Dolores, Abra
Giao diện
| Đô thị Dolores | |
|---|---|
| Vị trí | |
| Chính quyền | |
| Vùng | Vùng hành chính Cordillera |
| Tỉnh | Abra |
| Huyện | Huyện Abra |
| Các Barangay | 15 |
| Cấp: | đô thị hạng 5 |
| Thị trưởng | Albert Z. Guzman |
| Số liệu thống kê | |
| Diện tích | 40,4 km² |
| Dân số
Bản mẫu:SpacesTổng |
10.787 |
Dolores là một đô thị hạng 5 ở tỉnh Abra, Philippines. Theo điều tra dân số năm 2007, đô thị này có dân số 10.787 người trong 2.106 hộ.
Các khu phố (barangay)
Dolores được chia thành 15 khu phố (barangay).
| Barangay | Pop. (2007) |
|---|---|
| Bayaan | |
| Cabaroan | |
| Calumbaya | |
| Cardona | |
| Isit | |
| Kimmalaba | |
| Libtec | |
| Lub-lubba | |
| Mudiit | |
| Namit-ingan | |
| Pacac | |
| Poblacion | |
| Salucag | |
| Talogotg | |
| Taping |
Kết quả bầu cử năm 2007
| Chức vụ | Ứng cử viên | Tổng số phiếu |
|---|---|---|
| Thị trưởng | Albert Zapata Guzman | |
| Phó thị trưởng | Socorro Valera Guzman | |
| Uỷ viên hội đồng | Loreto B. Bumagat | |
| Clemente B. Guzman | ||
| Bernadette E. Cortez | ||
| Pedrito T. Britos | ||
| Benjamin A. Tadeo | ||
| Sixto A. Ariota Jr. | ||
| Noel T. Tigrado | ||
| Mario B. Castro |
Tham khảo
Trang Bản mẫu:Tham khảo/styles.css không có nội dung.
