Epargyreus clarus
Trang Mô đun:Infobox/styles.css không có nội dung.
| Epargyreus clarus | |
|---|---|
| Lỗi Lua trong package.lua tại dòng 80: module 'Module:InfoboxImage/data' not found. | |
| Tình trạng bảo tồn | |
| Bản mẫu:Bảng phân loại/loài | |
| Phân loại khoa học | |
| Giới (regnum) | Animalia |
| Ngành (phylum) | Arthropoda |
| Lớp (class) | Insecta |
| Bộ (ordo) | Lepidoptera |
| Liên họ (superfamilia) | Hesperioidea |
| (không phân hạng) | Rhopalocera |
| Họ (familia) | Hesperiidae |
| Phân họ (subfamilia) | Pyrginae |
| Tông (tribus) | Eudamini |
| Chi (genus) | Epargyreus |
| Loài (species) | E. clarus |
| Danh pháp hai phần | |
| Epargyreus clarus (Cramer, 1775) | |
Bướm nâu đầu bạc (Epargyreus clarus) là một loài bướm thuộc họ Bướm nhảy. Người ta cho rằng nó là loài bướm nâu được nhận thấy nhiều nhất ở Bắc Mỹ.[1]
Miêu tả
Con trưởng thành có sải cánh dài khoảng 43–67 mm. Có trưởng thành có các đốm vàng trong mờ ở cánh trước và các dải bạc ở cánh sau.[2] Con sâu bướm có đaauf lớn màu nây với các đốt màu cam như mắt giả. Thân dài màu xanh lá cây.
Vòng đời
Con trưởng thành xuất hiện ở các cánh đồng, vườn, rìa rừng. Nó phân bố từ miền nam Canada qua hầu hết Hoa Kỳ to miền bắc México; nó không có ở Đại Anh và miền tây Texas.[2]
Con trưởng thành bay vào các thời kỳ ấm trong năm.[2] Con cái đẻ trứng gần nơi cây chủ của saau bướm. Con sâu bướm tự bò tới cây chủ. Con sâu cuộn lá cây chủ làm tổ, cuộn bằng tơ.[2] They overwinter as chrysalids.
Thực phẩm của ấu trùng

Ấu trùng ăn lá nhiều cây bụi. Cây chủ gồm:
Nectar flowers
Adults almost never feed on yellow flowers.[2] Among their favorites are:
Hình ảnh
Chú thích
Trang Bản mẫu:Tham khảo/styles.css không có nội dung.
Tham khảo
- Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
- Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
- Lỗi Lua trong Mô_đun:Citation/CS1/Configuration tại dòng 2286: attempt to index field '?' (a nil value).
Liên kết ngoài
| Mã hiệu định danh bên ngoài cho Epargyreus clarus | |
|---|---|
| Bách khoa toàn thư sự sống | 184797 |
| Còn có ở: Wikispecies | |
Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Side box”.
- Epargyreus clarus, Silver-spotted Skipper on the UF / IFAS Featured Creatures Web site
Lỗi kịch bản: Không tìm thấy mô đun “Article stub box”.