Danh sách người đoạt giải Nobel Vật lý

Bản mẫu:Giải Nobel infobox

Giải Nobuoi Vật lý (tiếng Thụy Điển: Nobelpriset i fysik) là giải thưởng thường niên của Viện Hàn lâm Khoa học Hoàng gia Thụy Điển. Đây là một trong năm giải thưởng Nobel được thành lập bởi di chúc năm 1895 của Alfred Nobel (mất năm 1896), dành cho những đóng góp nổi bật trong lĩnh vực vật lý học.[1] Theo lời của Nobel trong di chúc, Giải thưởng Nobel được quản lý bởi Quỹ Nobel và được trao bởi ủy ban gồm năm thành viên được lựa chọn từ Viện Hàn lâm Khoa học Hoàng gia Thụy Điển.[2] Giải Nobel Vật lý lần đầu tiên được trao cho Wilhelm Conrad Röntgen, người Đức. Mỗi người đoạt giải Nobel đều nhận được huy chương Nobel, bằng chứng nhận và một khoản tiền. Mức tiền thưởng đã được thay đổi trong suốt những năm qua.[3] Năm 1901, Wilhelm Conrad Röntgen nhận được khoản tiền 150.782 krona, tương đương với mức tiền 7.731.004 krona vào tháng 12 năm 2007.

Năm 2017, Giải Nobel vật lý được trao cho 3 nhà khoa học người Mỹ: Rainer Weiss, Barry BarishKip Thorne cho đóng góp quyết định đối với LIGOquan sát sóng hấp dẫn.[4] Lễ trao giải thưởng được tổ chức tại Stockholm vào ngày 10 tháng 10, nhân dịp kỉ niệm ngày mất của Nobel.[5]

John Bardeen là người duy nhất đoạt hai giải Nobel Vật lý vào năm 1956 và 1972. Marie Curie là người phụ nữ duy nhất đoạt hai giải Nobel trong hai lĩnh vực khác nhau: Giải Nobel Vật lý năm 1903 và Giải Nobel Hóa học năm 1911. William Lawrence Bragg là người đoạt giải Nobel trẻ nhất từ trước tới nay: ở tuổi 25.[6] Có bốn người phụ nữ đoạt giải thưởng này là: Marie Curie (1903), Maria Goeppert-Mayer (1963), Donna Strickland (2018) và Andrea Ghez (2020).[7] Tới năm 2020, Giải Nobel Vật lý đã được trao 114 lần cho 216 cá nhân. Có 6 lần Giải Nobel không được tổ chức là: 1916, 1931, 1934, 1940–1942.

Các danh sách giải Nobel khác

Danh sách

Thập niên 1900

Năm
Hình
Tên
Quốc gia
Công trình nhận giải
Chú thích
1901
Tập tin:WilhelmRöntgen.JPG
Wilhelm Conrad Röntgen Bản mẫu:Country data Đế quốc Đức Đức Khám phá ra tia X
[8]
1902
Tập tin:H A Lorentz (Nobel).jpg
Hendrik Lorentz   Hà Lan Đóng góp cho từ học
Phát hiện ra Hiệu ứng Zeeman (tách vạch phổ dưới tác dụng của từ trường)
[9]
Tập tin:Pieter Zeeman.jpg
Pieter Zeeman
1903
Tập tin:Paul Nadar - Henri Becquerel.jpg
Henri Becquerel Pháp Pháp Phát hiện và nghiên cứu về hiện tượng phóng xạ tự nhiên [10]
Tập tin:PierreCurie.jpg
Pierre Curie Nghiên cứu về hiện tượng phóng xạ
Tập tin:Mariecurie.jpg
Maria Skłodowska-Curie Tập tin:Flag of France (1794–1815, 1830–1974, 2020–present).svg Pháp

Tập tin:Flag of the Congress of Poland.svg Ba Lan

1904
Tập tin:John William Strutt.jpg
Nam tước Rayleigh Bản mẫu:Country data Liên hiệp Anh Vương quốc Anh Nghiên cứu về mật độ các khí lý tưởng nặng, tìm ra khí Agon [11]
1905
Tập tin:Phillipp Lenard in 1900.jpg
Philipp Eduard Anton von Lenard Bản mẫu:Country data Đế quốc Đức Đức (sinh ra ở Pressburg, Bản mẫu:Country data Vương quốc Hungary) Nghiên cứu về ống chùm ca-tốt [12]
1906
Tập tin:J.J Thomson.jpg
Joseph John Thomson Bản mẫu:Country data Liên hiệp Anh Vương quốc Anh Nghiên cứu lý thuyết và thực nghiệm về quá trình dẫn điện trong chất khí [13]
1907
Tập tin:Albert Abraham Michelson2.jpg
Albert Abraham Michelson Bản mẫu:Country data Mỹ Hoa Kỳ (sinh ra ở Strzelno, Bản mẫu:Country data Vương quốc Phổ) Chế tạo dụng cụ quang học chính xác, thực hiện Thí nghiệm Michelson-Morley [14]
1908
Tập tin:G lippmann.jpg
Gabriel Lippmann Tập tin:Flag of France (1794–1815, 1830–1974, 2020–present).svg Pháp (sinh ra ở Hollerich, Tập tin:Flag of Luxembourg.svg Luxembourg) Tạo hình ảnh màu bằng phương pháp giao thoa, chế tạo các tấm phim Lippmann [15]
1909
Tập tin:Ferdinand Braun.jpg
Karl Ferdinand Braun Bản mẫu:Country data Đế quốc Đức Đức Nghiên cứu tiên phong về radio [16]
Tập tin:Guglielmo Marconi.jpg
Guglielmo Marconi Bản mẫu:Country data Vương quốc Ý Ý

Thập niên 1910

Năm
Hình
Tên
Quốc gia
Công trình nhận giải
Chú thích
1910
Tập tin:Johannes Diderik van der Waals.jpg
Johannes Diderik van der Waals   Hà Lan Phương trình trạng thái của chất khíchất lỏng [17]
1911
Tập tin:Wilhelm Wien 1911.jpg
Wilhelm Wien Bản mẫu:Country data Đế quốc Đức Đức Tìm ra định luật bức xạ nhiệt (Định luật dịch chuyển Wien) [18]
1912
Tập tin:Nils Gustaf Dalén.jpg
Nils Gustaf Dalén   Thụy Điển Phát minh van mặt trời dùng trong việc thắp sáng các hải đăng và phao trên biển [19]
1913
Tập tin:Kamerlingh portret.jpg
Heike Kamerlingh Onnes   Hà Lan Nghiên cứu tính chất của vật chất tại nhiệt độ cực thấp dẫn đến việc tạo ra heli lỏng [20]
1914
Tập tin:Max von Laue 1914.jpg
Max von Laue Bản mẫu:Country data Đế quốc Đức Đức Phát hiện ra hiện tượng nhiễu xạ tia X bởi các tinh thể [21]
1915
Tập tin:Wh-bragg.jpg
William Henry Bragg Bản mẫu:Country data Liên hiệp Anh Vương quốc Anh Chế tạo dụng cụ phân tích cấu trúc tinh thể bằng tia X [22]
Tập tin:Wl-bragg.jpg
William Lawrence Bragg Bản mẫu:Country data Liên hiệp Anh Vương quốc Anh (sinh ra ở Adelaide, Tập tin:Australian Colonial Flag.svg Úc)
1916 (Không trao giải bởi vì Thế chiến I)
1917
Tập tin:Charles Glover Barkla.jpg
Charles Glover Barkla Bản mẫu:Country data Liên hiệp Anh Vương quốc Anh Tìm ra bức xạ tia X đặc trưng của các nguyên tố [23]
1918
Tập tin:Max Planck 1933.jpg
Max Planck Bản mẫu:Country data Đế chế Đức Đức Đề xuất lý thuyết lượng tử năng lượng [24]
1919
Tập tin:Johannes Stark.jpg
Johannes Stark Bản mẫu:Country data Cộng hòa Weimar Đức Tìm ra Hiệu ứng Doppler (tách vạch phổ dưới tác dụng của điện trường) [25]

Thập niên 1920

Năm
Hình
Tên
Quốc gia
Công trình nhận giải
Chú thích
1920
Tập tin:Guillaume 1920.jpg
Charles Edouard Guillaume Bản mẫu:Country data Thụy Sĩ Tìm ra hợp kim thépniken [26]
1921
Tập tin:Albert Einstein (Nobel).jpg
Albert Einstein Bản mẫu:Country data Cộng hòa Weimar Đức (sinh ra ở Ulm)

Bản mẫu:Country data Thụy Sĩ

Nghiên cứu về hiệu ứng quang điện và đóng góp khác cho Vật lý lý thuyết [27]
1922
Tập tin:Niels Bohr - LOC - ggbain - 35303.jpg
Niels Bohr   Đan Mạch Nghiên cứu về cấu trúc nguyên tử và các mức năng lượng gián đoạn của nguyên tử [28]
1923
Tập tin:Robert Andrews Millikan 1920s.jpg
Robert Andrews Millikan Bản mẫu:Country data Mỹ Hoa Kỳ Đo chính xác điện tích điện tử và nghiên cứu về hiệu ứng quang điện [29]
1924
Tập tin:1924 Karl Manne Siegbahn.jpg
Manne Siegbahn   Thụy Điển Nghiên cứu trong lĩnh vực phổ học tia X [30]
1925
Tập tin:James Franck 1925.jpg
James Franck Bản mẫu:Country data Cộng hòa Weimar Đức Nghiên cứu ảnh hưởng của điện tử lên nguyên tử [31]
Tập tin:Gustav Hertz.jpg
Gustav Ludwig Hertz
1926
Tập tin:Jean Perrin 1926.jpg
Jean Baptiste Perrin Pháp Pháp Nghiên cứu về tính gián đoạn của vật chất và đặc biệt là tìm ra cân bằng ngưng tụ [32]
1927
Tập tin:Arthur Compton 1927.jpg
Arthur Compton Bản mẫu:Country data Mỹ Hoa Kỳ Tìm ra hiệu ứng Compton [33]
Tập tin:CTR Wilson.jpg
Charles Thomson Rees Wilson Bản mẫu:Country data Liên hiệp Anh Vương quốc Anh Nghiên cứu trong chế tạo buồng mây và quan sát hạt năng lượng cao
1928
Tập tin:Owen Richardson.jpg
Owen Willans Richardson Tìm ra Định luật Richardson về phát xạ điện tử [34]
1929
Tập tin:Broglie Big.jpg
Louis de Broglie Pháp Pháp Đề ra Giả thuyết de Broglie về lưỡng tính sóng-hạt của điện tử [35]

Thập niên 1930

Năm
Hình
Tên
Quốc gia
Công trình nhận giải
Chú thích
1930
Tập tin:Sir CV Raman.JPG
Chandrasekhara Venkata Raman Bản mẫu:Country data Raj thuộc Anh Ấn Độ (Raj thuộc Anh) Tìm ra hiệu ứng Raman [36]
1931 (Không trao giải)
1932
Tập tin:Bundesarchiv Bild183-R57262, Werner Heisenberg.jpg
Werner Heisenberg Bản mẫu:Country data Cộng hòa Weimar Đức Đưa ra Nguyên lý bất định Heisenberg xây dựng cơ học lượng tử và nhờ đó tìm ra các dạng thù hình của hiđrô [37]
1933
Tập tin:Erwin Schrödinger (1933).jpg
Erwin Schrödinger Áo Áo Tìm ra một cách biểu diễn mới cho lý thuyết nguyên tử, đóng góp cho cơ học lượng tử [38]
Tập tin:Paul Dirac, 1933.jpg
Paul Dirac Bản mẫu:Country data Vương quốc Anh
1934 (Không trao giải)
1935
Tập tin:James Chadwick.tif
James Chadwick Bản mẫu:Country data Liên hiệp Anh Vương quốc Anh Tìm ra neutron. [39]
1936
Tập tin:Hess.jpg
Victor Francis Hess Tập tin:Flag of Austria.svg Áo Tìm ra tia vũ trụ [40]
Tập tin:Carl David Anderson.jpg
Carl David Anderson Bản mẫu:Country data Mỹ Hoa Kỳ Tìm ra positron
1937
Tập tin:Clinton Davisson.jpg
Clinton Davisson Tìm ra tán xạ điện tử trên tinh thể bằng thực nghiệm, chứng minh cho lý thuyết về lưỡng tính sóng-hạt [41]
Tập tin:George Paget Thomson.jpg
George Paget Thomson Bản mẫu:Country data Liên hiệp Anh Vương quốc Anh
1938
Tập tin:Enrico Fermi 1943-49 140x190.jpg
Enrico Fermi Bản mẫu:Country data Vương quốc Ý Ý Chứng minh sự tồn tại của các nguyên tố phóng xạ mới nhờ chiếu xạ neutron và nghiên cứu về phản ứng hạt nhân sinh ra do neutron chậm [42]
1939
Tập tin:Ernest Lawrence.jpg
Ernest Lawrence Bản mẫu:Country data Mỹ Hoa Kỳ Phát minh và phát triển máy gia tốc cyclotron dẫn đến việc tạo ra nguyên tố phóng xạ nhân tạo [43]

Thập niên 1940

Năm
Hình
Tên
Quốc gia
Công trình nhận giải
Chú thích
1940 (Không trao giải do Thế chiến II)
1941
1942
1943
Tập tin:Otto Stern.jpg
Otto Stern   Hoa Kỳ (sinh ra ở Sohrau, Bản mẫu:Country data Đế quốc Đức Đức) Phát triển phương pháp chùm phân tử và tìm ra mô men từ của proton [44]
1944
Tập tin:II Rabi.jpg
Isidor Isaac Rabi   Hoa Kỳ (sinh ra ở Rymanów, Bản mẫu:Country data Áo-Hung, hiện nay là Ba Lan) Nghiên cứu tính chất từ của hạt nhân nguyên tử bằng phương pháp cộng hưởng [45]
1945
Tập tin:Pauli.jpg
Wolfgang Pauli Áo Áo Đề ra nguyên lý loại trừ Pauli [46]
1946
Tập tin:Bridgman.jpg
Percy Williams Bridgman   Hoa Kỳ Phát minh ra dụng cụ đo áp suất cao và các phát hiện trong lĩnh vực Vật lý áp suất cao [47]
1947
Tập tin:Appleton.jpg
Edward Victor Appleton Bản mẫu:Country data Liên hiệp Anh Vương quốc Anh Nghiên cứu Vật lý của tầng trên khí quyển và đặc biệt là tìm ra lớp Appleton [48]
1948
Tập tin:Blackett-large.jpg
Patrick Maynard Stuart Blackett Phát triển phương pháp buồng mây Wilson trong nghiên cứu Vật lý hạt nhânbức xạ vũ trụ [49]
1949
Tập tin:Yukawa.jpg
Yukawa Hideki Bản mẫu:Country data Nhật Nhật Bản Tiên đoán về sự tồn tại của hạt meson trên cơ sở lý thuyết về các lực hạt nhân [50]

Thập niên 1950

Năm
Hình
Tên
Quốc gia
Công trình nhận giải
Chú thích
1950
Tập tin:Cecil Powell.jpg
Cecil Frank Powell Bản mẫu:Country data Liên hiệp Anh Vương quốc Anh Phát triển phương pháp chụp ảnh hạt nhân để nghiên cứu hạt nhân và các nghiên cứu về hạt meson thu được từ phương pháp này [51]
1951
Tập tin:Cockcroft.jpg
John Cockcroft Tiên phong trong nghiên cứu biến tố hạt nhân bằng các hạt nguyên tử được gia tốc nhân tạo [52]
Tập tin:Ernest Walton.jpg
Ernest Walton Cộng hòa Ireland Ireland
1952
Tập tin:Felix Bloch, Stanford University.jpg
Felix Bloch Bản mẫu:Country data Mỹ Hoa Kỳ

Bản mẫu:Country data Thụy Sĩ Thụy Sĩ

Phát triển các phương pháp mới đo chính xác từ hạt nhân và các khám phá có liên quan [53]
Tập tin:Edward Mills Purcell.jpg
Edward Mills Purcell Bản mẫu:Country data Mỹ Hoa Kỳ
1953
Tập tin:Zernike.jpg
Frits Zernike   Hà Lan Phát triển phương pháp tương phản pha, đặc biệt là phát minh ra kính hiển vi tương phản pha [54]
1954
Tập tin:Max Born.jpg
Max Born Bản mẫu:Country data Tây Đức (sinh ra ở Breslau, Bản mẫu:Country data Đế quốc Đức Đức)

Bản mẫu:Country data Vương quốc Anh

Nghiên cứu cơ bản về cơ học lượng tử đặc biệt là đề xuất biểu diễn thống kê của hàm sóng [55]
Tập tin:Bothe.jpg
Walther Bothe Bản mẫu:Country data Tây Đức Tây Đức Tìm ra phương pháp trùng phùng và các khám phá có liên quan [56]
1955
Tập tin:Willis Lamb 1955.jpg
Willis Eugene Lamb Bản mẫu:Country data Mỹ Hoa Kỳ Phát hiên cấu trúc tinh tế của quang phổ hydrogen [57]
Tập tin:Polykarp Kusch.jpg
Polykarp Kusch Bản mẫu:Country data Mỹ Hoa Kỳ (sinh ra ở Blankenburg, Bản mẫu:Country data Đế quốc Đức Đức) Xác định chính xác mô men từ của điện tử
1956
Tập tin:William Shockley, Stanford University.jpg
William Bradford Shockley Bản mẫu:Country data Mỹ Hoa Kỳ (sinh ra ở London, Bản mẫu:Country data Liên hiệp Anh Vương quốc Anh) Nghiên cứu về chất bán dẫn và tìm ra hiệu ứng transistor [58]
Tập tin:Bardeen.jpg
John Bardeen Bản mẫu:Country data Mỹ Hoa Kỳ
Tập tin:Brattain.jpg
Walter Brattain
1957
Tập tin:Yang.jpg
Dương Chấn Ninh Đài Loan Trung Hoa Dân quốc Nghiên cứu về tính chẵn lẻ dẫn đến các khám phá quan trọng liên quan đến các hạt cơ bản [59]
Tập tin:TD Lee.jpg
Lý Chính Đạo
1958
Tập tin:Cerenkov.jpg
Pavel Alekseyevich Cherenkov Bản mẫu:Country data Liên Xô Liên Xô Tìm ra và giải thích hiệu ứng Cherenkov [60]
Tập tin:Ilya Frank.jpg
Ilya Mikhailovich Frank
Tập tin:Igor Tamm.jpg
Igor Yevgenyevich Tamm
1959
Tập tin:Segre.jpg
Emilio Gino Segrè Bản mẫu:Country data Mỹ Hoa Kỳ (sinh ra ở Tivoli, Bản mẫu:Country data Vương quốc Ý) Tìm ra phản proton [61]
Tập tin:Owen Chamberlain.jpg
Owen Chamberlain Bản mẫu:Country data Mỹ Hoa Kỳ

Thập niên 1960

Năm
Hình
Tên
Quốc gia
Công trình nhận giải
Chú thích
1960
Tập tin:Donald Glaser.jpg
Donald Arthur Glaser Bản mẫu:Country data Mỹ Hoa Kỳ Phát minh ra buồng bọt [62]
1961
Tập tin:Robert Hofstadter.jpg
Robert Hofstadter Tiên phong trong nghiên cứu về tán xạ điện tử trong hạt nhân và các khám phá liên quan đến cấu trúc của các nucleon [63]
Tập tin:Mossbauer.jpg
Rudolf Ludwig Mössbauer Bản mẫu:Country data Tây Đức Nghiên cứu về hấp thụ cộng hưởng tia gammahiệu ứng Mossbauer
1962
Tập tin:Landau.jpg
Lev Davidovich Landau Bản mẫu:Country data Liên Xô Liên Xô Tiên phong trong nghiên cứu lý thuyết chất rắn đặc biệt là heli lỏng [64]
1963
Tập tin:Wigner.jpg
Eugene Paul Wigner   Hoa Kỳ (sinh ra ở Budapest, Bản mẫu:Country data Vương quốc Hungary) Đóng góp vào lý thuyết hạt nhân nguyên tử và các hạt cơ bản đặc biệt là tìm ra và ứng dụng các nguyên lý đối xứng cơ bản [65]
Tập tin:Maria Goeppert-Mayer.jpg
Maria Goeppert-Mayer   Hoa Kỳ (sinh ra ở Kattowitz, Bản mẫu:Country data Đế quốc Đức Đức) Đề ra lý thuyết cấu trúc hạt nhân dạng lớp
Tập tin:Johannes Hans Daniel Jensen (1907–1973).jpg
J. Hans D. Jensen Bản mẫu:Country data Tây Đức
1964
Tập tin:Basov.jpg
Nicolay Gennadiyevich Basov Bản mẫu:Country data Liên Xô Liên Xô Nghiên cứu cơ bản trong lĩnh vực điện lượng tử dẫn đến việc chế tạo các máy tạo dao động và máy khuếch đại dựa trên nguyên lý maser-laser [66]
Tập tin:Aleksandr Prokhorov.jpg
Aleksandr Mikhailovich Prokhorov
Tập tin:Charles Townes.jpg
Charles Townes   Hoa Kỳ
1965
Tập tin:Tomonaga.jpg
Tomonaga Shinichirō Bản mẫu:Country data Nhật Nhật Bản Nghiên cứu cơ bản về điện động học lượng tửVật lý hạt cơ bản [67]
Tập tin:Schwinger.jpg
Julian Schwinger Bản mẫu:Country data Mỹ Hoa Kỳ
Tập tin:Feynman.png
Richard Feynman
1966
Tập tin:Kastler.jpg
Alfred Kastler Pháp Pháp Tìm ra và sử dụng các phương pháp quang học để nghiên cứu cộng hưởng Hertz trong nguyên tử [68]
1967
Tập tin:Hans Bethe.jpg
Hans Bethe Bản mẫu:Country data Mỹ Hoa Kỳ (sinh ra ở Strasbourg, Bản mẫu:Country data Đế quốc Đức Đức) Đóng góp cho lý thuyết phản ứng hạt nhân đặc biệt là các khám phá liên quan đến quá trình tạo năng lượng ở các vì sao [69]
1968
Tập tin:LWA Picture Final.jpg
Luis Alvarez Bản mẫu:Country data Mỹ Hoa Kỳ Đóng góp vào Vật lý hạt cơ bản, tìm ra các trạng thái cộng hưởng góp phần phát triển kỹ thuật sử dụng buồng bọt hydrogen và phân tích dữ liệu [70]
1969
Tập tin:MurrayGellMannJI1.jpg
Murray Gell-Mann Đóng góp và khám phá liên quan đến phân loại các hạt cơ bản và tương tác giữa chúng [71]

Thập niên 1970

Năm
Hình
Tên
Quốc gia
Công trình nhận giải
Chú thích
1970
Tập tin:YoungAlfven.jpg
Hannes Alfvén   Thụy Điển Đóng góp trong việc nghiên cứu từ thủy động lực học dẫn đến các ứng dụng quan trọng trong Vật lý plasma [72]
Tập tin:Louis Neel 1970.jpg
Louis Eugène Félix Néel Pháp Pháp Nghiên cứu cơ bản và khám phá những tính chất sắt từ và phản sắt từ dẫn đến các ứng dụng quan trọng trong Vật lý chất rắn
1971
Tập tin:Dennis Gabor 1971b.jpg
Gábor Dénes Bản mẫu:Country data Liên hiệp Anh Vương quốc Anh (sinh ra ở Budapest, Bản mẫu:Country data Vương quốc Hungary) Tìm ra và phát triển phương pháp chụp ảnh ba chiều [73]
1972
Tập tin:Bardeen.jpg
John Bardeen Bản mẫu:Country data Mỹ Hoa Kỳ Nghiên cứu lý thuyết siêu dẫn, thường được gọi là lý thuyết BCS [74]
Tập tin:Nobel Laureate Leon Cooper in 2007.jpg
Leon Neil Cooper
Tập tin:John Robert Schrieffer.jpg
John Robert Schrieffer
1973
Tập tin:Leo Esaki 1959.jpg
Esaki Leo Bản mẫu:Country data Nhật Nhật Bản Chứng minh bằng thực nghiệm hiệu ứng đường ngầm trong bán dẫnsiêu dẫn [75]
Tập tin:Ivar Giaever.jpg
Ivar Giaever   Hoa Kỳ

Bản mẫu:Country data Na Uy

Tập tin:Brian Josephson, March 2004.jpg
Brian David Josephson Bản mẫu:Country data Liên hiệp Anh Vương quốc Anh Tiên đoán lý thuyết về tính chất của các dòng siêu dẫn, đặc biệt là hiệu ứng Josephson
1974 Martin Ryle Nghiên cứu tiên phong trong lĩnh vực Vật lý thiên văn vô tuyến, Ryle cho những quan sát và phát minh, Hewish cho vai trò quyết định trong việc tìm ra các pulsar [76]
Antony Hewish
1975
Tập tin:Aage Bohr.jpg
Aage Niels Bohr   Đan Mạch Tìm ra mối liên hệ giữa chuyển động tập thể và chuyển động các đơn hạt trong hạt nhân nguyên tử, dẫn đến việc phát triển lý thuyết về cấu trúc hạt nhân nguyên tử [77]
Tập tin:Mottelson,Ben 1963 Kopenhagen.jpg
Ben Roy Mottelson   Đan Mạch (sinh ra ở Chicago, Ilinois,   Hoa Kỳ)
Tập tin:James Rainwater 2.jpg
Leo James Rainwater   Hoa Kỳ
1976
Tập tin:Burton Richter - charm quark.jpg
Burton Richter Tìm ra hạt J/Psi [78]
Tập tin:Samuel ting 10-19-10.jpg
Đinh Triệu Trung
1977
Tập tin:Andersonphoto.jpg
Philip Warren Anderson Nghiên cứu lý thuyết về cấu trúc điện tử của các hệ từ hỗn loạn [79]
Tập tin:Mott,Nevill Francis Heisenberg 1952 London.jpg
Neville Francis Mott Bản mẫu:Country data Liên hiệp Anh Vương quốc Anh
Tập tin:JH van Vleck 1974.jpg
John Hasbrouck van Vleck Bản mẫu:Country data Mỹ Hoa Kỳ
1978
Tập tin:Pyotr L Kapitsa Russian physicist 1964.jpg
Pyotr Leonidovich Kapitsa Bản mẫu:Country data Liên Xô Liên Xô Nghiên cứu và phát minh trong lĩnh vực Vật lý nhiệt độ thấp [80]
Tập tin:Arno Penzias.jpg
Arno Allan Penzias   Hoa Kỳ (sinh ra ở Munich, Bản mẫu:Country data Đế quốc Đức Đức) Tìm ra bức xạ phông vi sóng vũ trụ (CMB)
Tập tin:Wilson penzias200.jpg
Robert Woodrow Wilson   Hoa Kỳ
1979
Tập tin:Sheldon Glashow at Harvard cropped.jpg
Sheldon Lee Glashow Nghiên cứu lý thuyết thống nhất tương tác yếutương tác điện tử giữa các hạt cơ bản, tiên đoán sự tồn tại của dòng trung hòa yếu [81]
Tập tin:Abdus Salam 1987.jpg
Abdus Salam Pakistan Pakistan (sinh ra ở Jhang, Bản mẫu:Country data Ấn Độ thuộc Anh)
Tập tin:Steven Weinberg 2010.jpg
Steven Weinberg Bản mẫu:Country data Mỹ Hoa Kỳ

Thập niên 1980

Năm
Hình
Tên
Quốc gia
Công trình nhận giải
Chú thích
1980
Tập tin:James-cronin.jpg
James Cronin Bản mẫu:Country data Mỹ Hoa Kỳ Tìm ra sự vi phạm các nguyên lý đối xứng cơ bản trong phân rã K-meson [82]
Tập tin:Val Fitch.jpg
Val Logsdon Fitch
1981
Tập tin:Nicolaas Bloembergen 1981.jpg
Nicolaas Bloembergen
  Hà Lan
Bản mẫu:Country data Mỹ Hoa Kỳ
Phát triển phương pháp phổ kế laser [81]
Tập tin:Artur Schawlow, Stanford University.jpg
Arthur Leonard Schawlow   Hoa Kỳ
Tập tin:Kai Manne Börje Siegbahn 2.jpg
Kai Siegbahn   Thụy Điển Phát triển phổ điện tử độ phân giải cao
1982 Kenneth G. Wilson Bản mẫu:Country data Mỹ Hoa Kỳ Xây dựng lý thuyết về các hiện tượng tới hạn liên quan đến chuyển pha [83]
1983
Tập tin:Subrahmanyan Chandrasekhar.gif
Subrahmanyan Chandrasekhar Bản mẫu:Country data Mỹ Hoa Kỳ (sinh ra ở Lahore, Bản mẫu:Country data Ấn Độ thuộc Anh) Nghiên cứu lý thuyết về tiến hóa của các vì sao, đề ra giới hạn Chandrasekhar [84]
Tập tin:William A. Fowler Los Alamos ID.png
William Alfred Fowler Bản mẫu:Country data Mỹ Hoa Kỳ Nghiên cứu lý thuyết và thực nghiệm các phản ứng hạt nhân và sự hình thành các nguyên tố hóa học trong vũ trụ [84]
1984
Tập tin:Carlo Rubbia 2012.jpg
Carlo Rubbia   Ý Đóng góp quyết định trong thí nghiệm tìm ra các hạt W, Z truyền tương tác yếu [85]
Tập tin:Simon Van der Meer.png
Simon van der Meer   Hà Lan
1985
Tập tin:Klaus von Klitzing 2015.jpg
Klaus von Klitzing Bản mẫu:Country data Tây Đức Phát hiện ra hiệu ứng Hall lượng tử [86]
1986 Ernst Ruska Nghiên cứu cơ bản về quang điện tử, thiết kế kính hiển vi điện tử đầu tiên [87]
Tập tin:Gerd Binnig sw.jpg
Gerd Binnig Thiết kế hiển vi quyét sử dụng hiệu ứng đường ngầm
Tập tin:Rohrer.jpg
Heinrich Rohrer Bản mẫu:Country data Thụy Sĩ Thụy Sĩ
1987
Tập tin:Georg Bednorz speaking at the groundbreaking of the new IBM and ETH Zurich Nanotech Exploratory Technology Lab.jpg
Johannes Georg Bednorz Bản mẫu:Country data Tây Đức Tìm ra hiện tượng siêu dẫn trong vật liệu gốm [88]
Tập tin:Karl Alexander Mueller.jpg
Karl Alexander Müller Bản mẫu:Country data Thụy Sĩ Thụy Sĩ
1988
Tập tin:Leon M. Lederman.jpg
Leon M. Lederman Bản mẫu:Country data Mỹ Hoa Kỳ Phương pháp chùm neutrino và cấu trúc kép của lepton thông qua việc tìm ra muon neutrino [89]
Melvin Schwartz
Tập tin:Jack-Steinberger-2008.JPG
Jack Steinberger Bản mẫu:Country data Mỹ Hoa Kỳ (sinh ra ở Bad Kissingen, Bản mẫu:Country data Cộng hòa WeimarĐức)
1989
Tập tin:Norman Foster Ramsey 1970 (cropped).jpg
Norman Foster Ramsey Bản mẫu:Country data Mỹ Hoa Kỳ Phát minh ra phương pháp trường dao động sử dụng trong maser hydrogen và đồng hồ nguyên tử [81]
Hans Georg Dehmelt Bản mẫu:Country data Tây Đức Phát triển kỹ thuật bẫy ion bằng từ trường
Wolfgang Paul   Hoa Kỳ (sinh ra ở Görlitz, Bản mẫu:Country data Cộng hòa Weimar Đức)

Thập niên 1990

Năm
Hình
Tên
Quốc gia
Công trình nhận giải
Chú thích
1990
Tập tin:Physics Nobel laureate Jerry Friedman, 2016.jpg
Jerome Isaac Friedman Bản mẫu:Country data Mỹ Hoa Kỳ Nghiên cứu tán xạ không đàn hồi của điện tử lên proton và neutron giúp phát triển mô hình quark [90]
Tập tin:Henry Kendall by Tom Frost crop.jpg
Henry Way Kendall
Tập tin:Richard E. Taylor.jpg
Richard E. Taylor Bản mẫu:Country data Canada
1991
Tập tin:Pierre-Gilles crop.jpg
Pierre-Gilles de Gennes Pháp Pháp Phương pháp nghiên cứu các hiện tượng trật tự trong các hệ đơn giản được khái quát hóa cho các hệ phức tạp, đặc biệt trong tinh thể lỏngpolyme [91]
1992
Tập tin:CHARPAK Georges-24x50-2005 cropped.JPG
Georges Charpak Pháp Pháp (sinh ra tại Dąbrowica, Bản mẫu:Country data Đệ nhị Cộng hòa Ba Lan Ba Lan) Phát triển các máy dò hạt, đặc biệt là buồng đa dây tỷ lệ [92]
1993
Tập tin:Russell Alan Hulse.jpg
Russell Alan Hulse Bản mẫu:Country data Mỹ Hoa Kỳ Phát hiện ra một loại pulsar mới giúp nghiên cứu về trường hấp dẫn [93]
Tập tin:2008JosephTaylor.jpg
Joseph Hooton Taylor, Jr.
1994
Tập tin:Bertram Brockhouse.jpg
Bertram Brockhouse Bản mẫu:Country data Canada Canada Phát triển phương pháp phổ ký neutron [94]
Tập tin:HD.3F.113 (10347363986).jpg
Clifford Glenwood Shull Bản mẫu:Country data Mỹ Hoa Kỳ Phát triển kỹ thuật nhiễu xạ neutron
1995
Tập tin:Martin Perl - tau.jpg
Martin Lewis Perl Tìm ra tau lepton [81]
Tập tin:Frederick Reines.jpg
Frederick Reines Thu được neutrino
1996
Tập tin:Nobel Laureate David Morris Lee in 2007.jpg
David Morris Lee Tìm ra tính siêu chảy của helium-3 [95]
Tập tin:Douglas Osheroff NSF.jpg
Douglas Dean Osheroff
Tập tin:Robert Coleman Richardson.jpg
Robert Coleman Richardson
1997
Tập tin:Steven Chu official DOE portrait.jpg
Châu Lệ Văn Phát triển phương pháp làm lạnh và bẫy nguyên tử bằng laser [96]
Tập tin:Claude Cohen-Tannoudji.JPG
Claude Cohen-Tannoudji Pháp Pháp (sinh ra ở Constantine, Pháp Algérie thuộc Pháp)
Tập tin:William D. Phillips.jpg
William Daniel Phillips Bản mẫu:Country data Mỹ Hoa Kỳ
1998
Tập tin:Robert Laughlin, Stanford University.jpg
Robert B. Laughlin Tìm ra hiệu ứng Hall lượng tử phân số như là một khởi đầu cho một loại chất lỏng lượng tử mới với các yếu tố điện tích không nguyên (1/3, 1/5,...) [97]
Tập tin:Horst Störmer cropped.jpg
Horst Ludwig Störmer   Đức
Tập tin:Daniel Chee Tsui.jpg
Thôi Kì Bản mẫu:Country data Mỹ Hoa Kỳ (sinh ra ở Hà Nam, Bản mẫu:Country data Trung Hoa Dân Quốc Trung Hoa Dân Quốc)
1999
Tập tin:Gerard 't Hooft.jpg
Gerard 't Hooft   Hà Lan Làm sáng tỏ cấu trúc lượng tử của tương tác điện yếu trong Vật lý [98]
Tập tin:Martinus Veltman.jpg
Martinus J.G. Veltman

Thập niên 2000

Năm
Hình
Tên
Quốc gia
Công trình nhận giải
Chú thích
2000
Tập tin:Zhores Alferov.jpg
Zhores Ivanovich Alferov   Nga Phát triển cấu trúc không đồng nhất bán dẫn được dùng trong quang điện tử tốc độ cao [99]
Tập tin:Herbert Kroemer (cropped).jpg
Herbert Kroemer   Đức
Tập tin:Jack Kilby 1960s.png
Jack St. Clair Kilby Bản mẫu:Country data Mỹ Hoa Kỳ Phát minh ra mạch tích hợp
2001
Tập tin:Physics Nobel Laureate Eric Allin Cornell, in June of 2015.jpg
Eric Allin Cornell Thực hiện được ngưng tụ Bose-Einstein [100]
Tập tin:Carl Wieman.jpg
Carl Wieman
Tập tin:Ketterle.jpg
Wolfgang Ketterle   Đức
2002
Tập tin:Raymond Davis, Jr 2001.jpg
Raymond Davis Jr. Bản mẫu:Country data Mỹ Hoa Kỳ Đóng góp trong Vật lý thiên văn, đặc biệt là việc dò các neutrino vũ trụ [99]
Tập tin:Masatoshi Koshiba 2002.jpg
Koshiba Masatoshi Bản mẫu:Country data Nhật Nhật Bản
Tập tin:RiccardoGiacconi.jpg
Riccardo Giacconi Bản mẫu:Country data Mỹ Hoa Kỳ

(sinh ra ở Genoa, Bản mẫu:Country data Vương quốc Ý)

Đóng góp trong Vật lý thiên văn và tìm ra nguồn tia X vũ trụ
2003
Tập tin:AA Abrikosov ANL1.jpg
Alexei Alexeevich Abrikosov   Nga

  Hoa Kỳ

Phát triển lý thuyết siêu dẫnsiêu lỏng [101]
Tập tin:Ginzburg in MSU opaque.jpg
Vitalij Ginzburg   Nga
Tập tin:Nobel Laureate Sir Anthony James Leggett in 2007.jpg
Anthony James Leggett Bản mẫu:Country data Vương quốc Anh

  Hoa Kỳ

2004
Tập tin:David Gross LANL.jpg
David Gross Bản mẫu:Country data Mỹ Hoa Kỳ Tìm ra bậc tự do tiệm cận trong tương tác mạnh [99]
Hugh David Politzer
Tập tin:FrankStockholm2004.jpg
Frank Wilczek
2005
Tập tin:Roy Glauber Dec 10 2005.jpg
Roy Jay Glauber Đóng góp cho lý thuyết lượng tử quang học [102]
Tập tin:John L. Hall.jpg
John Lewis Hall Phát triển phương pháp phổ kế bằng laser, đặc biệt là kỹ thuật xung răng lược
Tập tin:Theodor W Haensch.jpg
Theodor W. Hänsch   Đức
2006
Tập tin:John-C-Mather5.jpg
John C. Mather Bản mẫu:Country data Mỹ Hoa Kỳ Phát hiện về tính bất đẳng hướng của bức xạ phông nền vũ trụ [103]
Tập tin:George Smoot crop.jpg
George F. Smoot
2007
Tập tin:Albert Fert 0109.jpg
Albert Fert Pháp Pháp Khám phá ra hiệu ứng Từ điện trở khổng lồ, được dùng trong công nghệ đọc đĩa cứng [104]
Tập tin:Peter Gruenberg 01.jpg
Peter Grünberg   Đức
2008
Tập tin:YoichiroNambu.jpg
Nambu Yōichirō Bản mẫu:Country data Mỹ Hoa Kỳ (sinh ra ở Tokyo, Bản mẫu:Country data Nhật Nhật Bản) Phát hiện cơ chế "phá vỡ đối xứng tự phát" trong Vật lý á nguyên tử [105]
Tập tin:Mkobayashi.jpg
Kobayashi Makoto Bản mẫu:Country data Nhật Nhật Bản Phát hiện nguồn gốc phá vỡ tính đối xứng liên quan đến việc dự đoán sự tồn tại của ít nhất ba nhóm hạt quark trong tự nhiên
Tập tin:Masukawa.jpg
Masukawa Toshihide
2009
Tập tin:Charles K. Kao cropped 2.jpg
Cao Côn Bản mẫu:Country data Mỹ Hoa Kỳ

Bản mẫu:Country data Vương quốc Anh

(sinh ra ở Thượng Hải, Bản mẫu:Country data Trung Hoa Dân Quốc Trung Hoa Dân Quốc)

"Vì những thành tựu đột phá trong việc truyền ánh sáng trong sợi quang cho ngành thông tin quang" [106]
Tập tin:Nobel Prize 2009-Press Conference KVA-23.jpg
Willard S. Boyle Bản mẫu:Country data Mỹ Hoa Kỳ Phát minh ra mạch bán dẫn ảnh - bộ cảm biến CCD
Tập tin:Nobel Prize 2009-Press Conference KVA-27.jpg
George E. Smith

Thập niên 2010

Năm
Hình
Tên
Quốc gia
Công trình nhận giải
Chú thích
2010
Tập tin:Andre Geim 2010-1.jpg
Andre Geim   Hà Lan

Bản mẫu:Country data Liên hiệp Anh Vương quốc Anh

(sinh ra ở Sochi, Bản mẫu:Country data Liên Xô)

Tách lớp Graphene từ than chì để mở ra hướng nghiên cứu mang tính đột phá về ứng dụng của Graphene vào điện tử [107]
Tập tin:Konstantin Novoselov at MIPT.jpg
Konstantin Novoselov   Nga

Bản mẫu:Country data Vương quốc Anh

2011
Tập tin:Saul Perlmutter.jpg
Saul Perlmutter Bản mẫu:Country data Mỹ Hoa Kỳ Nghiên cứu về siêu tân tinh loại Ia để khám phá vũ trụ đang mở rộng với tốc độ gia tăng không ngừng [108]
Tập tin:Brian P Schmidt.jpg
Brian P. Schmidt Tập tin:Flag of Australia (converted).svg Úc (sinh ra ở Missoula, Montana,   Hoa Kỳ)
Tập tin:Adam Riess.jpg
Adam Riess Bản mẫu:Country data Mỹ Hoa Kỳ
2012
Tập tin:Serge Haroche 1 2012.jpg
Serge Haroche Pháp Pháp Nghiên cứu về quang học lượng tử [109]
Tập tin:David Wineland 2008crop.jpg
David J. Wineland Bản mẫu:Country data Mỹ Hoa Kỳ
2013
Tập tin:Francois Englert.jpg
François Englert Bỉ Bỉ Khám phá lý thuyết về cơ chế tìm hiểu nguồn gốc khối lượng của các hạt hạ nguyên tử. [110]
Tập tin:Higgs, Peter (1929)3.jpg
Peter Higgs Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Vương quốc Anh
2014
Tập tin:Isamu Akasaki 20141211.jpg
Akasaki Isamu Bản mẫu:Country data Nhật Nhật Bản Cho phát minh ra LED lam hữu hiệu giúp tạo ra những nguồn ánh sáng trắng tiết kiệm năng lượng và đủ sáng. [111]
Tập tin:Hiroshi Amano 20141211.jpg
Amano Hiroshi
Tập tin:Shuji Nakamura.jpg
Nakamura Shuji Bản mẫu:Country data Mỹ Hoa Kỳ (sinh ra ở Ikata, Ehime,   Nhật Bản)
2015
Tập tin:D810 5171 Takaaki Kajita, physics (23220416159).jpg
Kajita Takaaki   Nhật Bản Khám phá neutrino dao động và chứng tỏ chúng có khối lượng [112]
Tập tin:Arthur B. McDonald 5193-2015.jpg
Arthur B. McDonald Bản mẫu:Country data Canada Canada
2016
Tập tin:2016 Nobel Reception US Embassy Sweden (31222132190) (cropped) (cropped).jpg
David J. Thouless Bản mẫu:Country data Liên hiệp Anh Vương quốc Anh Khám phá về mặt lý thuyết của họ của hiện tượng chuyển pha tô pôpha tô pô ở vật chất [113]
Tập tin:Duncan Haldane.jpg
F. Duncan M. Haldane Bản mẫu:Country data Liên hiệp Anh Vương quốc Anh

  Slovenia

Tập tin:Jkosterl.jpg
John M. Kosterlitz   Hoa Kỳ[114] (sinh ra ở Aberdeen, Bản mẫu:Country data Vương quốc Anh)
2017
Tập tin:Rainer Weiss - December 2006 (cropped).jpg
Rainer Weiss   Hoa Kỳ (sinh ra ở Berlin, Bản mẫu:Country data Cộng hòa Weimar Đức) Cho những đóng góp quyết định của họ đối với LIGO và quan sát sóng hấp dẫn [4]
Tập tin:05-0367-92D.hr.jpg
Barry Barish   Hoa Kỳ
Tập tin:Kip Thorne at Caltech.jpg
Kip Thorne
2018
Tập tin:Arthur Ashkin EM1B5678 (44417135450) (adjusted).jpg
Arthur Ashkin Cho những sáng chế đột phá trong lĩnh vực vật lý laser [115]
Tập tin:Gérard Mourou (cropped).jpg
Gérard Mourou Pháp Pháp
Tập tin:Donna Strickland EM1B5760 (46183560632) (cropped).jpg
Donna Strickland Bản mẫu:Country data Canada Canada
2019
Tập tin:Jim Peebles (cropped).jpg
James Peebles Bản mẫu:Country data Canada Canada

Bản mẫu:Country data Mỹ Hoa Kỳ

"Những phát hiện mang tính lý thuyết về vũ trụ học vật lý" [116]
Tập tin:Michel Mayor, 2012 (cropped).jpg
Michel Mayor Bản mẫu:Country data Thụy Sĩ Thụy Sĩ Phát hiện hành tinh 51 Pegasi b ngoài Hệ Mặt Trời có quỹ đạo quay quanh một ngôi sao cùng loại với Mặt Trời
Tập tin:Didier Queloz, 2012 (cropped).jpg
Didier Queloz

Thập niên 2020

Năm
Hình
Tên
Quốc gia
Công trình nhận giải
Chú thích
2020 Tập tin:Roger Penrose at Festival della Scienza Oct 29 2011.jpg Roger Penrose Bản mẫu:Country data Vương quốc Anh "cho chứng minh sự hình thành của lỗ đen là một hệ quả tất yếu của thuyết tương đối tổng quát" [117]
Tập tin:Reinhard Genzel.jpg Reinhard Genzel   Đức "cho khám phá một vật thể nén đặc siêu khối lượng ở trung tâm của thiên hà chúng ta"
Tập tin:Andrea Ghez.jpg Andrea Ghez Bản mẫu:Country data Mỹ Hoa Kỳ
2021 Tập tin:Crafoord Prize EM1B0732 (42329290061).jpg Manabe Syukuro   Nhật Bản

  Hoa Kỳ

"cho thiết lập mô hình vật lý của hệ thống khí hậu Trái Đất, định lượng sự thay đổi và dự đoán sự ấm lên toàn cầu một cách tin cậy" [118]
Klaus Hasselmann   Đức
Tập tin:Parisi giorgio.jpg Giorgio Parisi   Ý "cho khám phá mối liên hệ tác động lẫn nhau giữa các thăng giáng và mất trật tự trong các hệ vật lý từ cấp nguyên tử đến hành tinh."
2022 Tập tin:A. Zeilinger (cropped).jpg Anton Zeilinger Tập tin:Flag of Austria.svg Áo

Tập tin:Flag of Australia (converted).svg Úc

"các thí nghiệm với photon vướng víu, việc thiết lập sự vi phạm bất đẳng thức Bell và tiên phong trong khoa học thông tin lượng tử." [119]
Tập tin:John Clauser in 2024.jpg John Clauser   Hoa Kỳ
Tập tin:Alain-Aspect-ForMemRS.jpg Alain Aspect Tập tin:Flag of France (1794–1815, 1830–1974, 2020–present).svg Pháp
2023 Tập tin:Anne LHuiller 01.JPG Anne L'Huillier Tập tin:Flag of France (1794–1815, 1830–1974, 2020–present).svg Pháp "cho các phương pháp thực nghiệm tạo ra xung ánh sáng cỡ atto giây để nghiên cứu động lực học electron trong vật chất." [120]
Tập tin:Ferenc Krausz (cropped).jpg Ferenc Krausz   Hungary

Tập tin:Flag of Austria.svg Áo

Tập tin:US Embassy Sweden 2023 Nobel Reception (53397591873) (cropped).jpg Pierre Agostini Tập tin:Flag of France (1794–1815, 1830–1974, 2020–present).svg Pháp
2024 Tập tin:John J. Hopfield, 2024 Nobel Prize Laureate in Physics 1 (cropped).jpg John J. Hopfield   Hoa Kỳ "cho những khám phá và phát minh mang tính nền tảng, cho phép học máy với mạng nơ-ron nhân tạo." [121]
Tập tin:Geoffrey E. Hinton, 2024 Nobel Prize Laureate in Physics (3x4 cropped).jpg Geoffrey Hinton Bản mẫu:Country data Canada
2025 Tập tin:John Clarke, British experimental physicist.jpg John Clarke   Hoa Kỳ "cho khám phá hiện tượng xuyên hầm lượng tử vĩ mô và lượng tử hóa năng lượng trong mạch điện." [122]
Tập tin:Michel H. Devoret, French American physicist.jpg Michel H. Devoret Tập tin:Flag of France (1794–1815, 1830–1974, 2020–present).svg Pháp
Tập tin:John M. Martinis, American physicst and 2025 Nobel laurate in physics.jpg John M. Martinis   Hoa Kỳ

Chú thích

  1. ^ "Alfred Nobel – Người sáng lập giải thưởng Nobel". Nobel Foundation. Truy cập ngày 29 tháng 10 năm 2008.
  2. ^ "Giải thưởng Nobel". Nobel Foundation. Truy cập ngày 29 tháng 10 năm 2008.
  3. ^ "Giải thưởng Nobel". Nobel Foundation. Truy cập ngày 29 tháng 10 năm 2008.
  4. ^ a ă "The Nobel Prize in Physics 2017". Truy cập ngày 3 tháng 10 năm 2017.
  5. ^ "Buổi lễ trao giải thưởng Nobel". Nobel Foundation. Lưu trữ bản gốc ngày 22 tháng 8 năm 2008. Truy cập ngày 29 tháng 10 năm 2008.
  6. ^ "Nhà khoa học đạt giải Nobel". Nobel Foundation. Truy cập ngày 29 tháng 10 năm 2008.
  7. ^ "Phụ nữ đạt giải Nobel". Nobel Foundation. Truy cập ngày 29 tháng 10 năm 2008.
  8. ^ "Giải Nobel Vật lý năm 1901". Nobel Foundation. Truy cập ngày 9 tháng 10 năm 2008.
  9. ^ "Giải Nobel Vật lý năm 1902". Nobel Foundation. Truy cập ngày 9 tháng 10 năm 2008.
  10. ^ "Giải Nobel Vật lý năm 1903". Nobel Foundation. Truy cập ngày 9 tháng 10 năm 2008.
  11. ^ "Giải Nobel Vật lý năm 1904". Nobel Foundation. Truy cập ngày 9 tháng 10 năm 2008.
  12. ^ "Giải Nobel Vật lý năm 1905". Nobel Foundation. Truy cập ngày 9 tháng 10 năm 2008.
  13. ^ "Giải Nobel Vật lý năm 1906". Nobel Foundation. Truy cập ngày 9 tháng 10 năm 2008.
  14. ^ "Giải Nobel Vật lý năm 1907". Nobel Foundation. Truy cập ngày 9 tháng 10 năm 2008.
  15. ^ "Giải Nobel Vật lý năm 1908". Nobel Foundation. Truy cập ngày 9 tháng 10 năm 2008.
  16. ^ "Giải Nobel Vật lý năm 1909". Nobel Foundation. Truy cập ngày 9 tháng 10 năm 2008.
  17. ^ "Giải Nobel Vật lý năm 1910". Nobel Foundation. Truy cập ngày 9 tháng 10 năm 2008.
  18. ^ "Giải Nobel Vật lý năm 1911". Nobel Foundation. Truy cập ngày 9 tháng 10 năm 2008.
  19. ^ "Giải Nobel Vật lý năm 1912". Nobel Foundation. Truy cập ngày 9 tháng 10 năm 2008.
  20. ^ "Giải Nobel Vật lý năm 1913". Nobel Foundation. Truy cập ngày 9 tháng 10 năm 2008.
  21. ^ "Giải Nobel Vật lý năm 1914". Nobel Foundation. Truy cập ngày 9 tháng 10 năm 2008.
  22. ^ "Giải Nobel Vật lý năm 1915". Nobel Foundation. Truy cập ngày 9 tháng 10 năm 2008.
  23. ^ "Giải Nobel Vật lý năm 1917". Nobel Foundation. Truy cập ngày 9 tháng 10 năm 2008.
  24. ^ "Giải Nobel Vật lý năm 1918". Nobel Foundation. Truy cập ngày 9 tháng 10 năm 2008.
  25. ^ "Giải Nobel Vật lý năm 1919". Nobel Foundation. Truy cập ngày 9 tháng 10 năm 2008.
  26. ^ "Giải Nobel Vật lý năm 1920". Nobel Foundation. Truy cập ngày 9 tháng 10 năm 2008.
  27. ^ "Giải Nobel Vật lý năm 1921". Nobel Foundation. Truy cập ngày 9 tháng 10 năm 2008.
  28. ^ "Giải Nobel Vật lý năm 1922". Nobel Foundation. Truy cập ngày 9 tháng 10 năm 2008.
  29. ^ "Giải Nobel Vật lý năm 1923". Nobel Foundation. Truy cập ngày 9 tháng 10 năm 2008.
  30. ^ "Giải Nobel Vật lý năm 1924". Nobel Foundation. Truy cập ngày 9 tháng 10 năm 2008.
  31. ^ "Giải Nobel Vật lý năm 1925". Nobel Foundation. Truy cập ngày 9 tháng 10 năm 2008.
  32. ^ "Giải Nobel Vật lý năm 1926". Nobel Foundation. Truy cập ngày 9 tháng 10 năm 2008.
  33. ^ "Giải Nobel Vật lý năm 1927". Nobel Foundation. Truy cập ngày 9 tháng 10 năm 2008.
  34. ^ "Giải Nobel Vật lý năm 1928". Nobel Foundation. Truy cập ngày 9 tháng 10 năm 2008.
  35. ^ "Giải Nobel Vật lý năm 1929". Nobel Foundation. Truy cập ngày 9 tháng 10 năm 2008.
  36. ^ "Giải Nobel Vật lý năm 1930". Nobel Foundation. Truy cập ngày 9 tháng 10 năm 2008.
  37. ^ "Giải Nobel Vật lý năm 1932". Nobel Foundation. Truy cập ngày 9 tháng 10 năm 2008.
  38. ^ "Giải Nobel Vật lý năm 1933". Nobel Foundation. Truy cập ngày 9 tháng 10 năm 2008.
  39. ^ "Giải Nobel Vật lý năm 1935". Nobel Foundation. Truy cập ngày 9 tháng 10 năm 2008.
  40. ^ "Giải Nobel Vật lý năm 1936". Nobel Foundation. Truy cập ngày 9 tháng 10 năm 2008.
  41. ^ "Giải Nobel Vật lý năm 1937". Nobel Foundation. Truy cập ngày 9 tháng 10 năm 2008.
  42. ^ "Giải Nobel Vật lý năm 1938". Nobel Foundation. Truy cập ngày 9 tháng 10 năm 2008.
  43. ^ "Giải Nobel Vật lý năm 1939". Nobel Foundation. Truy cập ngày 9 tháng 10 năm 2008.
  44. ^ "Giải Nobel Vật lý năm 1943". Nobel Foundation. Truy cập ngày 9 tháng 10 năm 2008.
  45. ^ "Giải Nobel Vật lý năm 1944". Nobel Foundation. Truy cập ngày 9 tháng 10 năm 2008.
  46. ^ "Giải Nobel Vật lý năm 1945". Nobel Foundation. Truy cập ngày 9 tháng 10 năm 2008.
  47. ^ "Giải Nobel Vật lý năm 1946". Nobel Foundation. Truy cập ngày 9 tháng 10 năm 2008.
  48. ^ "Giải Nobel Vật lý năm 1947". Nobel Foundation. Truy cập ngày 9 tháng 10 năm 2008.
  49. ^ "Giải Nobel Vật lý năm 1948". Nobel Foundation. Truy cập ngày 9 tháng 10 năm 2008.
  50. ^ "Giải Nobel Vật lý năm 1949". Nobel Foundation. Truy cập ngày 9 tháng 10 năm 2008.
  51. ^ "Giải Nobel Vật lý năm 1950". Nobel Foundation. Truy cập ngày 9 tháng 10 năm 2008.
  52. ^ "Giải Nobel Vật lý năm 1951". Nobel Foundation. Truy cập ngày 9 tháng 10 năm 2008.
  53. ^ "Giải Nobel Vật lý năm 1952". Nobel Foundation. Truy cập ngày 9 tháng 10 năm 2008.
  54. ^ "Giải Nobel Vật lý năm 1953". Nobel Foundation. Truy cập ngày 9 tháng 10 năm 2008.
  55. ^ "Giải Nobel Vật lý năm 1954". Nobel Foundation. Truy cập ngày 9 tháng 10 năm 2008.
  56. ^ "Giải Nobel Vật lý năm 1955". Nobel Foundation. Truy cập ngày 9 tháng 10 năm 2008.
  57. ^ "Giải Nobel Vật lý năm 1955". Nobel Foundation. Truy cập ngày 9 tháng 10 năm 2008.
  58. ^ "Giải Nobel Vật lý năm 1956". Nobel Foundation. Truy cập ngày 9 tháng 10 năm 2008.
  59. ^ "Giải Nobel Vật lý năm 1957". Nobel Foundation. Truy cập ngày 9 tháng 10 năm 2008.
  60. ^ "Giải Nobel Vật lý năm 1958". Nobel Foundation. Truy cập ngày 9 tháng 10 năm 2008.
  61. ^ "Giải Nobel Vật lý năm 1959". Nobel Foundation. Truy cập ngày 9 tháng 10 năm 2008.
  62. ^ "Giải Nobel Vật lý năm 1960". Nobel Foundation. Truy cập ngày 9 tháng 10 năm 2008.
  63. ^ "Giải Nobel Vật lý năm 1961". Nobel Foundation. Truy cập ngày 9 tháng 10 năm 2008.
  64. ^ "Giải Nobel Vật lý năm 1962". Nobel Foundation. Truy cập ngày 9 tháng 10 năm 2008.
  65. ^ "Giải Nobel Vật lý năm 1963". Nobel Foundation. Truy cập ngày 9 tháng 10 năm 2008.
  66. ^ "Giải Nobel Vật lý năm 1964". Nobel Foundation. Truy cập ngày 9 tháng 10 năm 2008.
  67. ^ "Giải Nobel Vật lý năm 1965". Nobel Foundation. Truy cập ngày 9 tháng 10 năm 2008.
  68. ^ "Giải Nobel Vật lý năm 1966". Nobel Foundation. Truy cập ngày 9 tháng 10 năm 2008.
  69. ^ "Giải Nobel Vật lý năm 1967". Nobel Foundation. Truy cập ngày 9 tháng 10 năm 2008.
  70. ^ "Giải Nobel Vật lý năm 1968". Nobel Foundation. Truy cập ngày 9 tháng 10 năm 2008.
  71. ^ "Giải Nobel Vật lý năm 1969". Nobel Foundation. Truy cập ngày 9 tháng 10 năm 2008.
  72. ^ "Giải Nobel Vật lý năm 1970". Nobel Foundation. Truy cập ngày 9 tháng 10 năm 2008.
  73. ^ "Giải Nobel Vật lý năm 1971". Nobel Foundation. Truy cập ngày 9 tháng 10 năm 2008.
  74. ^ "Giải Nobel Vật lý năm 1972". Nobel Foundation. Truy cập ngày 9 tháng 10 năm 2008.
  75. ^ "Giải Nobel Vật lý năm 1973". Nobel Foundation. Truy cập ngày 9 tháng 10 năm 2008.
  76. ^ "Giải Nobel Vật lý năm 1974". Nobel Foundation. Truy cập ngày 9 tháng 10 năm 2008.
  77. ^ "Giải Nobel Vật lý năm 1975". Nobel Foundation. Truy cập ngày 9 tháng 10 năm 2008.
  78. ^ "Giải Nobel Vật lý năm 1976". Nobel Foundation. Truy cập ngày 9 tháng 10 năm 2008.
  79. ^ "Giải Nobel Vật lý năm 1977". Nobel Foundation. Truy cập ngày 9 tháng 10 năm 2008.
  80. ^ "Giải Nobel Vật lý năm 1978". Nobel Foundation. Truy cập ngày 9 tháng 10 năm 2008.
  81. ^ a ă â b "Giải Nobel Vật lý năm 1979". Nobel Foundation. Truy cập ngày 9 tháng 10 năm 2008.
  82. ^ "Giải Nobel Vật lý năm 1980". Nobel Foundation. Truy cập ngày 9 tháng 10 năm 2008.
  83. ^ "Giải Nobel Vật lý năm 1982". Nobel Foundation. Truy cập ngày 9 tháng 10 năm 2008.
  84. ^ a ă "Giải Nobel Vật lý năm 1983". Nobel Foundation. Truy cập ngày 9 tháng 10 năm 2008.
  85. ^ "Giải Nobel Vật lý năm 1984". Nobel Foundation. Truy cập ngày 9 tháng 10 năm 2008.
  86. ^ "Giải Nobel Vật lý năm 1985". Nobel Foundation. Truy cập ngày 9 tháng 10 năm 2008.
  87. ^ "Giải Nobel Vật lý năm 1986". Nobel Foundation. Truy cập ngày 9 tháng 10 năm 2008.
  88. ^ "Giải Nobel Vật lý năm 1987". Nobel Foundation. Truy cập ngày 9 tháng 10 năm 2008.
  89. ^ "Giải Nobel Vật lý năm 1988". Nobel Foundation. Truy cập ngày 9 tháng 10 năm 2008.
  90. ^ "Giải Nobel Vật lý năm 1990". Nobel Foundation. Truy cập ngày 9 tháng 10 năm 2008.
  91. ^ "Giải Nobel Vật lý năm 1991". Nobel Foundation. Truy cập ngày 9 tháng 10 năm 2008.
  92. ^ "Giải Nobel Vật lý năm 1992". Nobel Foundation. Truy cập ngày 9 tháng 10 năm 2008.
  93. ^ "Giải Nobel Vật lý năm 1993". Nobel Foundation. Truy cập ngày 9 tháng 10 năm 2008.
  94. ^ "Giải Nobel Vật lý năm 1994". Nobel Foundation. Truy cập ngày 9 tháng 10 năm 2008.
  95. ^ "Giải Nobel Vật lý năm 1996". Nobel Foundation. Truy cập ngày 9 tháng 10 năm 2008.
  96. ^ "Giải Nobel Vật lý năm 1997". Nobel Foundation. Truy cập ngày 9 tháng 10 năm 2008.
  97. ^ "Giải Nobel Vật lý năm 1998". Nobel Foundation. Truy cập ngày 9 tháng 10 năm 2008.
  98. ^ "Giải Nobel Vật lý năm 1999". Nobel Foundation. Truy cập ngày 9 tháng 10 năm 2008.
  99. ^ a ă â "Giải Nobel Vật lý năm 2000". Nobel Foundation. Truy cập ngày 9 tháng 10 năm 2008.
  100. ^ "Giải Nobel Vật lý năm 2001". Nobel Foundation. Truy cập ngày 9 tháng 10 năm 2008.
  101. ^ "Giải Nobel Vật lý năm 2003". Nobel Foundation. Truy cập ngày 9 tháng 10 năm 2008.
  102. ^ "Giải Nobel Vật lý năm 2005". Nobel Foundation. Truy cập ngày 9 tháng 10 năm 2008.
  103. ^ "Giải Nobel Vật lý năm 2006". Nobel Foundation. Truy cập ngày 9 tháng 10 năm 2008.
  104. ^ "Giải Nobel Vật lý năm 2007". Nobel Foundation. Truy cập ngày 9 tháng 10 năm 2008.
  105. ^ "Giải Nobel Vật lý năm 2008". Nobel Foundation. Truy cập ngày 9 tháng 10 năm 2008.
  106. ^ "Giải Nobel Vật lý năm 2009". Nobel Foundation. Truy cập ngày 6 tháng 10 năm 2009.
  107. ^ "Giải Nobel Vật lý năm 2010". Nobel Foundation. Truy cập ngày 5 tháng 10 năm 2010.
  108. ^ "The Nobel Prize in Physics 2011". Nobel Foundation. Truy cập ngày 4 tháng 10 năm 2011.
  109. ^ "Giải Nobel Vật lý năm 2012". Nobel Foundation. Truy cập ngày 9 tháng 10 năm 2012.
  110. ^ "The Nobel Prize in Physics 2013 Press Release" (PDF). Nobel Foundation. Truy cập ngày 8 tháng 10 năm 2013.
  111. ^ "The Nobel Prize in Physics 2014 Press Release" (PDF). Nobel Foundation. Truy cập ngày 25 tháng 3 năm 2015.
  112. ^ "The Nobel Prize in Physics 2015" (PDF). Truy cập ngày 7 tháng 10 năm 2015.
  113. ^ "The Nobel Prize in Physics 2016" (PDF). Truy cập ngày 4 tháng 10 năm 2016.
  114. ^ "J. Michael Kosterlitz - Biographical." Nobelprize.org, . "I was born on June 22, 1943 in wartime Aberdeen, Scotland...My wife and I finally became citizens of the USA in 2004."
  115. ^ "The Nobel Prize in Physics 2018". Truy cập ngày 2 tháng 10 năm 2018.
  116. ^ "Giải Nobel Vật lý năm 2019". Nobel Foundation. Truy cập ngày 8 tháng 10 năm 2019.
  117. ^ "Giải Nobel Vật lý năm 2020". Nobel Foundation. Truy cập ngày 6 tháng 10 năm 2020.
  118. ^ "Giải Nobel Vật lý năm 2021". Nobel Foundation. Truy cập ngày 5 tháng 10 năm 2021.
  119. ^ "The Nobel Prize in Physics 2022". Nobel Foundation. ngày 4 tháng 10 năm 2022. Lưu trữ bản gốc ngày 4 tháng 10 năm 2022. Truy cập ngày 6 tháng 10 năm 2022.
  120. ^ "The Nobel Prize in Physics 2022". Nobel Foundation. ngày 4 tháng 10 năm 2022. Lưu trữ bản gốc ngày 4 tháng 10 năm 2022. Truy cập ngày 6 tháng 10 năm 2022.
  121. ^ "Nobel Prize in Physics 2024". Nobel Foundation. Bản gốc lưu trữ ngày 9 tháng 10 năm 2024. Truy cập ngày 8 tháng 10 năm 2024.
  122. ^ "Nobel Prize in Physics 2025". NobelPrize.org (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 20 tháng 6 năm 2026.

Xem thêm

Bài viết

Liên kết ngoài

Bản mẫu:Người đoạt giải Nobel Vật lý

Bản mẫu:Sao danh sách chọn lọc