Danh sách tập phim Naruto
Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “about”.
Naruto là một loạt anime truyền hình dài tập, dựa trên bộ manga cùng tên của Kishimoto Masashi. Nội dung loạt phim xoay quanh những cuộc phiêu lưu của cậu bé ninja Uzumaki Naruto thuộc làng Mộc Diệp với ước mơ trở thành Hokage và tìm kiếm sự công nhận. Loạt phim do Date Hayato đạo diễn, được hai xưởng phim Studio Pierrot và TV Tokyo phối hợp sản xuất.[1] Các tập phim xây dựng theo 27 tập truyện đầu tiên nằm trong phần I của manga nguyên tác, ngoài ra còn có vài tập phim gốc xây dựng độc lập so với bộ truyện.[2]
Naruto có tổng cộng 220 tập phim, phát sóng từ ngày 3 tháng 10 năm 2002 đến 8 tháng 2 năm 2007 trên kênh TV Tokyo tại Nhật Bản.[1] Viz Media là đơn vị phát sóng các tập chuyển ngữ sang tiếng Anh tại Bắc Mỹ, tập đầu tiên lên sóng vào ngày 10 tháng 9 năm 2005 trên kênh Toonami của đài Cartoon Network.[3] Ngày 20 tháng 9 năm 2008, Cartoon Network kết thúc khung phát sóng trên Toonami nhưng vẫn tiếp tục cho chiếu không thường xuyên các tập phim Naruto theo khung giờ cũ của Toonami cho đến ngày 31 tháng 1 năm 2009 – thời điểm tập phim cuối cùng là tập 209 lên sóng tại Hoa Kỳ đã được chiếu do hãng thông tấn Toonami Jetstream ngừng hoạt động.[4] Ngày 23 tháng 3 năm 2009, Viz thông báo rằng họ vẫn tiếp tục lồng tiếng các tập mới và dự định chiếu chúng trên màn ảnh nhỏ.[5][6] Tuy nhiên các tập phim mới này không phát sóng truyền hình tại Hoa Kỳ mà được VIZ phát hành qua đĩa DVD, lịch phát hành dự kiến ra mắt vào ngày 22 tháng 9 năm 2009.[7] 11 tập phim tiếng Anh còn lại phát sóng tại Canada trên chương trình Bionix thuộc kênh YTV từ 25 tháng 10 năm 2009 đến 6 tháng 12 năm 2009.[8] Năm 2012, Toonami ra thông báo tái chiếu lại bộ anime với phiên bản không cắt trên kênh Adult Swim. Lúc Adult Swim đang chiếu dở phim từ 1 tháng 12 năm 2012 đến 30 tháng 11 năm 2013 (theo lịch chiếu là đến tập 52), kênh này chuyển sang phát sóng tiếp bộ Naruto Shippuden.[9]
Các tập phim đều được phát hành thành đĩa DVD. Bộ DVD đầu tiên là Naruto Collectibles chỉ phát hành duy nhất trên định dạng băng VHS tại Nhật Bản.[10] Phim có tổng cộng 5 mùa, trong đó bao gồm bốn tập phim lẻ ứng với mỗi tập ghi trên từng đĩa.[11] 135 tập đầu tiên được tổng hợp trong ba hộp DVD trong năm 2009.[12][13][14] Viz phát hành phim qua DVD từ ngày 28 tháng 3 năm 2006.[15] Những bản phim không cắt chuyển ngữ tiếng Anh được tuyển tập thành 16 bộ box set DVD, bên trong mỗi box set chứa 12–15 tập, kèm theo đó là một số tập biến thể dựa trên các vòng cung cốt truyện.[16] HTV3 là đơn vị giành được bản quyền phát sóng loạt phim với phiên bản lồng tiếng Việt tại Việt Nam,[17] trong đó tập đầu tiên chiếu vào ngày 23 tháng 6 năm 2014 và tập cuối lên sóng vào ngày 10 tháng 3 năm 2016. Từ tháng 12 năm 2020, loạt phim được POPS Worldwide mua bản quyền phát hành lại trên nền tảng kỹ thuật số đồng thời các tập phim cũng được lồng tiếng lại khác với bản HTV3 đã lồng tiếng trước đó.[18]
Tổng quan
Danh sách tập
Mùa 1 (2002–03)
| # | Tên tập phim | Ngày phát sóng gốc[19] | Ngày phát sóng tiếng Việt[20] |
|---|---|---|---|
| 1 | "Là ta đây, Uzumaki Naruto" "Sanjō! Uzumaki Naruto!" (参上!うずまきナルト) | Bản mẫu:Start date | Bản mẫu:Start date |
| 2 | "Ta là Konohamaru" "Konohamaru da kore!" (木ノ葉丸だ コレ!) | Bản mẫu:Start date | Bản mẫu:Start date |
| 3 | "Đối thủ!? Sasuke và Sakura:" "Shukuteki!? Sasuke to Sakura" (宿敵!?サスケとサクラ) | Bản mẫu:Start date | Bản mẫu:Start date |
| 4 | "Thử thách, bài diễn tập sống còn" "Shiren! Sabaibaru enshū" (試練!サバイバル演習) | Bản mẫu:Start date | Bản mẫu:Start date |
| 5 | "Đậu hay rớt, quyết định của thầy Kakashi!" "Shikkaku? Kakashi no Ketsuron" (失格?カカシの結論) | Bản mẫu:Start date | Bản mẫu:Start date |
| 6 | "Nhiệm vụ quan trọng! Tiến tới Sóng Quốc" "Jūyō ninmu! Nami no Kuni e chō-shuppatsu!" (重要任務!波の国へ超出発!) | Bản mẫu:Start date | Bản mẫu:Start date |
| 7 | "Sát thủ làng sương mù" "Kiri no ansatsusha!" (霧の暗殺者!) | Bản mẫu:Start date | Bản mẫu:Start date |
| 8 | "Lời thề trước vết thương" "Itami ni chikau ketsui" (痛みに誓う決意) | Bản mẫu:Start date | Bản mẫu:Start date |
| 9 | "Sharingan của thầy Kakashi" "Sharingan no Kakashi" (写輪眼のカカシ) | Bản mẫu:Start date | Bản mẫu:Start date |
| 10 | "Khu rừng của Chakra" "Chakura no mori" (チャクラの森) | Bản mẫu:Start date | Bản mẫu:Start date |
| 11 | "Vùng đất của những anh hùng!" "Eiyū no ita kuni" (英雄のいた国) | Bản mẫu:Start date | Bản mẫu:Start date |
| 12 | "Quyết đấu trên cầu, tái đấu Zabuza!" "Kyōjō kessen! Zabuza futatabi!!" (橋上決戦!ザブザ再び!!) | Bản mẫu:Start date | Bản mẫu:Start date |
| 13 | "Bí thuật của Haku, Ma kính băng tinh!" "Haku no hijutsu - Makyō Hyōshō" (白の秘術·魔鏡氷晶) | Bản mẫu:Start date | Bản mẫu:Start date |
| 14 | "Chuyên gia tạo bất ngờ, Naruto tham chiến!" "Igaisei nanbā wan, Naruto sansen!" (意外性No. 1, ナルト参戦!) | Bản mẫu:Start date | Bản mẫu:Start date |
| 15 | "Trận chiến sinh tử, kẻ hủy diệt Sharingan!" "Shikai zero no tatakai - Sharingan kuzushi" (視界ゼロの戦い·写輪眼崩し) | Bản mẫu:Start date | Bản mẫu:Start date |
| 16 | "Phong ấn bị hóa giải!" "Kaihō sareta fūin" (解放された封印) | Bản mẫu:Start date | Bản mẫu:Start date |
| 17 | "Quá khứ nhạt nhòa, tâm tư giấu kín!" "Shiroi Kako - Himeta omoi" (白い過去·秘めた想い) | Bản mẫu:Start date | Bản mẫu:Start date |
| 18 | "Khi ninja trở thành công cụ" "Shinobi to iu na no dōgu" (忍という名の道具) | Bản mẫu:Start date | Bản mẫu:Start date |
| 19 | "Zabuza tan vào tuyết trắng!" "Zabuza yuki ni chiru..." (ザブザ雪に散る...) | Bản mẫu:Start date | Bản mẫu:Start date |
| 20 | "Kỳ thi tuyển Ninja trung đẳng!" "Shinshō totsunyū! Chūnin Shiken dattebayo" (新章突入!中忍試験だってばよ) | Bản mẫu:Start date | Bản mẫu:Start date |
| 21 | "Lộ rõ danh tính: những đối thủ hùng mạnh mới!" "Nanore! Arawareta kyōteki tachi!!" (名乗れ!現れた強敵たち!!) | Bản mẫu:Start date | Bản mẫu:Start date |
| 22 | "120% năng lượng, thử thách khắc nghiệt!" "Kiai hyaku-nijū pāsento Nau de rokku na chōsenjō!" (気合い120% ナウでロックな挑戦状!) | Bản mẫu:Start date | Bản mẫu:Start date |
| 23 | "Vượt qua thử thách! Cả chín tân binh đều đã xuất hiện!" "Kechirase raibaru! rūkī nain zenin shūgō" (蹴散らせライバル!新人9人全員集合) | Bản mẫu:Start date | Bản mẫu:Start date |
| 24 | "Mình rớt chắc rồi, vòng thi thứ nhất thật là kinh khủng!" "Ikinari shikkaku? Chō-nankan no daiichi shiken" (いきなり失格?超難関の第一試験) | Bản mẫu:Start date | Bản mẫu:Start date |
| 25 | "Quyết định thắng bại, cơ hội cuối cùng, câu hỏi số 10 không thể bỏ qua!" "Deta-toko shōbu! funbari dokoro no jū monme" (出たとこ勝負!踏ん張りどころの10問目) | Bản mẫu:Start date | Bản mẫu:Start date |
| 26 | "Bản tường thuật đặc biệt của quân đoàn Konohamaru!" "Zettai hikken! Shi no Mori chokusen rupo! Konoha no gakkyū shinbun da kore!" (絶対必見!死の森直前ルポ!木ノ葉の学級新聞だコレ!) | Bản mẫu:Start date | Bản mẫu:Start date |
| 27 | "Vòng thi thứ hai bắt đầu, xung quanh đều là kẻ địch" "Daini shiken sutāto! Mawari wa minna teki darake!" (第二試験スタート!周りはみんな敵だらけ!) | Bản mẫu:Start date | Bản mẫu:Start date |
| 28 | "Ăn hoặc bị ăn, Naruto trở thành con mồi!" "Kū ka kuwareru ka! Esa ni natta Naruto" (喰うか喰われるか!エサになったナルト) | Bản mẫu:Start date | Bản mẫu:Start date |
| 29 | "Naruto đã trở lại, và lợi hại gấp 10 lần!" "Naruto hangeki! nigenēndattebayo!" (ナルト反撃!逃げねーんだってばよ!) | Bản mẫu:Start date | Bản mẫu:Start date |
| 30 | "Sharingan hồi phục! Hỏa độn: hỏa long chi thuật!" "Yomigaere Sharingan! Hissatsu: Katon Ryūka no Jutsu!" (蘇れ写輪眼!必殺·火遁龍火の術!) | Bản mẫu:Start date | Bản mẫu:Start date |
| 31 | "Lý tưởng của chân mày sâu róm, tớ sẽ bảo vệ cậu suốt đời!" "Geki mayu puratonikku! Boku wa shinu made anata o mamoru!!" (激まゆプラトニック!僕は死ぬまでアナタを守る!!) | Bản mẫu:Start date | Bản mẫu:Start date |
| 32 | "Sakura rực rỡ, sự quyết tâm của người đứng sau!" "Sakura saku! Ketsui no ushiro sugata" (サクラ咲く!決意の後ろ姿) | Bản mẫu:Start date | Bản mẫu:Start date |
| 33 | "Đội hình vô địch, Ino-Shika-Cho!" "Muteki no fōmēshon! InoShikaChō!!" (無敵のフォーメーション!いのシカチョウ!!) | Bản mẫu:Start date | Bản mẫu:Start date |
| 34 | "Akamaru giật mình, năng lực kỳ lạ của Gaara!" "Akamaru bikkuri! Gaara, Kyōi no Jitsuryoku" (赤丸ビックリ!我愛羅, 驚異の実力) | Bản mẫu:Start date | Bản mẫu:Start date |
| 35 | "Tuyệt đối không được nhìn, bí mật của bí kíp" "Nozoki mi genkin! Maki mono no himitsu" (のぞき見厳禁!巻き物の秘密) | Bản mẫu:Start date | Bản mẫu:Start date |
| 36 | "Sao chép trận đấu! Tôi là nhân vật chính!" "Bunshin taiketsu! Ore ga shuyaku dattebayo!" (分身対決!オレが主役だってばよ!) | Bản mẫu:Start date | Bản mẫu:Start date |
| 37 | "Kỳ thi thứ hai hoàn thành!" "Daini shiken toppa! seizoroi rūkī nain!" (第二試験突破!勢ぞろいルーキーナイン!) | Bản mẫu:Start date | Bản mẫu:Start date |
| 38 | "Số thí sinh còn một nửa" "Gōkakusha nibun no ichi!? Ikinari shiai dattebayo!!" (合格者二分の一!?イキナリ試合だってばよ!!) | Bản mẫu:Start date | Bản mẫu:Start date |
| 39 | "Tuyệt chiêu của Chân Mày Sâu Róm" "Geji mayu jerashī! "Shishi Rendan" Tanjō" (ゲジまゆジェラシー!「獅子連弾」誕生!) | Bản mẫu:Start date | Bản mẫu:Start date |
| 40 | "Tình huống ngặt nghèo! Kakashi và Orochimaru" "Isshokusokuhatsu!! Kakashi vāsasu Orochimaru" (一触即発!!カカシVS大蛇丸) | Bản mẫu:Start date | Bản mẫu:Start date |
| 41 | "Kỳ phùng địch thủ, sự phức tạp trong tâm hồn con gái" "Raibaru gekitotsu! Otome gokoro wa honki mōdo" (ライバル激突!オトメ心は本気モード) | Bản mẫu:Start date | Bản mẫu:Start date |
| 42 | "Trận đấu đã sẵn sàng! Ngon nhào vô" "Besuto batoru wa shānnarō!!" (ベストバトルはしゃーんなろー!!) | Bản mẫu:Start date | Bản mẫu:Start date |
| 43 | "Trận quyết đấu giữa các nữ ninja" "Shikamaru tajitaji!? Kunoichi-tachi no atsuki tatakai" (シカマルタジタジ!?くの一達の熱き戦い) | Bản mẫu:Start date | Bản mẫu:Start date |
| 44 | "Akamaru tham chiến! Ai sẽ là kẻ bại trận?" "Akamaru sansen!! Makeinu wa docchi da?" (赤丸参戦!!負け犬はどっちだ?) | Bản mẫu:Start date | Bản mẫu:Start date |
| 45 | "Hinata đỏ mặt, người xem há hốc, đòn thế tuyệt kỹ của Naruto!" "Hinata sekimen! Kankyaku anguri, Naruto no oku no te" (ヒナタ赤面! 観客あんぐり, ナルトの奥の手) | Bản mẫu:Start date | Bản mẫu:Start date |
| 46 | "Trận đấu của Bạch Nhãn! Cô bạn nhút nhát Hinata!" "Byakugan kaigen!! Uchiki na Hinata no daitan ketsui!" (白眼開眼!!内気なヒナタの大胆決意!) | Bản mẫu:Start date | Bản mẫu:Start date |
| 47 | "Trước mặt người mà mình luôn ngưỡng mộ" "Akogare no hito no me no mae de!!" (憧れの人の目の前で!!) | Bản mẫu:Start date | Bản mẫu:Start date |
| 48 | "Gaara cỗ máy nghiền! Trẻ trung! Sức mạnh bùng nổ!" "Gaara funsai!! Wakasa da! Pawā da! Bakuhatsu da!" (我愛羅粉砕!!若さだ!パワーだ!爆発だ!) | Bản mẫu:Start date | Bản mẫu:Start date |
| 49 | "Nhiệt huyết bùng cháy! Rock Lee sử dụng cấm thuật!" "Nekketsu ochikobore! Tsuini Sakuretsu, kindan no ōgi!" (熱血落ちこぼれ!遂に炸裂, 禁断の奥義!) | Bản mẫu:Start date | Bản mẫu:Start date |
| 50 | "Chính là Rock Lee! Đây chính là cách sống của một đấng nam nhi!" "Aa Rokku Rī! Kore ga otoko no ikizama yo!!" (嗚呼ロック·リー!これが男の生き様よ!!) | Bản mẫu:Start date | Bản mẫu:Start date |
| 51 | "Bóng tối bao trùm! Nguy hiểm rình rập Sasuke!" "Yami ni ugomeku kage Sasuke ni semaru kiki!" (闇にうごめく影 サスケに迫る危機!) | Bản mẫu:Start date | Bản mẫu:Start date |
| 52 | "Ebisu trở lại! Ta không thể tha thứ cho sự trơ trẽn!" "Ebisu futatabi! harenchi wa watashi ga yurushimasen zo!" (エビス再び!ハレンチは私が許しませんぞ!) | Bản mẫu:Start date | Bản mẫu:Start date |
| 53 | "Tới ngay thôi! Gặp gỡ tiên nhân háo sắc!" "Aiyashibaraku! Ero-sennin tōjō!" (あいやしばらく!エロ仙人登場!) | Bản mẫu:Start date | Bản mẫu:Start date |
| 54 | "Thuật triệu hồi được truyền dạy từ tiên nhân háo sắc!" "Ero-sennin jikiden Kuchiyose no Jutsu dattebayo!!" (エロ仙人直伝 口寄せの術だってばよ!!) | Bản mẫu:Start date | Bản mẫu:Start date |
| 55 | "Bông hoa ẩn chứa nguyện ước" "Setsunai omoi Negai o kometa ichirin" (切ない想い 願いを込めた一輪) | Bản mẫu:Start date | Bản mẫu:Start date |
| 56 | "Sống hay chết? An nguy và thuật mới!" "Sei ka shi ka!? Menkyo kaiden wa inochi kake!" (生か死か!?免許皆伝は命懸け!) | Bản mẫu:Start date | Bản mẫu:Start date |
| 57 | "Bay, Nhảy, Lặn! Cóc đại nhân vào cuộc!" "Tonda! Haneta! Mogutta! Gama oyabun tōjō!!" (飛んだ!跳ねた!潜った!ガマ親分登場!!) | Bản mẫu:Start date | Bản mẫu:Start date |
Mùa 2 (2003–04)
| # | Tên tập phim | Ngày phát sóng gốc[19] | Ngày phát sóng tiếng Việt |
|---|---|---|---|
| 58 | "Bàn tay ác ma trong bóng tối: tiến thẳng vào phòng bệnh!" "Shinobi yoru ma no te! Nerawareta Byōshitsu" (しのび寄る魔の手!狙われた病室) | Bản mẫu:Start date | Bản mẫu:Start date |
| 59 | "Nhanh chân, chắc chân! Trận đấu chính thức bắt đầu rồi!" "Mō retsu Mō Tsui Mō Dasshu Hansen kaishi dattebayo" (モー烈 モー追 モーダッシュ 本選開始だってばよ) | Bản mẫu:Start date | Bản mẫu:Start date |
| 60 | "Bạch Nhãn và Ảnh phân thân: ta nhất định sẽ thắng!" "Byakugan bāsasu Kage Bunshin! Ore wa zettē katsu!!" (白眼VS影分身!オレはゼってー勝つ!!) | Bản mẫu:Start date | Bản mẫu:Start date |
| 61 | "Không góc chết! Thuật phòng thủ kiên cố nhất!" "Shikaku zero! Mō hitotsu no zettai Bōgyo" (死角ゼロ!もうひとつの絶対防御) | Bản mẫu:Start date | Bản mẫu:Start date |
| 62 | "Sức mạnh bí ẩn" "Ochikobore no Sokojikara!" (落ちこぼれの底力!) | Bản mẫu:Start date | Bản mẫu:Start date |
| 63 | "Vòng đấu chính rắc rối" "Shikkaku!? Kiken! Maedaoshi! Haran bukumi no daihonsen!" (失格!?キケン!前倒し!波乱含みの大本戦) | Bản mẫu:Start date | Bản mẫu:Start date |
| 64 | "Nhìn lên đám mây... Anh chàng không hứng thú" "Kumo wa ii naa... yaru ki zero no otoko" (雲はいいなあ...やる気ゼロの男) | Bản mẫu:Start date | Bản mẫu:Start date |
| 65 | "Đột kích! Trận đấu với những khoảnh khắc lá bay và cát xoáy" "Gekitotsu! Konoha mai Suna ugomeku toki" (激突!木ノ葉舞い砂うごめく瞬間) | Bản mẫu:Start date | Bản mẫu:Start date |
| 66 | "Chàng trai gọi bão tố! Sasuke và tuyệt kỹ thể thuật!" "Arashi o yobu otoko!! Sasuke no Gejimayu-ryū Taijutsu!" (嵐を呼ぶ男!!サスケのゲジマユ流体術!) | Bản mẫu:Start date | Bản mẫu:Start date |
| 67 | "Nhẫn thuật thượng đẳng Chidori" "Date ni okureta wake janai! Kyūkyoku ōgi - Chidori tanjō!!" (だてに遅れたわけじゃない!究極奥義·千鳥誕生!!) | Bản mẫu:Start date | Bản mẫu:Start date |
| 68 | "Kế hoạch lật đổ làng Lá: bắt đầu!" ""Konoha Kuzushi" Shidou!" (「木ノ葉崩し」始動!) | Bản mẫu:Start date | Bản mẫu:Start date |
| 69 | "Nhiệm vụ cấp A, phút giây mong chờ đã đến!" "Matte mashita! Ē Ranku ninmu dattebayo!!" (待ってました!Aランク任務だってばよ!!) | Bản mẫu:Start date | Bản mẫu:Start date |
| 70 | "Tên chết nhát số một, một rắc rối khó tránh!" "Nigegoshi nanbaa wan Mendokuse~ ga yarukkyanee!!" (逃げ腰NO.1 めんどくせーがやろっきゃねえ!!) | Bản mẫu:Start date | Bản mẫu:Start date |
| 71 | "Không cân sức! Trận chiến đẳng cấp Hokage!" "Kokon musō! "Hokage" toiu reberu no tatakai" (古今無双!「火影」というレベルの戦い) | Bản mẫu:Start date | Bản mẫu:Start date |
| 72 | "Lỗi lầm của Hokage: ẩn giấu sau lớp mặt nạ" "Hokage no ayamachi Kamen ni shita no sugao" (火影の過ち 仮面の下の素顔) | Bản mẫu:Start date | Bản mẫu:Start date |
| 73 | "Cấm thuật thượng đẳng: Thi quỷ phong tận" "Kinjutsu ōgi! "Shiki Fūin"" (禁術奥義!「屍鬼封印」) | Bản mẫu:Start date | Bản mẫu:Start date |
| 74 | "Khủng khiếp! Hình dạng thật của Gaara" "Kyōkaku! Gaara no Shōtai" (驚愕!我愛羅の正体) | Bản mẫu:Start date | Bản mẫu:Start date |
| 75 | "Vượt qua giới hạn... quyết định của Sasuke" "Genkai o koete... Sasuke no ketsudan!!" (限界を越えて... サスケの決断!!) | Bản mẫu:Start date | Bản mẫu:Start date |
| 76 | "Sát thủ dưới trăng" "Tsukiyo no ansatsusha" (月夜の暗殺者) | Bản mẫu:Start date | Bản mẫu:Start date |
| 77 | "Cái tên Gaara.... Ánh sáng và bóng tối" "Hikari to Yami Gaara to iu na" (光と闇 我愛羅という名) | Bản mẫu:Start date | Bản mẫu:Start date |
| 78 | "Bùng nổ! Nhẫn pháp thi sử của Naruto" "Bakuhatsu! Korezo Naruto ninpōchō~~!!" (爆発!これぞナルト忍法帖〜〜っ!!) | Bản mẫu:Start date | Bản mẫu:Start date |
| 79 | "Ánh sáng và bóng tối, vượt ra ngoài giới hạn!" "Rimitto bucchigiri! ~Hikari to Yami~" (リミットぶっちぎり! 〜光と闇〜) | Bản mẫu:Start date | Bản mẫu:Start date |
| 80 | "Vĩnh biệt ngài Hokage đệ tam!" "Sandaime yo, towa ni......!!" (三代目よ, 永久に......!!) | Bản mẫu:Start date | Bản mẫu:Start date |
| 81 | "Người về trong sương sớm!" "Asagiri no kikyō" (朝霧の帰郷) | Bản mẫu:Start date | Bản mẫu:Start date |
| 82 | "Sharingan đấu với Sharingan" "Sharingan tai Sharingan!!" (写輪眼VS写輪眼!!) | Bản mẫu:Start date | Bản mẫu:Start date |
| 83 | "Ôi không! Jiraiya háo sắc, Naruto gặp họa" "Ō, nō~! Jiraiya no jonan, Naruto no sainan" (おお, のォ〜っ!自来也の女難, ナルトの災難) | Bản mẫu:Start date | Bản mẫu:Start date |
| 84 | "Chidori gầm gừ, Sasuke thịnh nộ!" "Unare Chidori, Hoero Sasuke!" (唸れ千鳥 吠えろサスケ!) | Bản mẫu:Start date | Bản mẫu:Start date |
| 85 | "Thù hận: kẻ sống sót cuối cùng!" "Orokanaru otōto yo urame, nikume!" (愚かなる弟よ 恨め, 憎め!) | Bản mẫu:Start date | Bản mẫu:Start date |
| 86 | "Bắt đầu khổ luyện! Nhất định mình sẽ trở nên mạnh hơn!" "Shugyō kaishi, Ore wa zettē tsuyoku naru!" (修行開始 オレはぜってー強くなる!) | Bản mẫu:Start date | Bản mẫu:Start date |
| 87 | "Bùng bổ! Bài luyện tập với bóng nước" "Konjō!!! Warero mizufūsen" (根性!!!割れろ水風船) | Bản mẫu:Start date | Bản mẫu:Start date |
| 88 | "Biểu tượng làng lá và băng đeo trán" "Konoha māku to hitaiate" (木ノ葉マークと額当て) | Bản mẫu:Start date | Bản mẫu:Start date |
| 89 | "Dao động" "Hamon" (波紋) | Bản mẫu:Start date | Bản mẫu:Start date |
| 90 | "Cơn thịnh nộ! Đừng hòng thoát khỏi chuyện này!" "Ikari bakuhatsu! Yurusanēttebayo" (怒りバクハツ!許さねーってばよ) | Bản mẫu:Start date | Bản mẫu:Start date |
| 91 | "Người kế thừa Hokage đệ nhất! Sợi dây chuyền định mệnh!" "Shodai Hokage no isan Shi o yobu kubikazari" (初代火影の遺産 死を呼ぶ首飾り) | Bản mẫu:Start date | Bản mẫu:Start date |
| 92 | "Nhận lời hay từ chối! Câu trả lời của Tsunade" "Iessu ka Nō ka! Tsunade no kaitō" (YESかNOか!ツナデの回答) | Bản mẫu:Start date | Bản mẫu:Start date |
| 93 | "Thỏa thuận chấm dứt!" "Kōshō Ketsuretsu!" (交渉決裂!!) | Bản mẫu:Start date | Bản mẫu:Start date |
| 94 | "Hãy nhận lấy! Cơn thịnh nộ của Rasengan" "Kurae! Ikari no Rasengan" (くらえ!怒りの螺旋丸) | Bản mẫu:Start date | Bản mẫu:Start date |
| 95 | "Hokage đệ Ngũ, sứ mệnh của một con người!" "Godaime Hokage, Inochi o kaketa tatakai!" (五代目火影 命を賭けた戦い) | Bản mẫu:Start date | Bản mẫu:Start date |
| 96 | "Bộ ba tái đấu!" "San sukumi no tatakai" (三すくみの戦い) | Bản mẫu:Start date | Bản mẫu:Start date |
| 97 | "Kỳ nghỉ lạ lùng của Naruto!" "Naruto no yukemuri chin dōchū" (ナルトの湯けむり珍道中) | Bản mẫu:Start date | Bản mẫu:Start date |
| 98 | "Từ bỏ làm ninja! Lời cảnh báo của Tsunade" "Ninja o yamero! Tsunade no tsūkoku" (忍者を辞めろ!ツナデの通告) | Bản mẫu:Start date | Bản mẫu:Start date |
| 99 | "Người kế thừa Hỏa chí!" "Hi no ishi o tsugu mono" (火の意志を継ぐもの) | Bản mẫu:Start date | Bản mẫu:Start date |
| 100 | "Tình thầy trò sôi nổi nhiệt huyết: khi nam nhi theo đuổi nhẫn đạo của mình!" "Nekketsu shitei no kizuna ~Otoko ga ninpō wo tsuranuku toki~" (熱血師弟の絆〜男が忍法貫くとき〜) | Bản mẫu:Start date | Bản mẫu:Start date |
Mùa 3 (2004–05)
| # | Tên tập phim | Ngày phát sóng gốc[19] | Ngày phát sóng tiếng Việt |
|---|---|---|---|
| 101 | "Phải thấy, phải biết, phải xác minh! Khuôn mặt thật của thầy Kakashi!" "Mitai, Shiritai, Tashikametai Kakashi-sensei no sugao" (見たい, 知りたい, 確かめたい カカシ先生の素顔) | Bản mẫu:Start date | Bản mẫu:Start date |
| 102 | "Tới rồi nhiệm vụ mới! Hãy cứu lấy lẽ phải, tình người và cả Trà quốc" "Iza shin ninmu Giri to ninjō to Chakoku o sukue!" (いざ新任務 義理と人情と茶国を救え!) | Bản mẫu:Start date | Bản mẫu:Start date |
| 103 | "Bắt đầu cuộc đua! Gặp nạn giữa sóng lớn!" "Naruto gekichin!? Inbau uzumaku ōunabara" (ナルト撃沈!?陰謀うずまく大海原) | Bản mẫu:Start date | Bản mẫu:Start date |
| 104 | "Chạy đi Idate! Đảo Nagi đang chờ đón!" "Hashire Idate! Arashi o yubi haran no Nagitō!!" (走れイダテ!嵐を呼ぶ波乱のナギ島!!) | Bản mẫu:Start date | Bản mẫu:Start date |
| 105 | "Sấm sét bùng nổ - Lôi Minh Đại Kích Đấu" "Gōru chokuzen! Raimei todoroku daigekitō" (ゴール直前!雷鳴とどろく大激闘) | Bản mẫu:Start date | Bản mẫu:Start date |
| 106 | "Cố lên anh Itade - Cú nước rút quyết định" "Todoku ka Idate! Shūnen no rasuto supāto!!" (届くかイダテ!執念のラストスパート!!) | Bản mẫu:Start date | Bản mẫu:Start date |
| 107 | "Tôi muốn đấu với cậu - Sasuke với Naruto" "Omae to tatakaitai! Tsui ni gekitotsu Sasuke tai Naruto" (オマエと戦いたい!ついに激突 サスケVSナルト) | Bản mẫu:Start date | Bản mẫu:Start date |
| 108 | "Sự rạn nứt vô hình" "Mienai kiretsu" (見えない亀裂) | Bản mẫu:Start date | Bản mẫu:Start date |
| 109 | "Lời mời của âm thanh" "Oto no izanai" (音の誘い) | Bản mẫu:Start date | Bản mẫu:Start date |
| 110 | "Thành lập đội giải cứu Sasuke" "Kessei! Teppeki fōmēshon" (結成!鉄壁のフォーメーション) | Bản mẫu:Start date | Bản mẫu:Start date |
| 111 | "Giác đấu Tứ quái Âm thanh" "Sesshoku ~Oto Yonin Shū no jitsuryoku~" (接触〜音四人衆の実力〜) | Bản mẫu:Start date | Bản mẫu:Start date |
| 112 | "Nghi ngờ về đồng đội? Giải pháp của Shikamaru!" "Ikinari nakamare!? Shikamaru shōtai daipinchi" (イキナリ仲間割れ!?シカマル小隊大ピンチ) | Bản mẫu:Start date | Bản mẫu:Start date |
| 113 | "Mở hết sức mạnh! Choji, bùng nổ!" "Pawā zenkai! Moero Chōji" (パワー全開!燃えろチョウジ) | Bản mẫu:Start date | Bản mẫu:Start date |
| 114 | "Tạm biệt người bạn cũ...! Tớ luôn tin tưởng ở cậu!" "Saraba tomo yo...! Soredemo ore wa shinjiteru" (さらば友よ...!それでもオレは信じてる) | Bản mẫu:Start date | Bản mẫu:Start date |
| 115 | "Đối thủ của ngươi là ta đây!" "Omae no aite wa kono ore da!" (お前の相手はこのオレだ!) | Bản mẫu:Start date | Bản mẫu:Start date |
| 116 | "Tầm nhìn 360 độ, góc chết của Bạch Nhãn" "Shikai sanbyaku rokujū do, Byakugan no shikaku" (視界360度 白眼の死角) | Bản mẫu:Start date | Bản mẫu:Start date |
| 117 | "Thua không phải là sự lựa chọn" "Makerarenai riyū" (負けられない理由) | Bản mẫu:Start date | Bản mẫu:Start date |
| 118 | "Quá trễ cho một liều thuốc giải" "Dakkan~Ma ni awanakatta utsuwa" (奪還〜間に合わなかった器) | Bản mẫu:Start date | Bản mẫu:Start date |
| 119 | "Thất thần! Kẻ địch mới!" "Shissaku! Aratanaru teki" (失策!新たなる敵) | Bản mẫu:Start date | Bản mẫu:Start date |
| 120 | "Gầm lên! Đội hình tối thượng!" "Unare! Hoero! Kyūkyoku no taggu" (唸れ!吠えろ!究極のタッグ) | Bản mẫu:Start date | Bản mẫu:Start date |
| 121 | "Cuộc chiến cá nhân" "Sorezore no tatakai" (それぞれの闘い) | Bản mẫu:Start date | Bản mẫu:Start date |
| 122 | "Nghi hoặc! Shikamaru đã trở về từ cõi chết!" "Feiku! Otoko Shikamaru kishikaisei no kake" (フェイク!男シカマル起死回生の賭け) | Bản mẫu:Start date | Bản mẫu:Start date |
| 123 | "Dã thú ngọc bích của làng Lá lại ra trận!" "Konoha no aoki yajū kenzan!" (木ノ葉の碧き野獣見参!) | Bản mẫu:Start date | Bản mẫu:Start date |
| 124 | "Bùng nổ, tấn công và phá vòng vây!" "Yajū sakuretsu! Hajikero futtobe tsukinukero!" (野獣炸裂!弾けろ吹っ飛べ突き抜けろ!) | Bản mẫu:Start date | Bản mẫu:Start date |
| 125 | "Đồng minh của làng Lá: ninja làng Cát!" "Konoha dōmeikoku Suna no shinobi" (木ノ葉同盟国砂の忍) | Bản mẫu:Start date | Bản mẫu:Start date |
| 126 | "Quyết đấu! Gaara với Kimimaro!" "Saikyō taiketsu! Gaara tai Kimimaro!!" (最強対決!我愛羅VS君麻呂!!) | Bản mẫu:Start date | Bản mẫu:Start date |
| 127 | "Đòn tấn công đầy chấp niệm! Tảo Huyết Chi Vũ" "Shūnen no ichigeki Sawarabi no Mai" (執念の一撃!早蕨の舞) | Bản mẫu:Start date | Bản mẫu:Start date |
| 128 | "Nước mắt trong vô vọng" "Todokanai sakebi" (届かない叫び) | Bản mẫu:Start date | Bản mẫu:Start date |
| 129 | "Tình anh em, một mối quan hệ không còn tồn tại" "Itachi to Sasuke tōsugiru sonzai" (兄と弟 遠すぎる存在) | Bản mẫu:Start date | Bản mẫu:Start date |
| 130 | "Cha và con! Gia văn đã phai tàn" "Chichi to ko Hibiwareta kamon" (父と子 ひび割れた家紋) | Bản mẫu:Start date | Bản mẫu:Start date |
| 131 | "Khai nhãn! Bí mật của Sharingan Vạn hoa đồng!" "Kaigan Mangekyō Sharingan no himitsu" (開眼 万華鏡写輪眼の秘密) | Bản mẫu:Start date | Bản mẫu:Start date |
| 132 | "Tri kỷ!" "Tomo yo!" (親友よ!) | Bản mẫu:Start date | Bản mẫu:Start date |
| 133 | "Dành cho người bạn của tôi!" "Namida no hōkō! Omae wa ore no tomodachi da" (涙の咆哮!オマエはオレの友達だ) | Bản mẫu:Start date | Bản mẫu:Start date |
| 134 | "Gào thét trong mưa" "Namida ame no ketsumatsu" (涙雨の結末) | Bản mẫu:Start date | Bản mẫu:Start date |
| 135 | "Lời hứa không thể giữ" "Mamorenakatta yakusoku" (守れなかった約束) | Bản mẫu:Start date | Bản mẫu:Start date |
| 136 | "Xâm nhập điều tra! Nhiệm vụ cấp S cuối cùng cũng đã tới" "Sennyū sōsa!? Tsui ni kitakita chō-S-kyū ninmu" (潜入捜査!? 遂にきたきた超S級任務) | Bản mẫu:Start date | Bản mẫu:Start date |
| 137 | "Thị trấn phi pháp! Dấu vết dòng tộc Fuuma" "Muhōsha no gai Fūma ichizoku no kage" (無法者の街 ふうま一族の影) | Bản mẫu:Start date | Bản mẫu:Start date |
| 138 | "Sự phản bội trong sáng! Ước vọng nhỏ nhoi" "Kiyoki uragiri Hakanaki negai" (清き裏切り はかなき願い) | Bản mẫu:Start date | Bản mẫu:Start date |
| 139 | "Xâm nhập! Nơi ẩn náu của Orochimaru" "Kyōfu! Orochimaru no tachi" (恐怖!大蛇丸の館) | Bản mẫu:Start date | Bản mẫu:Start date |
| 140 | "Hai trái tim! Bẫy của Kabuto" "Futatsu no kodō Kabuto no wana" (二つの鼓動 カブトの罠) | Bản mẫu:Start date | Bản mẫu:Start date |
| 141 | "Quyết tâm của Sakura" "Sakura no ketsui" (サクラの決意) | Bản mẫu:Start date | Bản mẫu:Start date |
Mùa 4 (2005–06)
| # | Tên tập phim | Ngày phát sóng gốc[19] | Ngày phát sóng tiếng Việt |
|---|---|---|---|
| 142 | "Cai ngục lơ là, ba kẻ đào tẩu" "Genkai shisetsu no san akunin" (厳戒施設の三悪人) | Bản mẫu:Start date | Bản mẫu:Start date |
| 143 | "Đi nào Tonton! Mọi việc trông cậy vào ngươi đấy" "Hashire Tonton! Omae no hana ga tayori dattebayo" (走れトントン!お前の鼻が頼りだってばよ) | Bản mẫu:Start date | Bản mẫu:Start date |
| 144 | "Đội hình độc nhất vô nhị! Song nhân nhất khuyết" "Shin'sei surīman seru futari to ippiki" (新生三人一組 二人と一匹!) | Bản mẫu:Start date | Bản mẫu:Start date |
| 145 | " Bùng nổ! Đội cứu viện mới, Ino-Shika-Cho" "Sakuretsu! Nyū fōmēshon Inoshikachō" (炸裂!ニューフォーメーションいのシカチョウ) | Bản mẫu:Start date | Bản mẫu:Start date |
| 146 | "Tham vọng sót lại! Bóng tối của Orochimaru" "Nokosareta yabō Orochimaru no kage" (残された野望 大蛇丸の影) | Bản mẫu:Start date | Bản mẫu:Start date |
| 147 | "Chạm trán hay số mệnh! Ngươi không thể đánh bại ta" "Innen no taiketsu! Omae ni ore wa taosenee" (因縁の対決!オマエにオレは倒せねえ) | Bản mẫu:Start date | Bản mẫu:Start date |
| 148 | "Akamaru ghen tỵ về khả năng tìm kiếm! Cuộc săn lùng bọ cánh cứng vi hương trùng" "Chō-tsuibiryoku ni Akamaru mo shitto! Maboroshi no Bikōchū o sagase" (超追尾力に赤丸も嫉妬!幻の微香虫を探せ) | Bản mẫu:Start date | Bản mẫu:Start date |
| 149 | "Khác nhau chỗ nào nhỉ! Không phải tất cả côn trùng điều giống nhau sao" "Doko ga chigau no sa!? Mushi tte onaji mienai ka" (どこが違うのさ!? 虫って同じに見えないか) | Bản mẫu:Start date | Bản mẫu:Start date |
| 150 | "Trò lừa! Trá hình! Bị lừa! Trận chiến loài bọ đỉnh cao" "Damashite bakashite damasarete! Sōzetsu mushimushi dai batoru" (だまして化かしてだまされて! 壮絶ムシムシ大バトル) | Bản mẫu:Start date | Bản mẫu:Start date |
| 151 | "Bạch Nhãn bùng phát! Nhẫn đạo của tôi" "Moe yo Byakugan! Kore ga watashi no nindō yo" (燃えよ白眼! これが私の忍道よ) | Bản mẫu:Start date | Bản mẫu:Start date |
| 152 | "Buổi đưa tang người sống" "Sei aru mono e no sōsōkyoku" (生あるものへの葬送曲) | Bản mẫu:Start date | Bản mẫu:Start date |
| 153 | "Nhiệt huyết bùng cháy! Sức mạnh tuổi trẻ" "Kokoro no todoke! Ai no Tekken" (心に届け!愛の鉄拳) | Bản mẫu:Start date | Bản mẫu:Start date |
| 154 | "Khắc tinh của Bạch Nhãn" "Byakugan no tenteki" (白眼の天敵) | Bản mẫu:Start date | Bản mẫu:Start date |
| 155 | "Những đám mây đen" "Shinobi yoru anun" (忍び寄る暗雲) | Bản mẫu:Start date | Bản mẫu:Start date |
| 156 | "Raiga phản công" "Gyakushū no Raiga" (逆襲の雷牙) | Bản mẫu:Start date | Bản mẫu:Start date |
| 157 | "Cháy lên! Cà ri sức sống!" "Hashire!!! Seimei no karē" (走れ!!!生命のカレー) | Bản mẫu:Start date | Bản mẫu:Start date |
| 158 | "Mọi người theo tôi! Nỗ lực băng qua thử thách" "Minna ore ni tsuite koi! Ase to namida no takurami dai sabaibaru" (みんなオレについて来い!汗と涙のタクラミ大サバイバル) | Bản mẫu:Start date | Bản mẫu:Start date |
| 159 | " Bạn hay thù! Thợ săn tiền thưởng vùng hoang vu" "Teki ka mikata ka!? Kōya no shōkinkasegi" (敵か味方か!?荒野の賞金稼ぎ) | Bản mẫu:Start date | Bản mẫu:Start date |
| 160 | "Đi săn hay bị săn! Lộ diện tại đền Soumon" "Eru ka erareru ka!? Okkē tera no kettō" (獲るか獲られるか!?オッケー寺の決斗) | Bản mẫu:Start date | Bản mẫu:Start date |
| 161 | "Vị khách mới tới! Mãnh thú ngọc bích! Săn mồi! Quái nhân" "Sankyaku kenzan Ao no Yajū? Mōjū?... Sanjū?" (珍客見参 碧の野獣?猛獣?...珍獣?) | Bản mẫu:Start date | Bản mẫu:Start date |
| 162 | "Lượn lờ, bạch chiến binh" "Shiroki noroi musha" (白き呪いの武者) | Bản mẫu:Start date | Bản mẫu:Start date |
| 163 | "Quân sư - Sự sắp đặt của Koume" "Sakushi - Kōmei no omowaku" (策士·紅明の思惑) | Bản mẫu:Start date | Bản mẫu:Start date |
| 164 | "Sự giúp đỡ muộn màng" "Ososugita suketto" (遅すぎた助っ人) | Bản mẫu:Start date | Bản mẫu:Start date |
| 165 | "Naruto hi sinh" "Naruto shisu" (ナルト死す) | Bản mẫu:Start date | Bản mẫu:Start date |
| 166 | "Khi thời gian ngừng trôi" "Todomatta mama no jikan" (止まったままの時間) | Bản mẫu:Start date | Bản mẫu:Start date |
| 167 | " Khi bạch diệc vỗ cánh" "Shirasagi no habataku jikan" (白鷺のはばたく時間) | Bản mẫu:Start date | Bản mẫu:Start date |
| 168 | "Nồi nhiệt huyết! Trộn, khuấy điều và nấu chín!" "Moero Zundō! Mazete nobashite yude agero!" (燃えろ寸胴!混ぜて伸ばして茹で上げろ!) | Bản mẫu:Start date | Bản mẫu:Start date |
| 169 | "Ký ức - đứa trẻ bị lãng quên" "Kioku Ushinawareta peiji" (記憶 失われた頁) | Bản mẫu:Start date | Bản mẫu:Start date |
| 170 | "Đổ vỡ - cánh cửa khép lại" "Shōgeki Tozasareta doa" (衝撃 閉ざされた扉) | Bản mẫu:Start date | Bản mẫu:Start date |
| 171 | "Xâm phạm - cái bẫy sắp đặt trước" "Sen'nyū Shikumareta torappu" (潜入 仕組まれた罠) | Bản mẫu:Start date | Bản mẫu:Start date |
| 172 | " Thất vọng - trái tim tan nát" "Zetsubō Hikisakareta hāto" (絶望 引き裂かれた心) | Bản mẫu:Start date | Bản mẫu:Start date |
| 173 | "Thủy chiến - Giải phóng sức mạnh cực hạn" "Kaisen Tokihanatareta pawā" (海戦 解き放たれた力) | Bản mẫu:Start date | Bản mẫu:Start date |
| 174 | "Không thể tin được! Binh pháp nhẫn đạo - Kinton " "Arienēttebayo! Serebu ninpō - Kinton no Jutsu" (ありえねーってばよ! セレブ忍法·金遁の術) | Bản mẫu:Start date | Bản mẫu:Start date |
| 175 | "Đào chỗ này này! Truy tìm kho báu" "Koko hore wan wan! Maizōkin o sagase" (ここ掘れワンワン! 埋蔵金を探せ) | Bản mẫu:Start date | Bản mẫu:Start date |
| 176 | "Truy đuổi, bị truy đuổi và lạc đường" "Shissō, Meisō, Jiguzagu sō! Otte owarete machigaete" (疾走, 迷走, ジグザグ走!追って追われて間違えて) | Bản mẫu:Start date | Bản mẫu:Start date |
| 177 | " Xin anh đấy - Người đưa thư" "OH!? Purīzu ♥ Misutā Posutoman" (OH!?ぷりーず♥みすたーぽすとまん) | Bản mẫu:Start date | Bản mẫu:Start date |
| 178 | " Chạm trán cậu bé với cái tên Hoshi" "Deai "Hoshi" no na o motsu shōnen" (出会い 「星」の名を持つ少年) | Bản mẫu:Start date | Bản mẫu:Start date |
| 179 | " Natsuhiboshi! Bài hát ru thuở bé" "Natsuhi Boshi, Omoide no Komori Uta" (ナツヒボシ 思い出の子守唄) | Bản mẫu:Start date | Bản mẫu:Start date |
| 180 | "Bí thuật - Cái giá của Công Pháp" "Hijutsu Kujaku Myōhō no Daishō" (秘術 孔雀妙法の代償) | Bản mẫu:Start date | Bản mẫu:Start date |
| 181 | "Hoshikage - sự thật bị chôn vùi" "Hoshikage Hōmurisarareta Shinjutsu" (星影 葬り去られた真実) | Bản mẫu:Start date | Bản mẫu:Start date |
| 182 | "Gặp lại - Thời khắc sum họp" "Saikai Nokosareta jikan" (再会 残された時間) | Bản mẫu:Start date | Bản mẫu:Start date |
| 183 | "Ngôi sao chói sáng" "Hoshi wa kagayaki o mashite" (星は輝きを増して) | Bản mẫu:Start date | Bản mẫu:Start date |
Mùa 5 (2006–07)
| # | Tên tập phim | Ngày phát sóng gốc[19] | Ngày phát sóng tiếng Việt |
|---|---|---|---|
| 184 | "Một ngày dài của Kiba" "Inuzuka Kiba no naga~i ichinichi" (犬塚キバのなが〜い一日) | Bản mẫu:Start date | Bản mẫu:Start date |
| 185 | "Truyện cổ tích từ Làng Lá: Onbaa!" "Konohagakure no Densetsu, Onbaa wa jitsuzai shita!!" (木ノ葉隠れの伝説 オンバアは実在した!!) | Bản mẫu:Start date | Bản mẫu:Start date |
| 186 | "Shino bật cười" "Warau Shino" (笑うシノ) | Bản mẫu:Start date | Bản mẫu:Start date |
| 187 | "Khai trương! Dịch vụ vận chuyển của Làng Lá" "Kaigyō!! Konoha hikkoshi sentā" (開業!!木ノ葉引越センター) | Bản mẫu:Start date | Bản mẫu:Start date |
| 188 | "Bí ẩn, những du mục bị truy đuổi" "Fukakai, nerawareta gyōshōnin" (不可解 狙われた行商人) | Bản mẫu:Start date | Bản mẫu:Start date |
| 189 | "Dưới nước, vũ khí không giới hạn" "Chikasui Mujinzou no ningu" (地下水 無尽蔵の忍具) | Bản mẫu:Start date | Bản mẫu:Start date |
| 190 | "Byakugan đã thấy! Điểm mù của kẻ dùng nam châm" "Byakugan wa mita! Jiki tsukai no shikaku" (白眼は見た!磁気使いの死角) | Bản mẫu:Start date | Bản mẫu:Start date |
| 191 | "Lời tuyên án, mây mù và "cơ hội trời quang"" "Shi no Senkoku "Kumori Tokidoki Hare"" (死の宣告"くもり時々晴れ") | Bản mẫu:Start date | Bản mẫu:Start date |
| 192 | "Tiếng thét Ino! Thiên đường Chubby!" "Ino zekkyō! Pocchari ♥ Paradaisu" (いの絶叫! ポッチャリ♥パラダイス) | Bản mẫu:Start date | Bản mẫu:Start date |
| 193 | "Thử thách võ đường Biba! Tuổi trẻ đầy nhiệt huyết" "Biba dōjōyaburi! Seishun wa bakuhatsu da" (ビバ道場破り! 青春はバクハツだ) | Bản mẫu:Start date | Bản mẫu:Start date |
| 194 | "Lời nguyền bí ẩn ở lâu đài ma ám" "Kaiki, norowareta yureishiro" (怪奇 呪われた幽霊城) | Bản mẫu:Start date | Bản mẫu:Start date |
| 195 | "Quái thú thứ ba" "Daisan no chōjū, Saidai no raibaru" (第三の超獣 最大のライバル) | Bản mẫu:Start date | Bản mẫu:Start date |
| 196 | "Xung đột đẫm nước mắt! Trận đấu của thầy trò nhiệt huyết" "Namida no Gekitotsu! Nekketsu shitei taiketsu" (涙の激突! 熱血師弟対決) | Bản mẫu:Start date | Bản mẫu:Start date |
| 197 | "Biến cố lớn! 11 ninja làng Lá tập hợp" "Daipinchi! Konoha no jūichi nin zen'in shūgō" (大ピンチ! 木の葉の11人全員集合) | Bản mẫu:Start date | Bản mẫu:Start date |
| 198 | "Đội Ám Bộ đầu hàng. Ký ức của Naruto" "ANBU mō teage, Naruto no kioku" (暗部もお手上げ ナルトの記憶) | Bản mẫu:Start date | Bản mẫu:Start date |
| 199 | "Chệch mục tiêu, đích ngắm thực sự xuất hiện" "Matohazure, Mietekita hyōteki" (的外れ 見えてきた標的) | Bản mẫu:Start date | Bản mẫu:Start date |
| 200 | "Triển khai nhiệm vụ, người giúp đỡ sau cùng" "Gen'eki baribari, Saikyō no suketto" (現役バリバリ 最強の助っ人) | Bản mẫu:Start date | Bản mẫu:Start date |
| 201 | "Công trình đặt bẫy, bom hủy diệt đếm ngược" "Tajū torappu, Hōkai no kauntodaun" (多重トラップ 崩壊のカウントダウン) | Bản mẫu:Start date | Bản mẫu:Start date |
| 202 | " Tổng kết 5 trận đấu đầy mồ hôi và nước mắt của ninja" "Honjitsu Happyō! "Ninjatachi no ase to namida no Meishōbu Besuto 5! Otanoshimi no bangai hen moaruttebayo" Supesharu" (本日発表!「忍者たちの汗と涙の名勝負ベスト5! お楽しみの番外編もあるってばよ」スペシャル) | Bản mẫu:Start date | Bản mẫu:Start date |
| 203 | "Quyết định của Kurenai, rời khỏi đội 8" "Kurenai no ketsudan, Torinokosareta Daihappan" (紅の決断 とり残された第8班) | Bản mẫu:Start date | Bản mẫu:Start date |
| 204 | "Sức mạnh bị phong ấn của Yakumo" "Nerawareta Yakumo, Fūinsareta nōryoku" (狙われた八雲 封印された能力) | Bản mẫu:Start date | Bản mẫu:Start date |
| 205 | "Nhiệm vụ tối mật của Kurenai: Lời hứa với ngài đệ Tam" "Kurenai no gokuhi ninmu ~Sandaime to no yakusoku~" (紅の極秘任務〜三代目との約束〜) | Bản mẫu:Start date | Bản mẫu:Start date |
| 206 | "Ảo thuật hay hiện thực" "Genjutsu ka genjitsu ka, Gokan o seisuru mono" (幻術か現実か 五感を制するもの) | Bản mẫu:Start date | Bản mẫu:Start date |
| 207 | "Sức mạnh bị phong ấn" "Fūjiraretahazu no nōryoku" (封じられたはずの能力) | Bản mẫu:Start date | Bản mẫu:Start date |
| 208 | "Quý hiếm, tầm quan trọng của vẻ đẹp tự nhiên" "Meiki, Kachōfūgetsu no omosa" (名器 花鳥風月の重さ) | Bản mẫu:Start date | Bản mẫu:Start date |
| 209 | "Kẻ thù: Ninja bị khai trừ" "Teki wa "Shinobazu"" (敵は「不忍」) | Bản mẫu:Start date | Bản mẫu:Start date |
| 210 | "Khu rừng hoang mang" "Mayoi no mori" (迷いの森) | Bản mẫu:Start date | Bản mẫu:Start date |
| 211 | "Ký ức về ngọn lửa" "Honō no kioku" (炎の記憶) | Bản mẫu:Start date | Bản mẫu:Start date |
| 212 | "Con đường của mỗi người" "Sorezore no michi" (それぞれの道) | Bản mẫu:Start date | Bản mẫu:Start date |
| 213 | "Ký ức biến mất" "Ushinawareta kioku" (失われた記憶) | Bản mẫu:Start date | Bản mẫu:Start date |
| 214 | "Trở lại hiện thực" "Torimodoshita genjitsu" (取り戻した現実) | Bản mẫu:Start date | Bản mẫu:Start date |
| 215 | "Quá khứ bị mất" "Keshi saritai kako" (消し去りたい過去) | Bản mẫu:Start date | Bản mẫu:Start date |
| 216 | "Mục tiêu của Shukaku" "Kieta takumi - Nerawareta Shukaku" (消えた匠 狙われた守鶴) | Bản mẫu:Start date | Bản mẫu:Start date |
| 217 | "Đồng minh Làng Cát – Shinobi Làng Lá" "Suna no dōmeikoku - Konoha no shinobi" (砂の同盟国 木ノ葉の忍) | Bản mẫu:Start date | Bản mẫu:Start date |
| 218 | "Phong ấn cát Suiko phản công" "Fūjirareta suna, Suiko no hangeki" (封じられた砂 水虎の反撃) | Bản mẫu:Start date | Bản mẫu:Start date |
| 219 | "Vũ khí tối thượng hồi sinh" "Yomigaetta kyūkyoku heiki" (よみがえった究極兵器) | Bản mẫu:Start date | Bản mẫu:Start date |
| 220 | "Khởi hành" "Tabidachi" (旅立ち) | Bản mẫu:Start date | Bản mẫu:Start date |
Phát hành DVD
| Tập ghi theo đĩa | Ngày phát hành | Số đĩa | Tập lẻ | Nguồn | |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bản mẫu:Start date | 3 | 1–13 | [16] | |
| 2 | Bản mẫu:Start date | 3 | 14–25 | [21] | |
| 3 | Bản mẫu:Start date | 3 | 26–38 | [22] | |
| 4 | Bản mẫu:Start date | 3 | 39–52 | [23] | |
| 5 | Bản mẫu:Start date | 3 | 53–65 | [24] | |
| 6 | Bản mẫu:Start date | 3 | 66–78 | [25] | |
| 7 | Bản mẫu:Start date | 3 | 79–92 | [26] | |
| 8 | Bản mẫu:Start date | 3 | 93–106 | [27] | |
| 9 | Bản mẫu:Start date | 3 | 107–120 | [28] | |
| 10 | Bản mẫu:Start date | 3 | 121–135 | [29] | |
| 11 | Bản mẫu:Start date | 3 | 136–149 | [30] | |
| 12 | Bản mẫu:Start date | 3 | 150–163 | [31] | |
| 13 | Bản mẫu:Start date | 3 | 164–177 | [32] | |
| 14 | Bản mẫu:Start date | 3 | 178–191 | [33] | |
| 15 | Bản mẫu:Start date | 3 | 192–205 | [34] | |
| 16 | Bản mẫu:Start date | 3 | 206–220 | [7] | |
| Box Set | Ngày phát hành | Số đĩa | Tập lẻ | Nguồn |
|---|---|---|---|---|
| Mùa 1, Phần 1 | Bản mẫu:Start date | 6 | 1–25 | [35] |
| Mùa 1, Phần 2 | Bản mẫu:Start date | 6 | 26–52 | [36] |
| Mùa 2, Phần 1 | Bản mẫu:Start date | 6 | 53–78 | [37] |
| Mùa 2, Phần 2 | Bản mẫu:Start date | 6 | 79–106 | [38] |
| Mùa 3, Phần 1 | Bản mẫu:Start date | 6 | 107–135 | [39] |
| Mùa 3, Phần 2 | Bản mẫu:Start date | 6 | 136–163 | [40] |
| Mùa 4, Phần 1 | Bản mẫu:Start date | 6 | 164–191 | [41] |
| Mùa 4, Phần 2 | Bản mẫu:Start date | 6 | 192–220 | [42] |
| Bộ đĩa | Số tập con | Ngày phát hành | Nguồn |
|---|---|---|---|
| 1 | 1–13 | Bản mẫu:Start date | [68] |
| 2 | 14–25 | Bản mẫu:Start date | [69] |
| 3 | 26–38 | Bản mẫu:Start date | [70] |
| 4 | 39–53 | Bản mẫu:Start date | [71] |
| 5 | 54–65 | Bản mẫu:Start date | [72] |
| 6 | 66–78 | Bản mẫu:Start date | [73] |
| 7 | 79–92 | Bản mẫu:Start date | [74] |
| 8 | 93–106 | Bản mẫu:Start date | [75] |
| 9 | 107–120 | Bản mẫu:Start date | [76] |
| 10 | 121–135 | Bản mẫu:Start date | [77] |
| 11 | 136–149 | Bản mẫu:Start date | [78] |
| 12 | 150–163 | Bản mẫu:Start date | [79] |
| 13 | 164–177 | Bản mẫu:Start date | [80] |
| 14 | 178–191 | Bản mẫu:Start date | [81] |
| 15 | 192–205 | Bản mẫu:Start date | [82] |
| 16 | 206–220 | Bản mẫu:Start date | [83] |
| Jump Festa | Tập đặc biệt 2003 và 2004 | Bản mẫu:Start date | [84] |
| Bộ đĩa | Tập con | Ngày phát hành | Nguồn |
|---|---|---|---|
| 1 | 1–52 | Bản mẫu:Start date | [85] |
| 2 | 53–106 | [86] | |
| 3 | 107–163 | [87] | |
| 4 | 164–220 | [88] | |
| Trọn bộ | 1–220 | Bản mẫu:Start date | [89] |
Chú thích
Trang Bản mẫu:Tham khảo/styles.css không có nội dung.
- ^ a ă Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ a ă Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ a ă Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ a ă â b c Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
- ^ Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”.
Liên kết ngoài
- Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Citation/CS1”. Website chính thức bộ anime Naruto trên Viz Media.
Bản mẫu:Navbox Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Category handler”.Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Check for unknown parameters”.