Durazno (tỉnh)
Durazno là một tỉnh của Uruguay. Tỉnh này có diện tích 11.643 km², dân số là 58.859 người. Tỉnh lỵ đóng ở Durazno.
| Tỉnh Durazno | |
|---|---|
Hiệu kỳ Ấn chương | |
Bản đồ tỉnh Durazno | |
| Lỗi Lua trong Mô_đun:Location_map tại dòng 461: Giá trị "<strong class="error"><span class="scribunto-error mw-scribunto-error-8830ed40">Lỗi Lua trong Mô_đun:Thông_tin_khu_dân_cư tại dòng 426: attempt to index field 'wikibase' (a nil value).</span></strong>" không phải là kinh độ hợp lệ.Vị trí của tỉnh Durazno và thủ phủ | |
| Quốc gia | |
| Thành lập | 1822 |
| Chính quyền | |
| • Tỉnh trưởng | Carmelo Vidalín[1] |
| • Đảng cầm quyền | Đảng Quốc gia |
| Diện tích | |
| • Tổng cộng | 11,643 km2 (4,495 mi2) |
| Độ cao | 143 m (469 ft) |
| Dân số (2023 census) | |
| • Tổng cộng | 62.011 |
| • Mật độ | 5,300/km2 (14,000/mi2) |
| Tên cư dân | Người Durazno |
| Website | durazno |
Thông tin dân số
Theo điều tra dân số năm 2004, có 58.859 người và 17.779 hộ trong tỉnh này. Số người bình quân mỗi hộ là 3,2. Cứ mỗi 100 nữ giới, có 100,3 nam giới.
- Tỷ lệ tăng dân số: 0,050% (2004)
- Tỷ lệ sinh: 17,47 số người được sinh/1000 người (2004)
- Tỷ lệ tử vong: 9,15 số người chết/1000 người
- Tuổi bình quân: 30.3 (29.8 Nam giới, 31.0 Nữ giới)
- Tuổi thọ bình quân(2004):
| Toàn bộ dân số: | 75,81 năm |
| nam giới: | 72,20 năm |
| nữ giới: | 79.56 năm |
- Tỷ lệ con/bà mẹ: 2,63 con/bà mẹ
- Thu nhập đầu người ở thành thị (các thành phố có 5.000 người hoặc hơn): 5.199,6 peso/tháng
Các trung tâm đô thị chính
(Các thị xã hoặc các thành phố với 1000 dân đăng ký hoặc hơn - số liệu từ cuộc điều tra dân số năm 2004, trừ phi nêu khác đi)
| Thành phố/Thị xã | Dân số |
|---|---|
| Blanquillo | 1.099 (1996) |
| Carlos Reyles | 1.089 (1996) |
| Cármen | 2.275 |
| Durazno | 30.529 |
| La Paloma | 1.374 (1996) |
| Santa Bernardina | 1.243 (1996) |
| Sarandí del Yí | 6.659 |
Tham khảo
- ^ "Vidalín marca un hito y logra su tercer gobierno". elpais.com.uy (bằng tiếng Tây Ban Nha). Truy cập ngày 29 tháng 11 năm 2017.