Bước tới nội dung

Disclosure

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia

Trang Bản mẫu:Plainlist/styles.css không có nội dung.Trang Mô đun:Infobox/styles.css không có nội dung.

Disclosure
Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Module:InfoboxImage/data' not found.
Disclosure biểu diễn năm 2013
Thông tin nghệ sĩ
Nguyên quánReigate, Surrey, Anh
Thể loạiTrang Bản mẫu:Hlist/styles.css không có nội dung.
Năm hoạt động2010–nay
Hãng đĩaTrang Bản mẫu:Hlist/styles.css không có nội dung.
Thành viênTrang Bản mẫu:Hlist/styles.css không có nội dung.
  • Guy Lawrence
  • Howard Lawrence
Websitedisclosureofficial.com

Disclosure là một nhóm nhạc điện tử với thành viên gồm 2 anh em nhà Lawrence là Howard (sinh 11 tháng 5 năm 1994) và Guy (sinh 25 tháng 5 năm 1991). 2 anh em lớn lên ở Reigate, Surrey. Album đầu tay của họ, Settle, ra mắt ngày 3 tháng 6 năm 2013 thông qua nhãn đĩa PMR, đã nhận được một đề cử Grammy năm 2014 cho Album nhạc Dance xuất sắc nhất. Album phòng thu thứ 2 mới phát hành ngày 25 tháng 9 năm 2015 của họ, Caracal, cũng nhận được một đề cử Grammy năm 2016 cho Album nhạc Dance xuất sắc nhất. 

Thời thơ ấu

Được sinh ra trong một gia đình bố mẹ là nhạc sĩ chuyên nghiệp, bố của họ chơi trong các ban nhạc indie bao gồm No Angry Man và LookBook và giờ là người bán đấu giá chuyên nghiệp, trong khi đó mẹ của họ, là một ca sĩ trong một ban nhạc fronted, biểu diễn trên các du thuyền, hát các đoạn nhạc quảng cáo, và là một trong những người biểu diễn đầu tiên để giải trí cho quân đội Anh sau khi họ lấy lại đảo Falkland. Guy bắt đầu chơi trống năm 3 tuổi, và Howard bắt đầu chơi guitar bass năm 8 tuổi.

Cả hai đã lấy bằng A về âm nhạc ở cao đẳng Reigate, ngôi trường có các cựu sinh viên gồm Fatboy SlimNewton Faulkner. Suốt thời gian này, ở tuổi 16 Howard chỉ nghe nhạc của ca sĩ ủy mị và ghét nhạc điện tử, trong khi đó Guy là một tay trống trong một ban nhạc guitar phong cách indie.

Sự nghiệp

2010–11:Ra mắt

2012–14: Thành công thương mại với Settle

2015: Caracal

Danh sách đĩa nhạc

  • Settle (2013)
  • Caracal (2015)
  • Energy (2020)
  • Alchemy (2023)

Giải thưởng và đề cử

Grammy Awards

Tham khảo

Trang Bản mẫu:Tham khảo/styles.css không có nội dung.

  1. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
  2. ^ Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).

Liên kết ngoài

  • Official website Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Module:Ngày chuẩn' not found.