Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Unsubst”.Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Infobox”.Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Check for unknown parameters”.
Elena Vyacheslavovna Dementieva (Bản mẫu:ErrorBản mẫu:Category handler); sinh ngày 15 tháng 10 năm 1981 tại Moskva), là một vận động viên quần vợt chuyên nghiệp người Nga đã giải nghệ. Cô từng vào chung kết giải Pháp Mở rộng và Mỹ Mở rộng vào năm 2004. Từng đạt được Huy chương Vàng tại Thế vận hội Mùa hè 2008 và một số thành công khác.
Chung kết Grand Slam đơn nữ
Á quân (2)
Các chức vô địch (15)
Nội dung đơn các giải WTA (9)
| Ghi chú
|
| Grand Slam (0)
|
| WTA Championships (0)
|
| Tier I (2)
|
| Tier II (4)
|
| Tier III (3)
|
| Tier IV (0)
|
| Stt.
|
Ngày
|
Giải
|
Mặt sân
|
Đối thủ ở trận chung kết
|
Tỉ số
|
| 1.
|
14 tháng 4, 2003
|
Bản mẫu:Flagicon Amelia Island, Florida
|
Đất nện
|
Bản mẫu:Flagicon Lindsay Davenport
|
4–6, 7–5, 6–3
|
| 2.
|
08 tháng 9, 2003
|
Bản mẫu:Flagicon Bali
|
Cứng
|
Bản mẫu:Flagicon Chanda Rubin
|
6–2, 6–1
|
| 3.
|
15 tháng 9, 2003
|
Bản mẫu:Flagicon Shanghai
|
Cứng
|
Bản mẫu:Flagicon Chanda Rubin
|
6–3, 7–6(6)
|
| 4.
|
27 tháng 9, 2004
|
Bản mẫu:Flagicon Hasselt
|
Cứng
|
Bản mẫu:Flagicon Elena Bovina
|
0–6, 6–0, 6–4
|
| 5.
|
05 tháng 2, 2006
|
Bản mẫu:Flagicon Tokyo
|
Trải thảm
|
Bản mẫu:Flagicon Martina Hingis
|
6–2, 6–0
|
| 6.
|
13 tháng 8, 2006
|
Bản mẫu:Flagicon Los Angeles, California
|
Cứng
|
Bản mẫu:Flagicon Jelena Janković
|
6–3, 4–6, 6–4
|
| 7.
|
26 tháng 5, 2007
|
Bản mẫu:Flagicon Istanbul
|
Đất nện
|
Bản mẫu:Flagicon Aravane Rezaï
|
7–6(5), 3–0 bỏ cuộc.
|
| 8.
|
14 tháng 10 năm 2007
|
Bản mẫu:Flagicon Moscow
|
Trải thảm
|
Bản mẫu:Flagicon Serena Williams
|
5–7, 6–1, 6–1
|
| 9.
|
01 tháng 3, 2008
|
Bản mẫu:Flagicon Dubai
|
Cứng
|
Bản mẫu:Flagicon Svetlana Kuznetsova
|
4–6, 6–3, 6–2
|
Nội dung đơn các giải ITF (3)
Vô địch đôi nữ (6)
| Ghi chú
|
| Grand Slam (0)
|
| WTA Championships (1)
|
| Tier I (2)
|
| Tier II (2)
|
| Tier III (1)
|
| Tier IV (0)
|
| Stt.
|
Ngày
|
Giải
|
Mặt sân
|
Đồng đội
|
Đối thủ ở trận chung kết
|
Kết quả
|
| 1.
|
12 tháng 5, 2002
|
Bản mẫu:Flagicon Berlin
|
Đất nện
|
Bản mẫu:Flagicon Janette Husárová
|
Bản mẫu:Flagicon Daniela Hantuchová Bản mẫu:Flagicon Arantxa Sanchez-Vicario
|
0–6, 7–6(3), 6–2
|
| 2.
|
04 tháng 8, 2002
|
Bản mẫu:Flagicon San Diego, California
|
Cứng
|
Bản mẫu:Flagicon Janette Husárová
|
Bản mẫu:Flagicon Daniela Hantuchová Bản mẫu:Flagicon Ai Sugiyama
|
6–2, 6–4
|
| 3.
|
06 tháng 10 năm 2002
|
Bản mẫu:Flagicon Moscow
|
Trải thảm
|
Bản mẫu:Flagicon Janette Husárová
|
Bản mẫu:Flagicon Jelena Dokić Bản mẫu:Flagicon Nadia Petrova
|
2–6, 6–3, 7–6(7)
|
| 4.
|
11 tháng 11 năm 2002
|
Bản mẫu:Flagicon WTA Tour Championships
|
Trải thảm
|
Bản mẫu:Flagicon Janette Husárová
|
Bản mẫu:Flagicon Cara Black Bản mẫu:Flagicon Elena Likhovtseva
|
4–6, 6–4, 6–3
|
| 5.
|
21 tháng 6, 2003
|
Bản mẫu:Flagicon 's-Hertogenbosch
|
Cỏ
|
Bản mẫu:Flagicon Lina Krasnoroutskaya
|
Bản mẫu:Flagicon Nadia Petrova Bản mẫu:Flagicon Mary Pierce
|
2–6, 6–3, 6–4
|
| 6.
|
14 tháng 8, 2005
|
Bản mẫu:Flagicon Los Angeles, California
|
Cứng
|
Bản mẫu:Flagicon Flavia Pennetta
|
Bản mẫu:Flagicon Bethanie Mattek Bản mẫu:Flagicon Angela Haynes
|
6–2, 6–4
|
Các danh hiệu á quân (18)
Nội dung đơn (11)
| Ghi chú
|
| Huy chương bạc Olympic (1)
|
| Grand Slam (2)
|
| WTA Championships (0)
|
| Tier I (5)
|
| Tier II (1)
|
| Tier III (2)
|
| Tier IV (0)
|
| Stt.
|
Ngày
|
Giải
|
Mặt sân
|
Đối thủ ở trận chung kết
|
Tỉ số
|
| 1.
|
01 tháng 10 năm 2000
|
Bản mẫu:Flagicon Olympic Sydney 2000
|
Cứng
|
Bản mẫu:Flagicon Venus Williams
|
6–2, 6–4
|
| 2.
|
04 tháng 4, 2001
|
Bản mẫu:Flagicon Acapulco
|
Đất nện
|
Bản mẫu:Flagicon Amanda Coetzer
|
2–6, 6–1, 6–2
|
| 3.
|
07 tháng 10 năm 2001
|
Bản mẫu:Flagicon Moscow
|
Trải thảm
|
Bản mẫu:Flagicon Jelena Dokić
|
6–3, 6–3
|
| 4.
|
22 tháng 6, 2002
|
Bản mẫu:Flagicon s-'Hertogenbosch
|
Cỏ
|
Bản mẫu:Flagicon Eleni Daniilidou
|
3–6, 6–2, 6–3
|
| 5.
|
04 tháng 4, 2004
|
Bản mẫu:Flagicon Miami, Florida
|
Cứng
|
Bản mẫu:Flagicon Serena Williams
|
6–1, 6–1
|
| 6.
|
03 tháng 6, 2004
|
Bản mẫu:Flagicon Pháp mở rộng, Paris
|
Đất nện
|
Bản mẫu:Flagicon Anastasia Myskina
|
6–1, 6–2
|
| 7.
|
11 tháng 9, 2004
|
Bản mẫu:Flagicon Mỹ mở rộng, New York City
|
Cứng
|
Bản mẫu:Flagicon Svetlana Kuznetsova
|
6–3, 7–5
|
| 8.
|
17 tháng 10 năm 2004
|
Bản mẫu:Flagicon Moscow (2)
|
Trải thảm
|
Bản mẫu:Flagicon Anastasia Myskina
|
7–5, 6–0
|
| 9.
|
17 tháng 4, 2005
|
Bản mẫu:Flagicon Charleston, South Carolina
|
Cứng
|
Bản mẫu:Flagicon Justine Henin
|
7–5, 6–4
|
| 10.
|
06 tháng 11 năm 2005
|
Bản mẫu:Flagicon Philadelphia, Pennsylvania
|
Cứng
|
Bản mẫu:Flagicon Amelie Mauresmo
|
7–5, 2–6, 7–5
|
| 11.
|
18 tháng 4, 2006
|
Bản mẫu:Flagicon Indian Wells, California
|
Cứng
|
Bản mẫu:Flagicon Maria Sharapova
|
6–1, 6–2
|
Nội dung đôi (7)
| Stt.
|
Ngày
|
Giải
|
Mặt sân
|
Đồng đội
|
Đối thủ ở trận chung kết
|
Kết quả
|
| 1.
|
01 tháng 10 năm 2001
|
Bản mẫu:Flagicon Moscow
|
Trải thảm
|
Bản mẫu:Flagicon Lina Krasnoroutskaya
|
Bản mẫu:Flagicon Anna Kournikova Bản mẫu:Flagicon Martina Hingis
|
7–6(1), 6–3
|
| 2.
|
04 tháng 2, 2002
|
Bản mẫu:Flagicon Paris
|
Trải thảm
|
Bản mẫu:Flagicon Janette Husárová
|
Bản mẫu:Flagicon Nathalie Dechy Bản mẫu:Flagicon Meilen Tu
|
bỏ cuộc
|
| 3.
|
04 tháng 3, 2002
|
Bản mẫu:Flagicon Indian Wells
|
Cứng
|
Bản mẫu:Flagicon Janette Husárová
|
Bản mẫu:Flagicon Lisa Raymond Bản mẫu:Flagicon Rennae Stubbs
|
7–5, 6–0
|
| 4.
|
26 tháng 8, 2002
|
Bản mẫu:Flagicon Mỹ mở rộng
|
Cứng
|
Bản mẫu:Flagicon Janette Husárová
|
Bản mẫu:Flagicon Virginia Ruano Pascual Bản mẫu:Flagicon Paola Suárez
|
6–2, 6–1
|
| 5.
|
10 tháng 1, 2005
|
Bản mẫu:Flagicon Sydney
|
Cứng
|
Bản mẫu:Flagicon Ai Sugiyama
|
Bản mẫu:Flagicon Bryanne Stewart Bản mẫu:Flagicon Samantha Stosur
|
bỏ cuộc
|
| 6.
|
29 tháng 8, 2005
|
Bản mẫu:Flagicon Mỹ mở rộng (2)
|
Cứng
|
Bản mẫu:Flagicon Flavia Pennetta
|
Bản mẫu:Flagicon Lisa Raymond Bản mẫu:Flagicon Samantha Stosur
|
6–2, 5–7, 6–3
|
| 7.
|
08 tháng 5, 2006
|
Bản mẫu:Flagicon Berlin
|
Đất nện
|
Bản mẫu:Flagicon Flavia Pennetta
|
Bản mẫu:Flagicon Yan Zi Bản mẫu:Flagicon Zheng Jie
|
6–2, 6–3
|
Tham khảo
Trang Bản mẫu:Tham khảo/styles.css không có nội dung.
Liên kết ngoài
Bản mẫu:Side box
- đổi Bản mẫu:WTA
Bản mẫu:Các nhà vô địch tại thế vận hội mùa hè môn quần vợt - nội dung đơn nữ