Danh sách tập phim Dragon Ball
Dragon Ball là xê-ri (series) anime được chuyển thể Toriyama Akira. Được sản xuất bởi Toei Animation và được phát sóng trên Fuji TV Nhật Bản từ 26 tháng 2 năm 1986 đến 19 tháng 4, 1989 với 153 tập. Tại Việt Nam xê-ri được phát sóng trên kênh HTV3 lúc 19:30 hàng ngày kể từ 29 tháng 3 năm 2016. Ca khúc chủ đề phim là "Makafushigi Adventure!" (魔訶不思議アドベンチャー! Makafushigi Adobenchā!, "Cuộc phiêu lưu thần bí") do Takahashi Hiroki trình bày. Bài hát kết thúc là "Romantic Ageru yo" (ロマンティックあげるよ Romantikku Ageru yo, Tôi sẽ trao bạn sự lãng mạn") do Hashimoto Ushio trình bày. Trong phiên bản lồng tiếng Việt, bài hát mở đầu là Chuyến phiêu lưu thần kỳ do Hoàng Linh trình bày và bài hát kết thúc là Trao khát vọng do Duyên Quỳnh trình bày.
Tổng quan
| Saga | Số tập | Ngày phát sóng gốc | Ngày phát sóng tiếng Việt | ||
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Emperor Pilaf Saga | 13 | 26 tháng 2, 1986 – 21 tháng 5, 1986 | 29 tháng 3, 2016 – 10 tháng 4, 2016 | |
| 2 | Tournament Saga | 15 | 28 tháng 5, 1986 – 3 tháng 9, 1986 | 11 tháng 4, 2016 – 25 tháng 4, 2016 | |
| 3 | Red Ribbon Army Saga | 17 | 10 tháng 9, 1986 – 7 tháng 1, 1987 | 26 tháng 4, 2016 – 12 tháng 5, 2016 | |
| 4 | General Blue Saga | 12 | 14 tháng 1, 1987 – 8 tháng 4, 1987 | 13 tháng 5, 2016 – 24 tháng 5, 2016 | |
| 5 | Commander Red Saga | 11 | 15 tháng 4, 1987 – 1 tháng 7, 1987 | 25 tháng 5, 2016 – 4 tháng 6, 2016 | |
| 6 | Fortuneteller Baba Saga | 14 | 8 tháng 7, 1987 – 7 tháng 10, 1987 | 5 tháng 6, 2016 – 18 tháng 6, 2016 | |
| 7 | Tien Shinhan Saga | 19 | 14 tháng 10, 1987 – 17 tháng 2, 1988 | 19 tháng 6, 2016 – 7 tháng 7, 2016 | |
| 8 | King Piccolo Saga | 21 | 24 tháng 2, 1988 – 10 tháng 8, 1988 | 8 tháng 7, 2016 – 28 tháng 7, 2016 | |
| 9 | Piccolo Jr. Saga | 31 | 17 tháng 8, 1988 – 19 tháng 4, 1989 | 29 tháng 7, 2016 – 28 tháng 8, 2016 | |
Danh sách
Mùa 1: Emperor Pilaf Saga (1-13)
| # | Tên tập phim | Ngày phát sóng gốc | Ngày phát sóng tiếng Việt |
|---|---|---|---|
| 1 | "Bulma và Songoku" "Buruma to Son Gokū" (ブルマと孫悟空) | Bản mẫu:Start date | Bản mẫu:Start date |
| 2 | "Lalala! Không có viên ngọc nào" "Arararaa! Tama ga Nai!" (あらららー!タマがない!) | Bản mẫu:Start date | Bản mẫu:Start date |
| 3 | "Cân đẩu vân của Quy lão tiên sinh" "Kame-Sennin no Kinto-Un" (亀仙人のキント雲) | Bản mẫu:Start date | Bản mẫu:Start date |
| 4 | "Kẻ bắt cóc, Oolong" "Hitosarai Yōkai Ūron" (人さらい妖怪ウーロン) | Bản mẫu:Start date | Bản mẫu:Start date |
| 5 | "Cường địch tại Sa mạc, Yamcha" "Tsuyokute Warui Sabaku no Yamucha" (つよくて悪い砂漠のヤムチャ) | Bản mẫu:Start date | Bản mẫu:Start date |
| 6 | "Khách viếng thăm giữa đêm khuya" "Mayonaka no Hōmonsha-tachi" (真夜中の訪問者たち) | Bản mẫu:Start date | Bản mẫu:Start date |
| 7 | "Ngưu Ma Vương ở núi Frypan" "Furaipan Yama no Gyūmaō" (フライパン山の牛魔王) | Bản mẫu:Start date | Bản mẫu:Start date |
| 8 | "Kamehameha của Quy lão tiên sinh" "Kame-Sennin no Kamehameha" (亀仙人のカメハメ波) | Bản mẫu:Start date | Bản mẫu:Start date |
| 9 | "Tuyệt chiêu của đại ca Thỏ" "Usagi Oyabun no Tokui Waza" (うさぎオヤブンの得意技) | Bản mẫu:Start date | Bản mẫu:Start date |
| 10 | "Ngọc rồng bị cướp" "Doragon Bōru Ubawareru!!" (D.B.うばわれる!!) | Bản mẫu:Start date | Bản mẫu:Start date |
| 11 | "Rồng thần xuất hiện" "Tsui ni Doragon Arawaru!" (ついに龍あらわる) | Bản mẫu:Start date | Bản mẫu:Start date |
| 12 | "Ước nguyện với rồng thần" "Shenron e no Negai" (神龍への願い) | Bản mẫu:Start date | Bản mẫu:Start date |
| 13 | "Cuộc đại biến hóa của Goku" "Gokū no Dai-Henshin" (悟空の 大変身) | Bản mẫu:Start date | Bản mẫu:Start date |
Mùa 2: Tournament Saga (14-28)
| # | Tên tập phim | Ngày phát sóng gốc | Ngày phát sóng tiếng Việt |
|---|---|---|---|
| 14 | "Đối thủ của Goku xuất hiện" "Gokū no Raibaru? Sanjō!!" (悟空のライバル? 参上!!) | Bản mẫu:Start date | Bản mẫu:Start date |
| 15 | "Cô gái bí ẩn Lauch" "Fushigi na On'na no Ko Ranchi" (不思議な女の子ランチ) | Bản mẫu:Start date | Bản mẫu:Start date |
| 16 | "Truy tìm hòn đá trong buổi tu luyện" "Shugyō · Ishi Sagashi" (修業 · 石さがし) | Bản mẫu:Start date | Bản mẫu:Start date |
| 17 | "Liều mạng giao sữa" "Inochigake! Gyūnyū Haitatsu" (命がけ!牛乳はいたつ) | Bản mẫu:Start date | Bản mẫu:Start date |
| 18 | "Cuộc tập huấn dữ dội của phái Quy lão" "Kame-senryū Kitsūi Shugyō" (亀仙流きつーい修業) | Bản mẫu:Start date | Bản mẫu:Start date |
| 19 | "Đại hội võ thuật Thiên hạ đệ nhất bắt đầu" "Tenka'ichi Budōkai Hajimaru!" (天下一武道会はじまる!) | Bản mẫu:Start date | Bản mẫu:Start date |
| 20 | "Xuất hiện rồi! Thành quả của cuộc tập huấn" "Deru ka!? Shugyō no Iryoku" (でるか!? 修行の威力) | Bản mẫu:Start date | Bản mẫu:Start date |
| 21 | "Nguy hiểm đó Krillin" "Ayaushi! Kuririn" (危うし! クリリン) | Bản mẫu:Start date | Bản mẫu:Start date |
| 22 | "Yamcha và Jackie Chun" "Yamucha Tai Jakkī Chun" (ヤムチャVSジャッキーチュン) | Bản mẫu:Start date | Bản mẫu:Start date |
| 23 | "Xuất hiện rồi cường địch Giran" "Detā! Kyōteki Giran" (出たーっ!強敵ギラン) | Bản mẫu:Start date | Bản mẫu:Start date |
| 24 | "Trận đấu quyết tử của Krillin" "Kuririn Hisshi no Dai-Kōbōsen" (クリリン必死の大攻防戦) | Bản mẫu:Start date | Bản mẫu:Start date |
| 25 | "Dậy đi Goku! Đòn Thiên không chữ X đáng sợ" "Tate Gokū! Osoru Beki Tenkū Pekeji-ken" (たて悟空! 恐るべき天空X字拳) | Bản mẫu:Start date | Bản mẫu:Start date |
| 26 | "Trận chung kết! Kamehameha" "Kesshōsen da!!Kamehame-Ha" (決勝戦だ!! カメハメ波) | Bản mẫu:Start date | Bản mẫu:Start date |
| 27 | "Goku nguy cơ lớn nhất" "Gokū · Saidai no Pinch" (悟空 · 最大 のピンチ) | Bản mẫu:Start date | Bản mẫu:Start date |
| 28 | "Đụng độ! Lực đấu lực" "Gekitotsu!! Pawā Tai Pawā" (激突!!パワー対パワー) | Bản mẫu:Start date | Bản mẫu:Start date |
Mùa 3: Red Ribbon Army Saga (29-45)
| # | Tên tập phim | Ngày phát sóng gốc | Ngày phát sóng tiếng Việt |
|---|---|---|---|
| 29 | "Tái mạo hiểm - Mê Hồ" "Futatabi Bōken Samayō Mizūmi" (ふたたび冒険 さまよう湖) | Bản mẫu:Start date | Bản mẫu:Start date |
| 30 | "Pilaf và lực lượng huyền bí" "Pirafu to Nazo no Gundan" (ピラフと謎の軍団) | Bản mẫu:Start date | Bản mẫu:Start date |
| 31 | "Goku giả xuất hiện" "Gege! Nise Gokū Shutsugen!!" (ゲゲ! ニセ悟空出現!!) | Bản mẫu:Start date | Bản mẫu:Start date |
| 32 | "Pháo đài bay biến mất" "Kieta!? Sora Tobu Yōsai" (消えた!? 空とぶ要塞) | Bản mẫu:Start date | Bản mẫu:Start date |
| 33 | "Truyền thuyết về rồng thần" "Doragon no Densetsu" (龍の伝説) | Bản mẫu:Start date | Bản mẫu:Start date |
| 34 | "Binh đoàn Red Ribon vô tình" "Hijō no Reddo Ribon" (非情のレッドリボン) | Bản mẫu:Start date | Bản mẫu:Start date |
| 35 | "Thiếu nữ phương bắc Suno" "Kita no Shōjo Suno" (北の少女スノ) | Bản mẫu:Start date | Bản mẫu:Start date |
| 36 | "Nỗi sợ trên tháp Muscle" "Massuru Tawā no Kyōfu" (マッスル塔の恐怖) | Bản mẫu:Start date | Bản mẫu:Start date |
| 37 | "Ninja Murasaki tham chiến" "Ninja Murasaki Sanjō" (忍者ムラサキ参上) | Bản mẫu:Start date | Bản mẫu:Start date |
| 38 | "Thật đáng sợ! Thuật ảnh phân thân" "Osorubeshi!! Bunshin no Jutsu" (恐るべし!! 分身の術) | Bản mẫu:Start date | Bản mẫu:Start date |
| 39 | "Người máy số 8 bí ẩn" "Nazo no Jinzōningen Hachi-Gō" (謎の人造人間8号) | Bản mẫu:Start date | Bản mẫu:Start date |
| 40 | "Làm sao bây giờ Goku! Chiến dịch của Buyo" "Dō Suru Gokū!! Senritsu no Buyon" (どうする悟空!! 戦慄のブヨン) | Bản mẫu:Start date | Bản mẫu:Start date |
| 41 | "Tháp Muscle sụp đổ" "Massuru Tawā no Saigo" (マッスルタワーの最期) | Bản mẫu:Start date | Bản mẫu:Start date |
| 42 | "Ngàn cân treo sợi tóc!! Cố lên nào đại ca Hat" "Kiki Ippatsu!! Ganbare Hatchan" (危機一髪!! ガンバレ8ちゃん) | Bản mẫu:Start date | Bản mẫu:Start date |
| 43 | "Đến nhà Bulma ở thành phố phía Tây" "Nishi no Miyako no Buruman'chi" (西の都のブルマんち) | Bản mẫu:Start date | Bản mẫu:Start date |
| 44 | "Goku và đồng đội đối mặt nguy hiểm" "Gokū to Nakama to Kiken ga Ippai" (悟空と仲間と危険がいっぱい) | Bản mẫu:Start date | Bản mẫu:Start date |
| 45 | "Cẩn thận! Cạm bẫy ở công viên trên không" "Ki o Tsukero! Kūchū no Wana" (気をつけろ! 空中の罠) | Bản mẫu:Start date | Bản mẫu:Start date |
Mùa 4: General Blue Saga (46-57)
| # | Tên tập phim | Ngày phát sóng gốc | Ngày phát sóng tiếng Việt |
|---|---|---|---|
| 46 | "Sai lầm chết người của Bulma" "Buruma no Dai-Shippai" (ブルマの大失敗) | Bản mẫu:Start date | Bản mẫu:Start date |
| 47 | "Nhà Quy lão bị đột nhập" "Kame Hausu Hakken Saru!!" (KAME HOUSE 発見さる!!) | Bản mẫu:Start date | Bản mẫu:Start date |
| 48 | "Tướng quân Blue xuất trận" "Burū Shōgun Kōgeki Kaishi!!" (ブルー将軍攻撃開始!!) | Bản mẫu:Start date | Bản mẫu:Start date |
| 49 | "Lanch gặp nguy hiểm" "Ayaushi Ranchi-san" (危うしランチさん) | Bản mẫu:Start date | Bản mẫu:Start date |
| 50 | "Cái bẫy của bọn cướp biển" "Kaizoku-tachi no Wana" (海賊たちのワナ) | Bản mẫu:Start date | Bản mẫu:Start date |
| 51 | "Vệ sĩ dưới đáy đại dương" "Kaitei no Gādoman" (海底のガードマン) | Bản mẫu:Start date | Bản mẫu:Start date |
| 52 | "Hay quá! Phát hiện báu vật rồi" "Yatta! Otakara Hakken" (やった! お宝発見) | Bản mẫu:Start date | Bản mẫu:Start date |
| 53 | "Ánh mắt đáng sợ" "Kyōfu no Hikaru Me" (恐怖の光る眼) | Bản mẫu:Start date | Bản mẫu:Start date |
| 54 | "Chạy và chạy! Thoát thân nào" "Nigero ya Nigero!! Dai-Dasshutsu" (逃げろや逃げろ!!大脱出) | Bản mẫu:Start date | Bản mẫu:Start date |
| 55 | "Ui cha! Cuộc rượt đuổi đến làng Chim cánh cụt" "Ncha! Otte Pengin Mura" (んちゃ!追ってペンギン村) | Bản mẫu:Start date | Bản mẫu:Start date |
| 56 | "Ô hô! Arare cưỡi trên mây" "Uhohōi! Arale Kumo ni Noru" (うほほーい! アラレ雲にのる) | Bản mẫu:Start date | Bản mẫu:Start date |
| 57 | "Quyết đấu! Arale và Blue" "Taiketsu! Arare Tai Burū" (対決!アラレVSブルー) | Bản mẫu:Start date | Bản mẫu:Start date |
Mùa 5: Commander Red Saga (58-68)
| # | Tên tập phim | Ngày phát sóng gốc | Ngày phát sóng tiếng Việt |
|---|---|---|---|
| 58 | "Thánh địa Karin" "Makyō no Seichi Karin" (魔境の聖地カリン) | Bản mẫu:Start date | Bản mẫu:Start date |
| 59 | "Xuất hiện rồi! Sát thủ mạnh nhất thế giới Hồng Bạch Bạch" "Kita! Sekaiichi no Koroshiya Taopaipai" (きた!世界一の殺し屋 "桃白白) | Bản mẫu:Start date | Bản mẫu:Start date |
| 60 | "Quyết đấu ăn thua! Kamehameha và Đỗ đỗ lĩnh phong" "Kamehameha Tai Dodonpa" (勝負!!カメハメ波VSどどん波) | Bản mẫu:Start date | Bản mẫu:Start date |
| 61 | "Vị thần cai trị trên ngọn tháp Karin" "Karin-Tō no Karin-sama" (カリン塔のカリン様) | Bản mẫu:Start date | Bản mẫu:Start date |
| 62 | "Hiệu quả của Siêu Thánh Thủy" "Hatashite!?Chōseisui no Kikime" (果して!?超聖水のききめ) | Bản mẫu:Start date | Bản mẫu:Start date |
| 63 | "Đòn phản công của Songoku" "Son Gokū no Gyakushū" (孫悟空の逆襲) | Bản mẫu:Start date | Bản mẫu:Start date |
| 64 | "Kết cục của Hồng Bạch Bạch" "Saigo no Taopaipai" (最後の桃白白) | Bản mẫu:Start date | Bản mẫu:Start date |
| 65 | "Xông lên nào Goku! Cuộc đột kích bất ngờ" "Yuke Gokū! Totsugeki Kaishi" (ゆけ悟空!突撃開始) | Bản mẫu:Start date | Bản mẫu:Start date |
| 66 | "Đội quân Red Ribbon quyết tâm tử thủ" "Reddo Ribon Gun Hisshi no Kōbō" (レッドリボン軍必死の攻防) | Bản mẫu:Start date | Bản mẫu:Start date |
| 67 | "Cái chết của thống soái Red" "Reddo Sōsui Shisu!!" (レッド総帥死す!!) | Bản mẫu:Start date | Bản mẫu:Start date |
| 68 | "Viên ngọc rồng cuối cùng" "Saigo no Doragon Bōru" (最後のドラゴンボール) | Bản mẫu:Start date | Bản mẫu:Start date |
Mùa 6: Fortuneteller Baba Saga (69-82)
| # | Tên tập phim | Ngày phát sóng gốc | Ngày phát sóng tiếng Việt |
|---|---|---|---|
| 69 | "Có dễ thương không!? Bà thầy bói" "Kyūto na!? Uranai Baba" (キュートな!?占いババ) | Bản mẫu:Start date | Bản mẫu:Start date |
| 70 | "Tấn công nào! 5 võ sĩ của chúng ta" "Totsugeki! Warera Gonin no Senshi" (突撃!われら5人の戦士) | Bản mẫu:Start date | Bản mẫu:Start date |
| 71 | "Trận quyết tử đẫm máu" "Kesshi no Dairyūkessen" (決死の大流血戦) | Bản mẫu:Start date | Bản mẫu:Start date |
| 72 | "Goku ra trận! Cầu thiêu quỷ" "Son Gokū Kenzan! Akuma no Benjo" (孫悟空見参!悪魔の便所) | Bản mẫu:Start date | Bản mẫu:Start date |
| 73 | "Luồng sáng ác quỷ tứ sát là gì!?" "Hissatsu Akumaitokōsen to wa!?" (必殺アクマイト光線とは!?) | Bản mẫu:Start date | Bản mẫu:Start date |
| 74 | "Võ sĩ bí ẩn thứ 5" "Nazo no Goninme no Otoko" (なぞの五人目の男) | Bản mẫu:Start date | Bản mẫu:Start date |
| 75 | "Bất ngờ! Cường địch xuất hiện" "Gekitotsu!! Kyōteki Dōshi" (激突!!強敵同志) | Bản mẫu:Start date | Bản mẫu:Start date |
| 76 | "Lai lịch của người đẹo mặt nạ" "Kamen Otoko no Shōtai ha!?" (仮面男の正体は!?) | Bản mẫu:Start date | Bản mẫu:Start date |
| 77 | "Chiến lược vĩ đại của Pilaf" "Pirafu no Daisakusen" (ピラフの大作戦) | Bản mẫu:Start date | Bản mẫu:Start date |
| 78 | "Rồng thần trở lại" "Shenron Futatabi" (神龍ふたたび) | Bản mẫu:Start date | Bản mẫu:Start date |
| 79 | "Hồ lô ăn thịt người của Kinkaku và Ginkaku" "Kinkaku · Ginkaku no Hito Kui Hyōtan" (金角·銀角の人食いひょうたん) | Bản mẫu:Start date | Bản mẫu:Start date |
| 80 | "Trận đấu sinh tử! Goku và Thiên Long" "Iza Gozen Shiai! Gokū Tai Tenron" (いざ御前試合!悟空VS天龍) | Bản mẫu:Start date | Bản mẫu:Start date |
| 81 | "Goku đến ma giới" "Gokū · Makai e Iku" (悟空·魔界へ行く) | Bản mẫu:Start date | Bản mẫu:Start date |
| 82 | "Yêu quái nổi loạn heo huơu bướm" "Abare Kaijū InoShikaChō" (あばれ怪獣イノシカチョウ) | Bản mẫu:Start date | Bản mẫu:Start date |
Mùa 7: Tien Shinhan Saga (83-101)
| # | Tên tập phim | Ngày phát sóng gốc | Ngày phát sóng tiếng Việt |
|---|---|---|---|
| 83 | "Nhanh lên nào Goku! Đại hội võ thuật thiên hạ đệ nhất" "Isoge Gokū! Tenka-ichi Budōkai" (いそげ悟空!天下一武道会) | Bản mẫu:Start date | Bản mẫu:Start date |
| 84 | "Hướng đến Đại hội võ thuật thiên hạ đệ nhất" "Mezase Budō Tenka-ichi!!" (めざせ武道天下一!!) | Bản mẫu:Start date | Bản mẫu:Start date |
| 85 | "Vươn đến chiến thắng! Trận chiến sống còn" "Kachinokoru zo!! Yosen Sabaibaru" (勝ちのこるぞっ!!予選サバイバル) | Bản mẫu:Start date | Bản mẫu:Start date |
| 86 | "Đã quyết định! 8 cao thủ" "Kettei!! Hachinin no Yūshatachi" (決定!!8人の勇者たち) | Bản mẫu:Start date | Bản mẫu:Start date |
| 87 | "Đối đầu! Yamcha và Thiên Tân Phạn" "Taiketsu!! Yamucha Tai Tenshinhan" (対決!!ヤムチャVS天津飯) | Bản mẫu:Start date | Bản mẫu:Start date |
| 88 | "Tiến lên Yamcha! Thiên Tân Phạn rất đáng sợ" "Yuke Yamucha! Osoru Beshi Tenshinhan" (ゆけヤムチャ!恐るべし天津飯) | Bản mẫu:Start date | Bản mẫu:Start date |
| 89 | "Đáng sợ! Nỗi hận của trăng tròn" "Kyōfu!! Mangetsu no Urami" (恐怖!!満月の恨み) | Bản mẫu:Start date | Bản mẫu:Start date |
| 90 | "Tuyệt chiêu Nhất dương chỉ" "Nanana!! Nanto Dodonpa" (なななっ!!なんと どどん波) | Bản mẫu:Start date | Bản mẫu:Start date |
| 91 | "Xoay chuyển tình thế! Tác chiến Toán học của Krillin" "Gyakuten!! Kuririn no Paaden ne Daisakusen" (逆転!!クリリンの8でんネ大作戦) | Bản mẫu:Start date | Bản mẫu:Start date |
| 92 | "Giao hết cho cậu đó! Tiến lên Songoku" "Omatase! Son Gokū Sanjō!!" (おまたせーっ!孫悟空参上!!) | Bản mẫu:Start date | Bản mẫu:Start date |
| 93 | "Ngang tài ngang sức! Thiên Tân Phạn và Jackie" "Jitsuryoku Hakuchū!! Tenshinhan Tai Jakkii" (実力伯仲!!天津飯VSジャッキー) | Bản mẫu:Start date | Bản mẫu:Start date |
| 94 | "Ghê ghê ghế! Tân phái Hạc lão Thái dương quyền" "Gegege!! Shintsurusenryū Taiyōken" (ゲゲゲッ!!新鶴仙流·太陽拳) | Bản mẫu:Start date | Bản mẫu:Start date |
| 95 | "Chiến đấu nào Goku và Krillin" "Faito!! Gokū Tai Kuririn" (ファイト!!悟空VSクリリン) | Bản mẫu:Start date | Bản mẫu:Start date |
| 96 | "Đấu với Goku! Trận đại chiến của Krillin" "Masa ka Gokū!? Kuririn no Daisakusen" (まさか悟空!?クリリンの大作戦) | Bản mẫu:Start date | Bản mẫu:Start date |
| 97 | "Quyết chiến!! Ai mới là thiên hạ đệ nhất" "Kesshō!! Hatashite Budō Tenka-ichi wa!?" (決勝!!はたして武道天下一は!?) | Bản mẫu:Start date | Bản mẫu:Start date |
| 98 | "Kĩ thuật bí mật và bài cầu quyền sức mạnh chiến đấu" "Higi·Haikyūken Tai Sentō Pawā" (秘技·排球拳VS戦闘パワー) | Bản mẫu:Start date | Bản mẫu:Start date |
| 99 | "Nỗi phiền muộn của Thiên Tân Phạn" "Tenshinhan no Kunō!!" (天津飯の苦悩!!) | Bản mẫu:Start date | Bản mẫu:Start date |
| 100 | "Sống hay chết!? Thủ đoạn cuối cùng" "Sei ka Shi ka!? Saigo no Shudan" (生か死か!?最後の手段) | Bản mẫu:Start date | Bản mẫu:Start date |
| 101 | "Đại hội võ thuật kết thúc - Và tiếp theo..." "Budōkai Shūryō! Soshite...!!" (武道会終了!そして...!!) | Bản mẫu:Start date | Bản mẫu:Start date |
Mùa 8: King Piccolo Saga (102-122)
| # | Tên tập phim | Ngày phát sóng gốc | Ngày phát sóng tiếng Việt |
|---|---|---|---|
| 102 | "Cái chết của Krillin và âm mưu đáng sợ" "Kuririn no Shi Osoroshiki Inbō!!" (クリリンの死恐ろしき陰謀!!) | Bản mẫu:Start date | Bản mẫu:Start date |
| 103 | "Sự đáng sợ của Đại ma vương Piccolo!!" "Pikkoro Daimaō no Kyōfu!!" (ピッコロ大魔王の恐怖!!) | Bản mẫu:Start date | Bản mẫu:Start date |
| 104 | "Tỉnh dậy nào Son Goku!!" "Yomigaere Son Gokū!!" (よみがえれ孫悟空!!) | Bản mẫu:Start date | Bản mẫu:Start date |
| 105 | "Cậu bé kì quặc Yajirobe xuất hiện!!" "Kaidanji·Yajirobee Tōjō!!" (怪男児·ヤジロベー登場!!) | Bản mẫu:Start date | Bản mẫu:Start date |
| 106 | "Ma thú Tanbarin xuất hiện!!" "Majū·Tanbarin ga Yatte Kuru!!" (魔獣·タンバリンがやってくる!!) | Bản mẫu:Start date | Bản mẫu:Start date |
| 107 | "Sự nổi giận của Son Goku!!" "Son Gokū·Ikari Bakuhatsu!!" (孫悟空·怒り爆発!!) | Bản mẫu:Start date | Bản mẫu:Start date |
| 108 | "Đại ma vương Piccolo giáng lâm!!" "Pikkoro Daimaō Oritatsu!!" (ピッコロ大魔王降り立つ!!) | Bản mẫu:Start date | Bản mẫu:Start date |
| 109 | "Son Goku và Đại ma vương Piccolo" "Son Gokū Tai Pikkoro Daimaō" (孫悟空対ピッコロ大魔王) | Bản mẫu:Start date | Bản mẫu:Start date |
| 110 | "Cố lên! Son Goku!!" "Ganbare! Son Gokū!!" (がんばれっ!孫悟空!!) | Bản mẫu:Start date | Bản mẫu:Start date |
| 111 | "Ma phong ba cuối cùng của Quy lão tiên sinh" "Kame-Sennin no Saigo no Mafūba!!" (亀仙人の最後の魔封波!!) | Bản mẫu:Start date | Bản mẫu:Start date |
| 112 | "Đại ma vương Piccolo tuổi xuân sẽ trở lại!?" "Wakagaeru ka!? Pikkoro Daimaō" (若がえるか!?ピッコロ大魔王) | Bản mẫu:Start date | Bản mẫu:Start date |
| 113 | "Trận chiến ở hoàng cung" "Kingu Kyassuru no Kōbō!!" (キングキャッスルの攻防!!) | Bản mẫu:Start date | Bản mẫu:Start date |
| 114 | "Nguyện vọng của Goku!! Nỗi phiền muộn của Tiên mèo Karin" "Gokū no Negai!! Karin-sama mo Nayamu" (悟空のねがい!!カリン様もなやむ) | Bản mẫu:Start date | Bản mẫu:Start date |
| 115 | "Siêu thánh thủy! Sức mạnh bí ẩn" "Te ni Irero! Nazo no Chōshinsui" (手に入れろ!謎の超神水) | Bản mẫu:Start date | Bản mẫu:Start date |
| 116 | "Quy lão tiên sinh vẫn còn sống!?" "Ikite Ita Kame-sen'nin!?" (生きていた亀仙人!?) | Bản mẫu:Start date | Bản mẫu:Start date |
| 117 | "Son Goku cuối cùng cũng xuất phát!!" "Son Gokū Tsui ni Hasshin!!" (孫悟空ついに発進!!) | Bản mẫu:Start date | Bản mẫu:Start date |
| 118 | "Quyết tâm của Thiên Tân Phạn!!" "Tenshinhan no Ketsui!!" (天津飯の決意!!) | Bản mẫu:Start date | Bản mẫu:Start date |
| 119 | "Quyết thắng bằng Ma phong ba trong truyền thuyết" "Kimaru ka!? Densetsu no Mafūba" (きまるか!?伝説の魔封破) | Bản mẫu:Start date | Bản mẫu:Start date |
| 120 | "Goku sức mạnh của sự giận dữ!!" "Gokū·Ikari no Furu Pawā!!" (悟空·怒りのフルパワー!!) | Bản mẫu:Start date | Bản mẫu:Start date |
| 121 | "Son Goku cơn khủng hoảng cuối cùng!!" "Son Gokū Saidai no Kiki!!" (孫悟空最大の危機!!) | Bản mẫu:Start date | Bản mẫu:Start date |
| 122 | "Mạo hiểm cuối cùng!!" "Saigo no Kake!!" (最後の賭け!!) | Bản mẫu:Start date | Bản mẫu:Start date |
Mùa 9: Piccolo Jr. Saga (123-153)
| # | Tên tập phim | Ngày phát sóng gốc | Ngày phát sóng tiếng Việt |
|---|---|---|---|
| 123 | "Bí mật của Gậy Như Ý" "Nyoibō no Himitsu" (如意棒の秘密) | Bản mẫu:Start date | Bản mẫu:Start date |
| 124 | "Thánh địa trên mây" "Kumo no Ue no Shinden" (雲の上の神殿) | Bản mẫu:Start date | Bản mẫu:Start date |
| 125 | "Thánh thần xuất hiện!!" "Kami-sama Tōjō!!" (神様登場!!) | Bản mẫu:Start date | Bản mẫu:Start date |
| 126 | "Sự hồi sinh của rồng thần!!" "Kaminari yori mo Hayaku!!" (カミナリよりも速く!!) | Bản mẫu:Start date | Bản mẫu:Start date |
| 127 | "Nhanh hơn sét!!" "Kaminari yori mo Hayaku!!" (カミナリよりも速く!!) | Bản mẫu:Start date | Bản mẫu:Start date |
| 128 | "Tĩnh lặng như bầu trời" "Sora no yō ni Shizuka ni" (空のように静かに) | Bản mẫu:Start date | Bản mẫu:Start date |
| 129 | "Chuyến du lịch thời gian của Goku" "Toki o Kakeru Gokū" (時をかける悟空) | Bản mẫu:Start date | Bản mẫu:Start date |
| 130 | "Kẻ địch của Goku là... Goku!?" "Gokū no Teki wa...Gokū!?" (悟空の敵は...悟空!?) | Bản mẫu:Start date | Bản mẫu:Start date |
| 131 | "Mỗi người một ngả" "Sorezore no Michi o Mezashite" (それぞれの道をめざして) | Bản mẫu:Start date | Bản mẫu:Start date |
| 132 | "Nóng hơn cả nham thạch" "Maguma yori Atsuku" (マグマより熱く) | Bản mẫu:Start date | Bản mẫu:Start date |
| 133 | "Hội ngộ trước giải đấu" "Arashi no Mae no Saikai" (嵐の前の再会) | Bản mẫu:Start date | Bản mẫu:Start date |
| 134 | "Sóng gió tại giải đấu Thiên hạ đệ nhất" "Haran no Tenka-ichi Budōkai" (波乱の天下一武道会) | Bản mẫu:Start date | Bản mẫu:Start date |
| 135 | "8 người được chọn" "Erabareta Hachinin" (選ばれた8人) | Bản mẫu:Start date | Bản mẫu:Start date |
| 136 | "Sự báo thù của sát thủ Hồng Bạch Bạch" "Koroshiya Taopaipai no Gyakushū" (殺し屋桃白白の逆襲) | Bản mẫu:Start date | Bản mẫu:Start date |
| 137 | "Đám cưới của Son Goku" "Son Gokū no Kekkon" (孫悟空の結婚) | Bản mẫu:Start date | Bản mẫu:Start date |
| 138 | "Người đàn ông bí hiểm Shen" "Nazo no Otoko·Shen" (謎の男·シェン) | Bản mẫu:Start date | Bản mẫu:Start date |
| 139 | "Trận đấu giữa Goku và Thiên Tân Phạn" "Gekitō Futatabi! Gokū Tai Tienshinhan" (激闘ふたたび!悟空VS天津飯) | Bản mẫu:Start date | Bản mẫu:Start date |
| 140 | "Sức mạnh thật sự" "Hontō no Chikara" (ほんとうの力) | Bản mẫu:Start date | Bản mẫu:Start date |
| 141 | "4 người Thiên Tân Phạn" "Yonin no Tenshinhan" (四人の天津飯) | Bản mẫu:Start date | Bản mẫu:Start date |
| 142 | "Shen và Đại ma vương Piccolo ai mạnh hơn!?" "Docchi ga Tsuyoi!? Kami Tai Pikkoro Daimaō" (どっちが強い!?神VSピッコロ大魔王) | Bản mẫu:Start date | Bản mẫu:Start date |
| 143 | "Đánh cược vận mệnh của cả thế giới!" "Kono Yo no Unmei o Kakete!" (この世の運命を賭けて!) | Bản mẫu:Start date | Bản mẫu:Start date |
| 144 | "Xuất hiện rồi! Siêu Kamehameha" "Deta! Kyūkyoku no Chōkamehameha" (でた!究極の超カメハメ波) | Bản mẫu:Start date | Bản mẫu:Start date |
| 145 | "Thuật biến thân khổng lồ của Đại ma vương Piccolo" "Pikkoro Daimaō Chōkyoshinjutsu" (ピッコロ大魔王超巨身術) | Bản mẫu:Start date | Bản mẫu:Start date |
| 146 | "Cái bẫy của Son Goku" "Son Gokū no Wana" (孫悟空のワナ) | Bản mẫu:Start date | Bản mẫu:Start date |
| 147 | "Kết thúc!!" "Banji Kyūsu!!" (万事休す!!) | Bản mẫu:Start date | Bản mẫu:Start date |
| 148 | "Thắng rồi! Người đàn ông mạnh nhất trên Trái Đất" "Yatta! Chikyūjō Saikyō no Otoko" (やった!地球上最強の男) | Bản mẫu:Start date | Bản mẫu:Start date |
| 149 | "Áo cưới trong ngọn lửa hồng" "Honō no Naka no Uedingu Doresu" (炎の中のウエディングドレス) | Bản mẫu:Start date | Bản mẫu:Start date |
| 150 | "Chim lửa huyền ảo" "Maboroshi no Hi Kui Dori" (幻の火喰い鳥) | Bản mẫu:Start date | Bản mẫu:Start date |
| 151 | "Tất cả là nhờ vào khóa huấn luyện làm cô dâu của Chichi" "Chichi no Hanayome Shugyō no Okage Desu" (チチの花嫁修業のおかげです) | Bản mẫu:Start date | Bản mẫu:Start date |
| 152 | "Nhanh lên Goku! Bí ẩn ở Ngũ Hành Sơn" "Isoge Gokū!Gogyōzan no Nazo" (いそげ悟空!五行山のなぞ) | Bản mẫu:Start date | Bản mẫu:Start date |
| 153 | "Núi lửa Frypan bùng cháy! Quyết tử trong khoảnh khắc" "Moeru Furaipan Yama! Isshun no Kesshikō" (燃えるフライパン山!一瞬の決死行) | Bản mẫu:Start date | Bản mẫu:Start date |
Phim hoạt hình
OVA
Tham khảo
Trang Bản mẫu:Tham khảo/styles.css không có nội dung.