hổ phụ sinh hổ tử | A Chip Off the Old Block | Trình Lan Phân |
| 2010 | Thiết mã phục thù | A Fistful of Stances | Cố Văn Quyên |
| Ngược dòng nghịch cảnh | The Comeback Clan | Lợi Dung San | |
| 2014 | Đội điều tra liêm chính 2014 | ICAC Investigators 2014 | Dương Tư Kỳ |
| Đại dược phường | All That Is Bitter Is Sweet | Phùng Ngọc Cầm | |
| 2015 | Ipcc files 201 | IPCC Files 2015 |
Phim điện ảnh
- Kung Fung Mahjong 3 (2007)
- Black Comedy (2014)
- The Bat Night (2014)
- Adieu (2018)
- Top Female Force (2019)
Dẫn chương trình
| Năm | Tên chương trình | Đồng dẫn chương trình |
|---|---|---|
| 2008 | Tips For Home Decoration | Tiền Gia Lạc |
| 2008 | Living Up | Trương Khả Di, Từ Thục Mẫn & Candy Trương |
| 2010 | Go! EXPO | Liu Xuan, Lily Ho |
| 2011 | Travelling With Koyo | Alan Wan, Ria Tong |
| 2011 | Where Feng Meets Shui | Diệp Thúy Thúy |
Âm nhạc
- Only Need You (OST Bí mật bảo tàng) (2006)
Giải thưởng và đề cử
| Giải thưởng | Năm | Hạng mục | Tác phẩm đề cử | Kết quả |
|---|---|---|---|---|
| Giải thưởng thường niên TVB | 2004 | Nữ nghệ sĩ tiến bộ nhất | Những thiên sứ vô danh | Đoạt giải |
| 2006 | Nữ diễn viên phụ xuất sắc | Đội cứu hộ trên không | Đoạt giải |
Tham khảo
Trang Bản mẫu:Tham khảo/styles.css không có nội dung.
- ^ http://hongkong-tvb-actress.blogspot.com/2009/08/shirley-yeung.html Hong Kong TVB
- ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
- ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
- ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
- ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
Liên kết ngoài
- Shirley Yeung's page at TVB Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Module:Ngày chuẩn' not found.
Trang Mô đun:Side box/styles.css không có nội dung.Trang Bản mẫu:Dự án liên quan/styles.css không có nội dung.
- SZEKI.ORG Official Shirley Yeung Website Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Module:Ngày chuẩn' not found.
- Dương Tư Kỳ trên IMDb
Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Mô đun:Navbox/configuration' not found.