Bước tới nội dung

Don Carlos, Bukidnon

7°41′B 125°00′Đ / 7,683°B 125°Đ / 7.683; 125.000
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia

Trang Bản mẫu:Thông tin khu dân cư/styles.css không có nội dung.

Đô thị Don Carlos

Hiệu kỳ

Ấn chương

Bản đồ Bukidnon với vị trí của Don Carlos, Bukidnon
Lỗi Lua trong Mô_đun:Location_map tại dòng 461: Giá trị "<strong class="error"><span class="scribunto-error mw-scribunto-error-10d7d2ec">Lỗi Lua trong Mô_đun:Thông_tin_khu_dân_cư tại dòng 426: attempt to index field &#039;wikibase&#039; (a nil value).</span></strong>" không phải là kinh độ hợp lệ.
Quốc giaPhilippines
VùngVùng X
TỉnhBukidnon
Đơn vị bẩu cửkhu thứ 3
Barangay29
Thành lập (thị xã)18 tháng 6 năm 1966
Chính quyền
 • Thị trưởngMa. Victoria O. Pizarro
 • Phó thị trưởngJude D. Palmada
Diện tích
 • Tổng cộng157,02 km2 (60,63 mi2)
Độ cao500 m (1, 640,42 ft)
Dân số (2000)
 • Tổng cộng55,495
 • Mật độ354/km2 (915/mi2)
ZIP code8712

Don Carlos là một đô thị hạng 2 ở tỉnh Bukidnon, Philippines. Theo điều tra dân số năm 2000, đô thị này có dân số 55.495 người trong 10.713 hộ.

Các đơn vị hành chính

Don Carlos được chia thành 29 barangay.

  • Calao Calao
  • Cabadiangan
  • Bocboc
  • Buyot
  • Don Carlos Norte
  • Embayao
  • Kalubihon
  • Kasigkot
  • Kawilihan
  • Kiara
  • Kibatang
  • Mahayahay
  • Manlamonay
  • Maraymaray
  • Mauswagon
  • Minsilagan
  • New Nongnongan (Masimag)
  • New Visayas
  • Old Nongnongan
  • Pinamaloy
  • Don Carlos Sur (Pob.)
  • Pualas
  • San Antonio East
  • San Antonio West
  • San Francisco
  • San Nicolas (Banban)
  • San Roque
  • Sinangguyan
  • Bismartz

Liên kết ngoài

Bản mẫu:Bukidnon