Ectoedemia lacrimulae
Stigmella lacrimulae là một loài bướm đêm thuộc họ Nepticulidae. Nó là loài duy nhất được tìm thấy ở miền tây part of the Kopet Dag ridge in Turkmenistan.
| Ectoedemia lacrimulae | |
|---|---|
| Phân loại khoa học | |
| Giới (regnum) | Animalia |
| Ngành (phylum) | Arthropoda |
| Lớp (class) | Insecta |
| Liên bộ (superordo) | Amphiesmenoptera |
| Bộ (ordo) | Lepidoptera |
| Phân bộ (subordo) | Glossata |
| Phân thứ bộ (infraordo) | Heteroneura |
| Liên họ (superfamilia) | Nepticuloidea |
| Họ (familia) | Nepticulidae |
| Chi (genus) | Ectoedemia |
| Loài (species) | E. lacrimulae |
| Danh pháp hai phần | |
| Ectoedemia lacrimulae Puplesis & Diškus, 1996 | |
| Danh pháp đồng nghĩa | |
| |
Chiều dài cánh trước là 3.6-3.8 mm đối với con đực và down to 3.2 mm đối với con cái. Con trưởng thành bay từ tháng 5 đến tháng 6.
Tham khảo
Liên kết ngoài
Wikispecies có thông tin sinh học về Ectoedemia lacrimulae
Wikimedia Commons có thêm hình ảnh và phương tiện về Ectoedemia lacrimulae.