Doanh Giang
Doanh Giang (盈江县) là một huyện thuộc châu tự trị dân tộc Thái, Cảnh Pha Đức Hoành, tỉnh Vân Nam, Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa. Huyện này có diện tích 4429 km², dân số năm 2004 là 27 vạn người. Chính quyền huyện đóng ở trấn Bình Nguyên. Huyện được chia thành 8 trấn và 8 hương.
- Trấn: Bình Nguyên, Cựu Thành, Na Bang, Lộng Chương, Trản Tây, Khản Trường, Thái Bình và Tích Mã.
- Hương: Thái Bình, Tân Thành, Du Tùng Dục, Mang Chương, Chi Na, Tô Điển, Mãnh Lộng và Đồng Bích Quan.
| Doanh Giang Lỗi Lua trong Mô_đun:Unicode_data tại dòng 487: attempt to index field 'scripts' (a boolean value). | |
|---|---|
| — Huyện — | |
| Chuyển tự khác | |
| • Bính âm | Yíngjiāng Xiàn |
| • Thái Na | ᥔᥦᥢᥱ ᥛᥫᥒᥰ ᥘᥣᥲ |
| • Kachin | Yinkyang Ginwang |
Hiệu kỳ Ấn chương | |
Vị trí Doanh Giang tại Đức Hoành, Vân Nam | |
| Lỗi Lua trong Mô_đun:Location_map tại dòng 461: Giá trị "<strong class="error"><span class="scribunto-error mw-scribunto-error-8830ed40">Lỗi Lua trong Mô_đun:Thông_tin_khu_dân_cư tại dòng 426: attempt to index field 'wikibase' (a nil value).</span></strong>" không phải là kinh độ hợp lệ.Vị trí tại Vân Nam | |
| Quốc gia | Trung Quốc |
| Tỉnh | Vân Nam |
| Châu tự trị | Đức Hoành |
| Chính quyền | |
| Diện tích | |
| • Tổng cộng | 4.429 km2 (1,710 mi2) |
| Dân số (2020)[1] | |
| • Tổng cộng | 292.508 |
| • Mật độ | 66/km2 (170/mi2) |
| Mã bưu chính | 679300 |
| Website | www |
Khí hậu
| Dữ liệu khí hậu của Doanh Giang, elevation 827 m (2.713 ft), (1991–2020 normals, extremes 1981–2010) | |||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tháng | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | Năm |
| Cao kỉ lục °C (°F) | 26.7 (80.1) |
31.2 (88.2) |
34.1 (93.4) |
36.0 (96.8) |
36.1 (97.0) |
34.9 (94.8) |
34.0 (93.2) |
35.1 (95.2) |
35.3 (95.5) |
34.2 (93.6) |
30.1 (86.2) |
26.7 (80.1) |
36.1 (97.0) |
| Trung bình ngày tối đa °C (°F) | 22.2 (72.0) |
24.4 (75.9) |
27.8 (82.0) |
29.8 (85.6) |
29.6 (85.3) |
28.7 (83.7) |
28.0 (82.4) |
28.9 (84.0) |
29.3 (84.7) |
28.1 (82.6) |
25.6 (78.1) |
22.9 (73.2) |
27.1 (80.8) |
| Trung bình ngày °C (°F) | 12.8 (55.0) |
15.0 (59.0) |
18.6 (65.5) |
21.7 (71.1) |
23.6 (74.5) |
24.3 (75.7) |
24.2 (75.6) |
24.5 (76.1) |
23.9 (75.0) |
21.8 (71.2) |
17.5 (63.5) |
13.9 (57.0) |
20.2 (68.3) |
| Tối thiểu trung bình ngày °C (°F) | 6.5 (43.7) |
8.2 (46.8) |
11.8 (53.2) |
15.6 (60.1) |
19.2 (66.6) |
21.6 (70.9) |
21.9 (71.4) |
22.0 (71.6) |
20.9 (69.6) |
17.9 (64.2) |
12.3 (54.1) |
8.1 (46.6) |
15.5 (59.9) |
| Thấp kỉ lục °C (°F) | −0.8 (30.6) |
1.0 (33.8) |
2.6 (36.7) |
8.2 (46.8) |
13.4 (56.1) |
16.7 (62.1) |
16.3 (61.3) |
18.3 (64.9) |
15.1 (59.2) |
8.7 (47.7) |
3.9 (39.0) |
1.6 (34.9) |
−0.8 (30.6) |
| Lượng Giáng thủy trung bình mm (inches) | 21.3 (0.84) |
19.9 (0.78) |
24.6 (0.97) |
64.0 (2.52) |
156.6 (6.17) |
322.7 (12.70) |
329.7 (12.98) |
240.5 (9.47) |
157.8 (6.21) |
109.9 (4.33) |
30.7 (1.21) |
8.1 (0.32) |
1.485,8 (58.5) |
| Số ngày giáng thủy trung bình (≥ 0.1 mm) | 3.2 | 4.5 | 5.6 | 10.4 | 17.4 | 23.9 | 25.9 | 22.6 | 17.4 | 13.1 | 4.5 | 2.0 | 150.5 |
| Độ ẩm tương đối trung bình (%) | 74 | 68 | 63 | 65 | 74 | 84 | 87 | 85 | 84 | 81 | 78 | 77 | 77 |
| Số giờ nắng trung bình tháng | 247.8 | 225.1 | 239.9 | 224.6 | 189.3 | 112.2 | 89.5 | 123.4 | 148.8 | 186.8 | 233.4 | 250.8 | 2.271,6 |
| Phần trăm nắng có thể | 74 | 70 | 64 | 59 | 46 | 28 | 22 | 31 | 41 | 53 | 72 | 76 | 53 |
| Nguồn: China Meteorological Administration[2][3] | |||||||||||||
Tham khảo
- ^ "德宏州第七次全国人口普查主要数据公报" (bằng tiếng Trung). Government of Dehong Prefecture. ngày 11 tháng 6 năm 2021.[liên kết hỏng]
- ^ 中国气象数据网 – WeatherBk Data (bằng tiếng Trung). China Meteorological Administration. Lưu trữ bản gốc ngày 5 tháng 9 năm 2018. Truy cập ngày 20 tháng 9 năm 2023.
- ^ "Experience Template" 中国气象数据网 (bằng tiếng Trung). China Meteorological Administration. Lưu trữ bản gốc ngày 4 tháng 4 năm 2023. Truy cập ngày 20 tháng 9 năm 2023.